Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 5

15 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập15 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào dưới đây là phân thức đại số?

  2. 2Một đáp án · Vận dụng

    Số phát biểu đúng trong các câu sau:

    (i) Phân thức đại số là biểu thức có dạng PQ\frac{P}{Q} với QQ và PP là những đa thức.

    (ii) Nếu hai phân thức bằng nhau AB=CD\frac{A}{B} = \frac{C}{D} thì A⋅D=B⋅CA \cdot D = B \cdot C

    (iii) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho.

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}', biết A^=600,B′^=500\widehat A = {60^0},\widehat {B'} = {50^0}. Khi đó:

  4. 4Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình thang ABCD(AB∥CD){\rm{ABCD}}\left( {AB\parallel CD} \right) có ABD^=BDC^,AB=2  cm,BD=5\widehat {ABD} = \widehat {BDC},AB = 2{\rm{\;cm}},BD = \sqrt 5, ta có:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC\Delta ABC và ΔXYZ\Delta XYZ đồng dạng. AA tương ứng với X,BX,B tương ứng với Y.BY.B biết AB=3AB = 3, BC=4{\rm{BC}} = 4 và XY=5{\rm{XY}} = 5. Tính YZ{\rm{YZ}} ?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Một người đi ô tô từ AA đến BB với tốc độ 45  km/h45{\rm{\;km}}/{\rm{h}}. Khi đến BB, người đó nghỉ 30 phút rồi quay về AA với tốc độ 40  km/h40{\rm{\;km}}/{\rm{h}}. Tính quãng đường ABAB, biết tổng thời gian đi, thời gian về và thời gian nghỉ là 4 giờ 45 phút.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Giải phương trình sau 13x+12=x+2\frac{1}{3}x + \frac{1}{2} = x + 2 ta được:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tìm phân thức đối của kết quả phép chia 3x+15x2−4:x+5x−2\frac{{3x + 15}}{{{x^2} - 4}}:\frac{{x + 5}}{{x - 2}} sau khi thu gọn.

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm D{\rm{D}}, E{\rm{E}} ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí A,B,C{\rm{A}}, {\rm{B}}, {\rm{C}} ở cùng một bên bờ với điểm DD và đo được AB=2  m,AC=3  m,CD=15  mAB = 2{\rm{\;m}},AC = 3{\rm{\;m}},CD = 15{\rm{\;m}}. Giả sử ΔABC∽ΔDEC\Delta ABC\backsim \Delta DEC. Tính khoảng cách DEDE.

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Tự luận · Nhận biết

    Giải các phương trình sau:
    a) 7x−21=07x - 21 = 0;
    b) 5x−x+20=05x - x + 20 = 0;
    c) 23x+2=13\frac{2}{3}x + 2 = \frac{1}{3}
    d) 32(x−54)−58=x\frac{3}{2}\left( {x - \frac{5}{4}} \right) - \frac{5}{8} = x.

    0 từ
  12. 12Tự luận · Thông hiểu

    Cho biểu thức P=x2+3xx2+6x+9+3x−3+6x9−x2P = \frac{{{x^2} + 3x}}{{{x^2} + 6x + 9}} + \frac{3}{{x - 3}} + \frac{6x}{{9 - {x^2}}}

    a) Rút gọn biểu thức đã cho

    b) Tính giá trị của biểu thức tại x=−2x = - 2

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất 57 sản phẩm. Do đó, tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC{\rm{ABC}} với AB=6  cm,AC=9  cmAB = 6{\rm{\;cm}},AC = 9{\rm{\;cm}}.

    a) Lấy các điểm M,N{\rm{M}},{\rm{N}} lần lượt trên các cạnh AB,AC{\rm{AB}},{\rm{AC}} sao cho AM=4  cm,AN=6  cmAM = 4{\rm{\;cm}},AN = 6{\rm{\;cm}}. Chứng minh rằng ΔAMN∽ΔABC\Delta AMN\backsim \Delta ABC và tìm tỉ số đồng dạng.

    b) Lấy điểm PP trên cạnh AC{\rm{AC}} sao cho AP=4  cmAP = 4{\rm{\;cm}}. Chứng minh rằng ΔAPB∽ΔABC\Delta APB\backsim \Delta ABC.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng cao

    Tính A=yz(x−y)(x−z)+zx(y−z)(y−x)+xy(z−x)(z−y)A = \frac{{yz}}{{\left( {x - y} \right)\left( {x - z} \right)}} + \frac{{zx}}{{\left( {y - z} \right)\left( {y - x} \right)}} + \frac{{xy}}{{\left( {z - x} \right)\left( {z - y} \right)}}

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập