Grade

Đề minh họa HK2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai

21 câu hỏi toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^{2} + bx + c (a≠0)\left( {a \neq 0} \right) có đồ thị như hình vẽ.

    Chọn khẳng định đúng.

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình −x2+x+12≥0- x^{2} + x + 12 \geq 0 là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho phương trình 2x2−3x+1=5x2+3x+42\sqrt{x^{2} - 3x + 1} = \sqrt{5x^{2} + 3x + 4}. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Lớp 10A có 15 học sinh nam và 22 học sinh nữ. Số cách chọn một học sinh trong lớp 10A làm lớp trưởng là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Số cách xếp 4 bạn học sinh A, B, C, D ngồi vào 4 chiếc ghế kê theo hàng ngang là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Khai triển đa thức P(x)=(2x+1)4P(x) = \left( {2x + 1} \right)^{4} ta được số hạng thứ tư là số hạng chứa x, số hạng đó là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất tiền liên tiếp 2 lần. Không gian mẫu là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn” bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai điểm B(-1; 3) và C(3; 1). Độ dài vectơ BC→\overset{\rightarrow}{BC} bằng

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Đường thẳng đi qua hai điểm M(0; 3) và N(4; 0) có phương trình là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 4) của đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=8(C):{(x - 1)}^{2} + {(y - 2)}^{2} = 8 là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Elip (E) có một tiêu điểm F2(3;0)F_{2}(3;0) và đi qua điểm A(11; 0) có phương trình chính tắc là

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 lập được:

    a

    27 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau.

    b

    20 số tự nhiên có hai chữ số.

    c

    12 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.

    d

    48 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng Δ:3x−4y+10=0\Delta:3x - 4y + 10 = 0 và đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4(C):{(x - 1)}^{2} + {(y - 2)}^{2} = 4.

    a

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là n→=(3;−4)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {3; - 4} \right).

    b

    Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) và bán kính R = 4.

    c

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1; 2).

    d

    Đường thẳng Δ\Delta cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Trong hộp có 5 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Chọn ra 2 viên bi. Có bao nhiêu cách để chọn ra được 2 viên bi cùng màu ?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển (2+x)5\left( {2 + x} \right)^{5} thành đa thức.
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Tính bán kính đường tròn (C):x2+y2−6x−8y=0(C):x^{2} + y^{2} - 6x - 8y = 0.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình x2302+y2502=1\dfrac{x^{2}}{30^{2}} + \dfrac{y^{2}}{50^{2}} = 1. Biết chiều cao của tháp là 120 m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng 12\dfrac{1}{2} khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Tìm hệ số của số hạng chứa x4x^{4} trong khai triển biểu thức (3x−1)5{(3x - 1)}^{5} thành đa thức.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Có 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ. Chọn ra đồng thời 5 tấm thẻ. Tính xác suất của biến cố “Trong 5 tấm thẻ chọn ra có đúng 3 tấm thẻ màu đỏ”.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho hai điểm A(-1; 2) và B(3; 4) và đường thẳng Δ:2x+y−5=0\Delta:2x + y - 5 = 0.

    a) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    b) Viết phương trình đường tròn (C) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập