Grade

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Yên Dũng 1 – Bắc Ninh

21 câu hỏi toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z|2x2−3x+1=0}X = \left\{ x \in {\mathbb{Z}} \middle| 2x^{2} - 3x + 1 = 0 \right\}.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC.

    Hỏi cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A^=60o\widehat{A} = 60^{o}. Tính độ dài cạnh BC.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ AD→\overset{\rightarrow}{AD}?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc α\alpha thoả mãn 0∘<α<90∘0{^\circ} \lt \alpha \lt 90{^\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2+x+2025>0\forall x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + x + 2025 \gt 0".

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, p=a+b+c2p = \dfrac{a + b + c}{2} là nửa chu vi và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Miền nghiệm của bất phương trình x−2+2(y−1)>2x+4x - 2 + 2\left( {y - 1} \right) \gt 2x + 4 chứa điểm nào sau đây?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tập hợp A = (1; 5], B = (2; 7] . Tập hợp A\B là

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hệ bất phương trình: {x+y−2≤0x−y+2≥0x−2y+2≤0\left\{ \begin{matrix} {x + y - 2 \leq 0} \\ {x - y + 2 \geq 0} \\ {x - 2y + 2 \leq 0} \end{matrix} \right. (1). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a

    Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

    b

    Cặp số (0; 0) là một nghiệm của hệ bất phương trình.

    c

    Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác (bao gồm cả các cạnh của tam giác).

    d

    Cho biểu thức F = 3x + 4y với x, y thoả mãn hệ (1). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F đạt được khi x = 0, y = 2.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho sin⁡α=23\sin\alpha = \dfrac{2}{3} (0∘<α<90∘)\left( {0^{{^\circ}} \lt \alpha \lt 90^{{^\circ}}} \right). Khi đó:

    a

    cos⁡2α=59\cos^{2}\alpha = \dfrac{5}{9}.

    b

    cos⁡α=−53\cos\alpha = - \dfrac{\sqrt{5}}{3}.

    c

    tan⁡x=255\tan x = \dfrac{2\sqrt{5}}{5}.

    d

    sin⁡α+5cos⁡α2sin⁡α+cos⁡α=74+5\dfrac{\sin\alpha + \sqrt{5}\cos\alpha}{2\sin\alpha + \cos\alpha} = \dfrac{7}{4 + \sqrt{5}}.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Khối 10 của một trường THPT có 540 học sinh trong đó có 295 học sinh thích môn Văn, 340 học sinh thích học môn Toán. Hỏi số học sinh chỉ thích học một môn trong hai môn Toán và Văn là bao nhiêu? Biết rằng mỗi học sinh trong trường đều thích học môn Toán hoặc thích học môn Văn.
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho sin⁡x=23\sin x = \dfrac{2}{3}. Tính giá trị biểu thức P=3sin⁡2x+8cos⁡2xP = 3\sin^{2}x + 8\cos^{2}x? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Bạn Minh mua một số quyển vở và bút chuẩn bị cho năm học mới. Biết rằng giá một quyển vở là 12 000 đồng và giá của một cây bút là 8 000 đồng. Gọi x, y lần lượt là số quyển vở và số bút được mua. Điều kiện của x và y để tổng số tiền bạn Minh phải trả không quá 200 000 đồng là 3x+ay≤b3x + ay \leq b. Khi đó P = a + b có giá trị bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho ΔABC\Delta\text{ABC} có AB = 6, A^=40∘\widehat{\text{A}} = 40{^\circ}, B^=60∘\widehat{\text{B}} = 60{^\circ}. Tính được góc C^=ao\widehat{C} = a^{o}, khi đó aa có giá trị bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Nhận biết

    a) Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 5; 6}, B = {0; 3; 4; 5}. Tìm A∪BA \cup B.

    b) Cho các tập hợp M = [-2; 5], N = (3; 9].

    Tìm các tập hợp M∩NM \cap N, M∪NM \cup N.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6 và A^=120o\widehat{\text{A}} = 120^{o}.

    a) Tính độ dài cạnh BC.

    b) Tính diện tích tam giác ABC.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Tại một trường THPT, câu lạc bộ Hóa học tổ chức cuộc thi “Pha chế hương vị tuổi học trò”. Mỗi đội được sử dụng tối đa 8 gam hương liệu, 14 lít nước và 180 gam đường để pha hai loại nước giải khát: Loại Kỷ niệm (K) và Loại Tự hào (T). Để pha 1 lít nước loại K cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Để pha 1 lít nước loại T cần 10 gam đường, 2 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước loại K được 60 điểm thưởng, mỗi lít loại T được 70 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước mỗi loại để đội chơi có tổng điểm thưởng cao nhất?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập