Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 2

17 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Bậc của đa thức x2y5−x2y4+y6−1{x^2}{y^5} - {x^2}{y^4} + {y^6} - 1 là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn thức thu gọn của đơn thức (3x2y)(xy2)y3\left( {3{x^2}y} \right)\left( {x{y^2}} \right){y^3} là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Khai triển (3x+4y)2{\left( {3x + 4y} \right)^2}, ta được:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Viết biểu thức 25x2−20xy+4y225{x^2} - 20xy + 4{y^2} dưới dạng bình phương của một hiệu.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD.

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác ABCD có A^=60∘;B^=135∘,D^=29∘\widehat A = 60^\circ ;\widehat B = 135^\circ ,\widehat D = 29^\circ. Số đo góc C bằng

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy chọn câu sai.

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    a) Tính giá trị của biểu thức x2+4xy+4y2{x^2} + 4xy + 4{y^2} tại x=4;y=3x = 4;y = 3.

    b) Tính nhanh: 198.202198.202.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính

    a) −2x3y4.(3xy−5xy2)- 2{x^3}{y^4}.\left( {3xy - 5x{y^2}} \right).

    b) (3x−5y)(3x+5y)\left( {3x - 5y} \right)\left( {3x + 5y} \right).

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Cho hai đa thức A=2x5−x2y3−3x2yA = 2{x^5} - {x^2}{y^3} - 3{x^2}y và B=x5+3x2y3−3x2y+3B = {x^5} + 3{x^2}{y^3} - 3{x^2}y + 3

    a) Tìm đa thức M sao cho M = A + B.

    b) Tìm đa thức N sao cho A + N = B.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD). Đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại O.

    a) Chứng minh tam giác OAB cân.

    b) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh rằng ba điểm O, P, Q thẳng hàng.

    c) Qua điểm M bất kì thuộc cạnh AC, vẽ đường thẳng song song với CD. Đường thẳng đó cắt BD tại N. Chứng minh rằng tứ giác MNAB và tứ giác MNDC là các hình thang cân.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    Tính nhanh: 4(32+1)(34+1)(38+1)(316+1)4\left( {{3^2} + 1} \right)\left( {{3^4} + 1} \right)\left( {{3^8} + 1} \right)\left( {{3^{16}} + 1} \right)

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập