Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 1

17 câu hỏi toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ số của đơn thức 5x2y.(−25)y2z5{x^2}y.\left( { - \frac{2}{5}} \right){y^2}z là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tổng của các đơn thức 3x2y3;−5x2y33{x^2}{y^3}; - 5{x^2}{y^3} và x2y3{x^2}{y^3} là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Bậc của đa thức 5x2y−x4+4xy+x45{x^2}y - {x^4} + 4xy + {x^4} là:

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức A=2x2(y3−x3)−y3(2x2−y)A = 2{x^2}\left( {{y^3} - {x^3}} \right) - {y^3}\left( {2{x^2} - y} \right), ta được kết quả là:

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số nguyên dương m thỏa mãn đa thức A=4x2y3+3x3y2A = 4{x^2}{y^3} + 3{x^3}{y^2} chia hết cho đơn thức B=2x2ymB = 2{x^2}{y^m}?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức (3x+y)(y−3x)\left( {3x + y} \right)\left( {y - 3x} \right) bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ trống: (3x+y)(9x2+...+y2)=27x3+y3\left( {3x + y} \right)\left( {9{x^2} + ... + {y^2}} \right) = 27{x^3} + {y^3}

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Phân tích đa thức (x−4)2+(x−4){\left( {x - 4} \right)^2} + \left( {x - 4} \right) thành nhân tử, ta được:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác ABCD. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hình thang có hai góc tù thì

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 3cm, đường cao AH = 5cm và BCD^=45∘\widehat {BCD} = 45^\circ. Độ dài đáy lớn CD là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    a) Tìm bậc của đa thức A=x4−2x2y−x4+x3+x2y−1A = {x^4} - 2{x^2}y - {x^4} + {x^3} + {x^2}y - 1.

    b) Cho hai đa thức A=x2+2xy+y2A = {x^2} + 2xy + {y^2}; B=x2−2xy+y2B = {x^2} - 2xy + {y^2}. Tính A – B.

    c) Tìm đa thức C biết C−A=BC - A = B và A=x3−3x2y+3xy2−y3A = {x^3} - 3{x^2}y + 3x{y^2} - {y^3}; B=−x3+3x2y+y3−2B = - {x^3} + 3{x^2}y + {y^3} - 2.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) (x−2y)(x+2y)\left( {x - 2y} \right)\left( {x + 2y} \right)

    b) (4x2y2+3x3y2−x5y4):(x2y)\left( {4{x^2}{y^2} + 3{x^3}{y^2} - {x^5}{y^4}} \right):\left( {{x^2}y} \right)

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    a) Chứng tỏ rằng biểu thức A=(x+y)(2x−y)−2x(x+y2)+y2+2024A = \left( {x + y} \right)\left( {2x - y} \right) - 2x\left( {x + \frac{y}{2}} \right) + {y^2} + 2024 không phụ thuộc vào giá trị của biến.

    b) Tính nhanh: 1012{101^2}

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng cao

    Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE.

    a) Chứng minh ΔABE=ΔACD\Delta ABE = \Delta ACD.

    b) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?

    c) Các điểm D, E ở vị trí nào thì BD = DE = EC?

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    a) Tìm x, y biết: x2−2xy+2x+2y2−4y+2=0{x^2} - 2xy + 2x + 2{y^2} - 4y + 2 = 0.

    b) Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán, thầy giáo đưa ra câu hỏi: “Trong các hình chữ nhật có diện tích không đổi bằng 100m2100{m^2} thì hình nào có chu vi nhỏ nhất?”.

    Bạn Nam trả lời: “Đó là hình vuông ạ”.

    Theo em, bạn Nam trả lời đúng hay sai? Em hãy giải thích và tìm giá trị nhỏ nhất đó.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập