Đề giữa kì 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Khe Sanh – Quảng Trị
22 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Căn bậc hai của 25 là:
- 3Một đáp án · Nhận biết
Trong các khẳng định sau, bất đẳng thức nào đúng?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Điều kiện xác định của là:
- 6Một đáp án · Nhận biết
Trong các hệ phương trình sau, hệ nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- 7Một đáp án · Nhận biết
Phương trình có nghiệm là:
- 8Một đáp án · Nhận biết
Cách viết nào dưới đây không có nghĩa?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Bất phương trình có nghiệm là giá trị nào của sau:
- 10Một đáp án · Nhận biết
Với giá trị nào của x thì xác định
- 11Một đáp án · Nhận biết
Trong các bước sau, bước nào thể hiện đúng bản chất của phương pháp thế khi giải hệ hai phương trình hai ẩn?
- 12Một đáp án · Nhận biết
Phương trình có nghiệm là cặp số nào sau đây?
- 13Một đáp án · Nhận biết
Phương trình nào sau đây KHÔNG là phương trình bậc nhất hai ẩn?
- 14Một đáp án · Nhận biết
Trong các bước sau, bước nào thể hiện đúng bản chất của phương pháp cộng khi giải hệ hai phương trình hai ẩn?
- 15Một đáp án · Nhận biết
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về thứ tự trên tập hợp các số thực?
- 16Một đáp án · Nhận biết
Trong các phương trình sau, phương trình nào có dạng phương trình tích
- 17Tự luận · Vận dụng
a) Tìm nghiệm của hệ phương trình sau:
b) Cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp đại số:
Ag + O2 Ag2O
0 từ - 18Tự luận · Thông hiểu
Rút gọn biểu thức sau:
a)
b)
c)
0 từ - 19Tự luận · Thông hiểu
Trục căn thức ở mẫu: (Với x ≥ 0, x ≠ 1)
0 từ - 20Tự luận · Thông hiểu
Cho a ≤ b, hãy so sánh:
a) 3a - 4 và 3b – 4
b) –7a + 1 và –7b + 1
0 từ - 21Tự luận · Thông hiểu
Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) ;
b)
0 từ - 22Tự luận · Vận dụng
(Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình).
Bạn Ngọc là một học sinh nữ lớp 9, cân nặng 47 kg, do tập thể dục thể thao thường xuyên nên mỗi ngày cần khoảng 70 g protein. Hôm nay, bố bạn Ngọc dự định bổ sung đúng 70 g protein từ thịt bò và thịt cá cho Ngọc. Biết rằng 1 lạng (100 g) thịt bò chứa 26 g protein; 1 lạng (100 g) thịt cá chứa 22 g protein. Ngoài ra, bác muốn tổng khối lượng thịt bò và thịt cá trong ngày bằng đúng 300 g. Biết giá thịt bò là 220 000 đồng/kg và giá thịt cá là 80 000 đồng/kg, hãy tính chi phí cho lượng thịt đó.
0 từ