Grade

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ

22 câu hỏi toán lớp 10. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC có a = 8, c = 5, B^=60o\widehat{B} = 60^{o}. Diện tích của tam giác ABC bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={x∈R|(x−2)(x2−1)=0}A = \left\{ x \in {\mathbb{R}} \middle| \left( {x - 2} \right)\left( {x^{2} - 1} \right) = 0 \right\}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có ABC^=45o\widehat{ABC} = 45^{o}, ACB^=60o\widehat{ACB} = 60^{o} và AB = 3. Tính AC.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho α\alpha là góc tù và sin⁡α=513\sin\alpha = \dfrac{5}{13}. Tính cos⁡α\cos\alpha.

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

    9 8 22 20 18 15 19 13 11

    Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2\sqrt{2} là số vô tỉ” là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Một cửa hàng dự định kinh doanh hai loại máy điều hòa: điều hòa một chiều và điều hòa hai chiều. Khảo sát thị trường cửa hàng thấy nhu cầu của thị trường sẽ không vượt quá 100 máy cả hai loại. Gọi x, y lần lượt là số máy điều hòa một chiều và điều hòa hai chiều mà cửa hàng nhập vào. Khi đó, (x; y) là nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ bất phương trình {x−y<−32y≥−4.\left\{ \begin{array}{l} {x - y \lt - 3} \\ {2y \geq - 4} \end{array} \right.. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCD có tâm O (hình vẽ).

    Vectơ AO→\overset{\rightarrow}{AO} bằng vectơ

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Kết quả kiểm tra cuối kì I môn Toán (thang điểm 10) của hai lớp 10A và 10B được thống kê như sau:

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Trung vị của mẫu số liệu ở lớp 10B là 6.

    b

    Điểm kiểm tra cuối kì I môn Toán lớp 10A đồng đều hơn lớp 10B.

    c

    Điểm trung bình môn Toán của lớp 10A là 5,92.

    d

    Mốt của mẫu số liệu ở lớp 10A nhỏ hơn mốt của mẫu số liệu ở lớp 10B.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho (x; y) là nghiệm của hệ bất phương trình {−2x+y≤2x≤5y≤4x+y≥−1.\left\{ \begin{array}{l} {- 2x + y \leq 2} \\ {x \leq 5} \\ {y \leq 4} \\ {x + y \geq - 1} \end{array} \right..

    a

    Biểu thức F(x;y)=−x−yF\left( {x;y} \right) = - x - y đạt giá trị lớn nhất bằng 1.

    b

    Biểu thức F(x;y)=−x−yF\left( {x;y} \right) = - x - y đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 5, y = -6.

    c

    Miền nghiệm của hệ là miền tam giác (tính cả cạnh).

    d

    Cặp số (x; y) = (0; 0) là nghiệm của hệ.

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC có BC = 8, AB = 5, ABC^=60o\widehat{ABC} = 60^{o} Gọi D là chân đường phân giác trong góc kẻ từ đinh A và G là trọng tâm của tam giác ABC.

    a

    DB→\overset{\rightarrow}{DB} và DC→\overset{\rightarrow}{DC} ngược hướng.

    b

    7DB→+5DC→=0→.7\overset{\rightarrow}{DB} + 5\overset{\rightarrow}{DC} = \overset{\rightarrow}{0}.

    c

    GD→=14AB→+112AC→.\overset{\rightarrow}{GD} = \dfrac{1}{4}\overset{\rightarrow}{AB} + \dfrac{1}{12}\overset{\rightarrow}{AC}.

    d

    AD→=512AB→+712AC→.\overset{\rightarrow}{AD} = \dfrac{5}{12}\overset{\rightarrow}{AB} + \dfrac{7}{12}\overset{\rightarrow}{AC}.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC có BC = 8, AB = 5, ABC^=60o\widehat{ABC} = 60^{o}. Khi đó:

    a

    Độ dài cạnh AC = 7.

    b

    Điểm N thoả mãn NB→+3NC→=0→.\overset{\rightarrow}{NB} + 3\overset{\rightarrow}{NC} = \overset{\rightarrow}{0}. Độ dài AN bằng 19\sqrt{19}.

    c

    Tam giác ABC là tam giác nhọn.

    d

    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3\sqrt{3}.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hai tập hợp A={x∈R|x2−3x+2=0};B={n∈N|n≤5}.A = \left\{ x \in {\mathbb{R}} \middle| x^{2} - 3x + 2 = 0 \right\};B = \left\{ n \in {\mathbb{N}} \middle| n \leq 5 \right\}. Tìm số tập con của tập A∩B.A \cap B.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Trong một tuần, bạn Mạnh có thể thu xếp được tối đa 12 giờ để tập thể dục, bạn Mạnh có thể chơi cầu lông hoặc tập Gym. Cho biết, mỗi giờ chơi cầu lông sẽ tiêu hao được 300 calo và mất 30 (nghìn đồng) chi phí; mỗi giờ tập Gym sẽ tiêu hao được 750 calo và mất 50 (nghìn đồng) chi phí; tổng số calo bạn Mạnh tiêu hao trong một tuần không ít hơn 6000 calo. Tính số tiền chi phí ít nhất (đơn vị: nghìn đồng) mà bạn Mạnh phải bỏ ra trong một tuần.
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Lớp 10A có 35 học sinh. Trong đợt đăng kí câu lạc bộ thể dục đầu năm, mỗi học sinh đăng kí từ một đến ba câu lạc bộ gồm: bóng đá, cầu lông, đá cầu. Thống kê theo từng câu lạc bộ có: 20 học sinh đăng kí câu lạc bộ bóng đá; 15 học sinh đăng kí câu lạc bộ cầu lông; 9 học sinh đăng kí câu lạc bộ đá cầu. Thống kê theo nhóm hai câu lạc bộ có: 4 học sinh đăng kí câu lạc bộ bóng đá và cầu lông; 4 học sinh đăng kí câu lạc bộ cầu lông và đá cầu; 3 học sinh đăng kí câu lạc bộ đá cầu và bóng đá. Hỏi có bao nhiêu học sinh đăng kí cả ba câu lạc bộ?
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Trên mặt phẳng, chất điểm A chịu tác dụng của ba lực F1→,F2→,F3→\overset{\rightarrow}{F_1},\overset{\rightarrow}{F_2},\overset{\rightarrow}{F_3} và ở trạng thái cân bằng. Góc giữa hai vectơ F1→,F2→\overset{\rightarrow}{F_1},\overset{\rightarrow}{F_2} bằng 120o120^o. Tính độ lớn của F3→\overset{\rightarrow}{F_3} (làm tròn đến hàng phần trăm), biết ∣F1→∣=∣F2→∣=25\left| \overset{\rightarrow}{F_1} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{F_2} \right| = 2\sqrt{5} N.
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho góc α\alpha thoả mãn 90o<α<180o,sin⁡α=35.90^{o} \lt \alpha \lt 180^{o},\sin\alpha = \dfrac{3}{5}. Tính giá trị của biểu thức sau (làm tròn đến phần chục): A=2sin⁡(180o−α).cos⁡(180o−α)+tan⁡(90o−α)A = 2\sin\left( {180^{o} - \alpha} \right).\cos\left( {180^{o} - \alpha} \right) + \tan\left( {90^{o} - \alpha} \right).
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tại một lớp học chứng chỉ Tin học, nếu điểm trung bình 5 bài kiểm tra của học viên lớn hơn hoặc bằng 85 điểm thì học viên sẽ được giảm 30% học phí. An đã làm 4 bài kiểm tra với kết quả (điểm số) lần lượt là 94; 82; 78; 80 Hỏi bài cuối cùng An cần đạt được ít nhất bao nhiêu điểm để được giảm 30% học phí?
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập