Grade

Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Vân Hà – Bắc Ninh

20 câu hỏi toán lớp 9, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập20 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đồ thị của hàm số y=(m−2)x2y = \left( {m - 2} \right)x^{2} đi qua điểm A(1; 4)A\left( {1;\, 4} \right) khi

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của hàm số y=−7x2y = - 7x^{2} tại x=−3x = - 3 là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho phương trình x2−3x+2=0x^{2} - 3x + 2 = 0, tổng các nghiệm của phương trình là:

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Một khách du lịch chơi trò nhảy Bungee từ đỉnh tháp Macao cao 234 mét so với mặt đất. Quãng đường chuyển động S (đơn vị tính bằng mét) của người rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức: S=132t2.S = \dfrac{13}{2}t^{2}. Hỏi sau khoảng thời gian là bao nhiêu giây từ khi bắt đầu chơi du khách cách mặt đất là 130 mét?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của tham số m\text{m} để phương trình x2+2x−3m=0x^{2} + 2x - 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Gọi x1,x2x_{1},x_{2} là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2−14x+7=0x^{2} - 14x + 7 = 0. Giá trị của biểu thức x12+x22x_{1}^{2} + x_{2}^{2} là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=10cm;AC=24cm.AB = 10cm;AC = 24cm. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Nhà bác An có một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 30 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Diện tích của mảnh vườn nhà bác An bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn tâm (O, 6cm). Độ dài cạnh AB là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Tâm quay của một hình chữ nhật là điểm nào để sau khi quay 180°, hình ảnh trùng với hình ban đầu?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn có C^=800\widehat{C} = 80^{0}. Số đo góc A là:

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay nào với OO là tâm biến hình vuông thành chính nó?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 3\sqrt{3} cmcm là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Một hình chữ nhật có chu vi 36 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Tính chiều dài của hình chữ nhật.

  16. 16Tự luận · Thông hiểu

    a. Giải phương trình sau: x2−2x−8=0x^{2} - 2x - 8 = 0

    b. Cho hàm số y=(m−2)x2 (m≠2).y = \left( {m - 2} \right)x^{2}\,(m \neq 2). Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua A(−1;2)A\left( {- 1;2} \right).

    0 từ
  17. 17Tự luận · Thông hiểu

    Cho phương trình: x2−4x+m+1=0x^{2} - 4x + m + 1 = 0 (1) với mm là tham số.

    a) Giải phương trình (1) với m=2.m = 2.

    b) Tìm giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn (x1−x2)2+3x1x2=3\left( {x_{1} - x_{2}} \right)^{2} + 3x_{1}x_{2} = 3

    0 từ
  18. 18Tự luận · Vận dụng

    Một xưởng may phải may 1800 chiếc áo trong một thời gian quy định. Thực tế, do cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xưởng may đã may được nhiều hơn 10 chiếc áo so với số áo phải may trong một ngày theo kế hoạch. Do đó xưởng may đã hoàn thành kế hoạch trước thời hạn 6 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng may đó phải may xong bao nhiêu chiếc áo.

    0 từ
  19. 19Tự luận · Vận dụng

    Cho đường tròn (O)(O) đường kính BCBC. Từ điểm AA vẽ các tiếp tuyến AM;ANAM;AN với M;NM;Nlà các tiếp điểm. Qua AA vẽ đường thẳng cắt đường tròn (O)(O) tại hai điểm EE và FF sao cho AE<AFAE \lt AF.

    a) Chứng minh tứ giác AMONAMON nội tiếp.

    b) Gọi HH là giao điểm của AOAO và MNMN. Chứng minh AE.AF =AH. AOAE.AF\text{~=}AH.\ AO.

    c) Đường thẳng qua EE song song với ANAN cắt MNMN tại PP, FPFP cắt ANAN tại QQ. Chứng minh QQ là trung điểm của ANAN.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Vận dụng

    Cho hai số dương xx, yy thoả mãn x+2y=4x + 2y = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=xy+16xy+x2−2x+2x2A = xy + \dfrac{16}{xy} + \dfrac{x^{2} - 2x + 2}{x^{2}}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập