Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 9 - Đề số 5

17 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Hệ phương trình {2x+y=2x+y=1\left\{ \begin{array}{l}2x + y = 2\\x + y = 1\end{array} \right. có nghiệm là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Người ta cần chở một số lượng hàng. Nếu xếp vào mỗi xe 12 tấn thì thừa 3 tấn, nếu xếp vào mỗi xe 15 tấn thì có thể chở thêm 12 tấn nữa. Gọi x là số hàng cần vận chuyển và y là số xe tham gia chở hàng. Hệ phương trình thỏa mãn là:

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Biến đổi phương trình x2−4x+3=0{x^2} - 4x + 3 = 0 về phương trình tích, ta được:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Hệ thức 2a≤a+12a \le a + 1 là một bất đẳng thức và

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Bất phương trình dạng ax+b>0ax + b \gt 0 (hoặc ax+b<0ax + b \lt 0, ax+b≥0ax + b \ge 0, ax+b≤0ax + b \le 0) là bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn là xx) với điều kiện:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của bất phương trình x−2>0x - 2 \gt 0 là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho α\alpha và β\beta là hai góc phụ nhau, khi đó:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho α\alpha là góc nhọn bất kì có tan⁡α=15\tan \alpha = \frac{1}{5}, khi đó cot⁡α\cot \alpha bằng:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông tại B có A^=45∘\widehat A = 45^\circ, AC=2AC = \sqrt 2. Độ dài cạnh BC là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5, BC = 8. Số đo góc C là: (làm tròn đến độ)

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    Giải các phương trình và bất phương trình sau:

    a) (x−1)(3x−6)=0\left( {x - 1} \right)\left( {3x - 6} \right) = 0

    b) 2x+3−1x−2=2x−13(x+3)(x−2)\frac{2}{{x + 3}} - \frac{1}{{x - 2}} = \frac{{2x - 13}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 2} \right)}}

    c) 2x−4>02x - 4 \gt 0

    d) 2−3x≤4x+52 - 3x \le 4x + 5

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    a) Giải hệ phương trình: {3x−2y=52x+y=1\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 5\\2x + y = 1\end{array} \right..

    b) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

    Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 công cụ. Nhờ sắp xếp hợp lý dấy chuyền sản xuất nên xí nghiệp I đã vượt mức 12% kế hoạch, xí nghiệp II đã vượt mức 10% kế hoạch. Do đó cả xí nghiệp đã làm được 400 công cụ. Tính số công cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Tượng đài chiến thắng là một công trình kiến trúc độc đáo được thi công nhằm kỷ niệm ngày giải phóng thị xã Long Khánh, ngày 21/04/1975 – thể hiện ý chí quyết thắng của quân và dân ta. Em hãy tính chiều cao của công trình này biết rằng khi tia nắng của mặt trời tạo với mặt đất một góc 52∘52^\circ thì bóng của nó trên mặt đất là 16m. (Làm tròn đến số thập phân thứ hai). (Giả sử chu vi mặt đáy khối chóp tam giác không đáng kể)

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

    a) Biết AB=23cmAB = 2\sqrt 3 cm; AC=6cmAC = 6cm. Giải tam giác ABC.

    b) Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của điểm H trên AB, AC. Chứng minh BD.DA+CE.EA=AH2BD.DA + CE.EA = A{H^2}.

    c) Lấy điểm M nằm giữa E và C, kẻ AI vuông góc với MB tại I.

    Chứng minh sin⁡AMB^.sin⁡ACB^=HICM\sin \widehat {AMB}.\sin \widehat {ACB} = \frac{{HI}}{{CM}}.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Một lão nông chia đất cho con trai để người con canh tác riêng, biết rằng người con sẽ được chọn miếng đất hình chữ nhật có chu vi 800 m. Hỏi anh ta phải chọn mảnh đất có kích thước như thế nào để diện tích đất canh tác là lớn nhất.

    (HD: Sử dụng bất đẳng thức ab≤(a+b)24ab \le \frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{4}).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập