Đề kiểm tra học kì 2 Toán 9 Trường THCS Phước Bửu – BR VT năm 2024 – 2025
20 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Kết quả khảo sát trắc nghiệm môn toán với thang điểm 100 của một nhóm học sinh được cho bởi mảng số liệu sau:
Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là:
Bấm vào hình để phóng to - 2Một đáp án · Nhận biết
Kết quả khảo sát trắc nghiệm môn toán với thang điểm 100 của một nhóm học sinh được cho bởi mảng số liệu sau:
Số học sinh đạt 50 điểm là:
Bấm vào hình để phóng to - 3Một đáp án · Nhận biết
Kết quả khảo sát trắc nghiệm môn toán với thang điểm 100 của một nhóm học sinh được cho bởi mảng số liệu sau:
Tần số tương đối của học sinh đạt từ 60 đến dưới 80 điểm là:
Bấm vào hình để phóng to - 4Một đáp án · Nhận biết
Một hộp chứa 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 1 viên bi xanh. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp.
Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:
- 5Một đáp án · Nhận biết
Một hộp chứa 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 1 viên bi xanh. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp.
Xác suất của biến cố “Hai viên bi lấy ra cùng màu “ là:
- 6Một đáp án · Nhận biết
Nghiệm của phương trình là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Đồ thị của hàm số đi qua điểm , khi đó giá trị của a bằng :
- 8Một đáp án · Thông hiểu
Phương trình có nghiệm khi :
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình . Khi đó tích hai nghiệm của phương trình có giá trị bằng :
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 8cm là :
- 11Một đáp án · Nhận biết
Quan sát hình vẽ và cho biết độ dài bán kính đáy của hình trụ là :
Bấm vào hình để phóng to - 12Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Một hộp chứa 2 tấm thẻ màu xanh, 2 tấm thẻ màu trắng và 1 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ra ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu xanh ”, B là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu đỏ ” và C là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu trắng ”.
aKhông gian mẫu của phép thử có 3 phần tử.
bSố kết quả thuận lợi cho biến cố B là 1.
cXác suất của biến cố A là
dXác suất của biến cố C là
- 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Dựa vào lý thuyết về các hình khối trong thực tiễn.
aBán kính đáy của hình trụ bằng 2 lần đường kính đáy của hình trụ.
bĐường sinh của hình nón có chiều cao 4cm và đường kính đáy 6cm là 5cm.
cThể tích của một thùng đựng nước hình trụ có chiều cao là 8cm và bán kính đáy 3cm là .
dDiện tích của mặt cầu có bán kính 7cm là
- 14Điền vào chỗ trống · Nhận biếtPhương trình có tổng 2 nghiệm là.Đáp án:
- 15Điền vào chỗ trống · Nhận biếtBảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.
Hãy dựa vào bảng thống kê ta có tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là bao nhiêu %?Loại sách Sách giáo khoa Sách tham khảo Truyện ngắn Tiểu thuyết Số lượt mượn 80 60 70 30 Đáp án: - 16Điền vào chỗ trống · Nhận biếtMột hộp chứa 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu xanh và 2 quả bóng màu vàng. Các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hoa lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng từ hộp. Ta có số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:Đáp án:
- 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho một mặt cầu có diện tích là . Thể tích của hình cầu đó là . Giá trị của a là?Đáp án:
- 18Tự luận · Thông hiểu
Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:
a. Lập bảng tần số cho dữ liệu trên.
b. Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu ở bảng tần số.
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 19Tự luận · Vận dụng
Giải phương trình :
0 từ - 20Tự luận · Vận dụng
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Gọi M là một điểm thuộc đường tròn sao cho . Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) ở E. Vẽ MP vuông góc với AB (P ∈ AB), MQ vuông góc với
a. Chứng minh tứ giác AEMO nội tiếp.
b. Gọi I làC trung điểm của PQ. Chứng minh ba điểm O, I, E thẳng hàng
0 từ