Grade

Trắc nghiệm Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc Toán 7

42 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập42 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại AA. Góc đối đỉnh với zAt′^\widehat {zAt'} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO sao cho xOy^=135∘\widehat {xOy} = 135^\circ . Chọn câu đúng:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho 2 đường thẳng ab và cd cắt nhau tại M ( tia Ma đối tia Mb). Biết aMc^=5.bMc^\widehat {aMc} = 5.\widehat {bMc}. Tính số đo aMc^\widehat {aMc} ?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho ABC^=56o\widehat {ABC} = {56^o}. Vẽ ABC′^\widehat {ABC'} kề bù với ABC^\widehat {ABC}; C′BA′^\widehat {C'BA'} kề bù với ABC′^\widehat {ABC'}. Tính số đo C′BA′^\widehat {C'BA'}.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Vẽ góc xOyxOy có số đo bằng 125o. Vẽ góc x′Oy′x'Oy' đối đỉnh với góc xOy.xOy. Viết tên các góc có số đo bằng 55o.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tia Ok là tia phân giác của mOn^\widehat {mOn}= 70o . Tính nOk^\widehat {nOk}

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hai đường thẳng MNMN và PQPQ cắt nhau tại OO, tạo thành MOP^=50∘\widehat {MOP} = 50^\circ . Cho tia OK là tia phân giác của PON^\widehat {PON}. Chọn khẳng định sai.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Hai đường thẳng xyxy và x′y′x'y' cắt nhau tại O.O. Biết xOx′^=70o\widehat {xOx'} = {70^o}. OtOt là tia phân giác của góc xOx’. Ot′Ot' là tia đối của tia Ot.Ot. Tính số đo góc yOt′.yOt'.

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho xOy^,yOz^\widehat {xOy},\widehat {yOz} là 2 góc kề bù. Góc xOy có số đo là 60o . Kẻ Om và On lần lượt là tia phân giác của 2 góc đó. Tính số đo góc mOn

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Hai đường thẳng ABAB và CDCD cắt nhau tại OO. Biết AOD^−AOC^=60∘\widehat {AOD} - \widehat {AOC} = 60^\circ . Gọi OMOM là phân giác AOC^\widehat {AOC} và ONON là tia đối của tia OMOM. Tính BON^\widehat {BON} và DON^.\widehat {DON}.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại AA. Góc đối đỉnh với zAt′^\widehat {zAt'} là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc xByxBy đối đỉnh với góc x′By′x'By' và xBy^=60∘\widehat {xBy} = 60^\circ . Tính số đo góc x′By′.x'By'.

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' giao nhau tại OO sao cho xOy^=45∘\widehat {xOy} = 45^\circ . Chọn câu sai.

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho cặp góc đối đỉnh tOz^\widehat {tOz} và t′Oz′^\widehat {t'Oz'} (OzOz và Oz′Oz' là hai tia đối nhau). Biết tOz′^=4.tOz^\widehat {tOz'} = 4.\widehat {tOz}. Tính các góc tOz^\widehat {tOz} và t′Oz′^.\widehat {t'Oz'}.

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Vẽ ABC^=56o\widehat {ABC} = {56^o}. Vẽ ABC′^\widehat {ABC'} kề bù với ABC^\widehat {ABC}. Sau đó vẽ tiếp C′BA′^\widehat {C'BA'} kề bù với ABC′^\widehat {ABC'}. Tính số đo C′BA′^\widehat {C'BA'}.

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau. Biết góc xOy′xOy' đối đỉnh với góc x′Oy,x'Oy, biết xOy′^=O^1=165o\widehat {xOy'} = {\widehat O_1} = {165^o}. Tính các góc đỉnh O (khác góc bẹt).

    Bấm vào hình để phóng to
  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Vẽ góc xOyxOy có số đo bằng 35∘35^\circ. Vẽ góc x′Oy′x'Oy' đối đỉnh với góc xOy.xOy. Viết tên các góc có số đo bằng 145o.145^o.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đường thẳng xyxy và x′y′x'y' cắt nhau tại O.O. Biết xOx′^=70o\widehat {xOx'} = {70^o}. OtOt là tia phân giác của góc xOx’. Ot′Ot' là tia đối của tia Ot.Ot. Tính số đo góc yOt′.yOt'.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đường thẳng MNMN và PQPQ cắt nhau tại OO, tạo thành góc MOPMOP có số đo bằng 80o.{80^o}.

    Chọn câu đúng.

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đường thẳng MNMN và PQPQ cắt nhau tại OO, tạo thành góc MOPMOP có số đo bằng 80o.{80^o}.

    Vẽ tia OtOt là tia phân giác của góc MOP,MOP, Ot′Ot' là tia đối của tia Ot.Ot. Chọn câu đúng.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường thẳng ABAB và điểm OO trên đường thẳng đó. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ ABAB vẽ hai tia OCOC và ODOD sao cho AOC^=BOD^=50o\widehat {AOC} = \widehat {BOD} = {50^o}. Trên nửa mặt phẳng bờ ABAB không chứa tia OD,OD, vẽ tia OEOE sao cho tia OAOA là tia phân giác của góc COE.COE. Chọn câu đúng?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho AOB^=50∘\widehat {AOB} = 50^\circ , tia OCOC là tia phân giác của AOB^\widehat {AOB}. Gọi ODOD là tia đối của tia OCOC. Trên nửa mặt phẳng bờ CDCD chứa tia OAOA, vẽ tia OEOE sao cho DOE^=25∘\widehat {DOE} = 25^\circ. Góc nào dưới đây đối đỉnh với DOE^\widehat {DOE}.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đường thẳng ABAB và CDCD cắt nhau tại OO tạo thành AOC^=60∘\widehat {AOC} = 60^\circ . Gọi OMOM là phân giác AOC^\widehat {AOC} và ONON là tia đối của tia OMOM. Tính BON^\widehat {BON} và DON^.\widehat {DON}.

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hai đường thẳng ABAB và CDCD cắt nhau tại O.O. Biết AOC^−AOD^=500.\widehat {AOC} - \widehat {AOD} = {50^0}. Chọn câu đúng.

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}. Biết xOy^=1000\widehat {xOy} = {100^0}, số đo của xOt^\widehat {xOt} là:

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho xOy^\widehat {xOy} là góc vuông có tia On là phân giác, số đo của xOn^\widehat {xOn} là:

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tia OnOn là tia phân giác của mOt^\widehat {mOt}. Biết mOn^=700\widehat {mOn} = {70^0}, số đo của mOt^\widehat {mOt} là:

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho AOB^=90∘\widehat {AOB} = 90^\circ và tia OBOB là tia phân giác của góc AOC.AOC. Khi đó góc AOCAOC là

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho AOC^=600\widehat {AOC} = {60^0}. Vẽ tia OBOB sao cho OAOA là tia phân giác của BOC^\widehat {BOC}. Tính số đo của AOB^\widehat {AOB} và BOC^\widehat {BOC}.

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho AOB^=1100\widehat {AOB} = {110^0} và AOC^=550\widehat {AOC} = {55^0} sao cho AOB^\widehat {AOB} và AOC^\widehat {AOC} không kề nhau. Chọn câu sai.

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho xOy^\widehat {xOy} và yOz^\widehat {yOz} là hai góc kề bù. Biết xOy^=120∘\widehat {xOy} = 120^\circ và tia OtOt là tia phân giác của yOz^.\widehat {yOz}. Tính số đo góc xOt.xOt.

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho góc AOBAOB và tia phân giác OCOC của góc đó. Vẽ tia phân giác OMOM của góc BOC.BOC. Biết BOM^=35∘.\widehat {BOM} = 35^\circ . Tính số đo góc AOB.AOB.

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho góc bẹt xOyxOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xyxy vẽ các tia Om;OnOm;On sao cho xOm^=a∘ (a<180)\widehat {xOm} = a^\circ \,\left( {a \lt 180} \right) và yOn^=70∘.\widehat {yOn} = 70^\circ . Với giá trị nào của aa thì tia OnOn là tia phân giác của yOm^\widehat {yOm}.

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai góc kề bù AOB^; BOC^\widehat {AOB};\,\widehat {BOC}. Vẽ tia phân giác OMOM của góc BOABOA . Biết số đo góc MOCMOC gấp 55 lần số đo góc AOMAOM. Tính số đo góc BOCBOC.

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai góc kề bù xOy^; xOz^\widehat {xOy};\,\widehat {xOz}. Vẽ tia OtOt là phân giác xOy^\widehat {xOy} và tia Ot′Ot' là phân giác xOz^\widehat {xOz}. Tính tOt′^\widehat {tOt'}.

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Cho AOB^,  AOC^\widehat {AOB},\;\widehat {AOC} kề với nhau. Biết AOB^=AOC^=650\widehat {AOB} = \widehat {AOC} = {65^0},

    Chọn câu đúng.

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho AOB^,  AOC^\widehat {AOB},\;\widehat {AOC} kề với nhau. Biết AOB^=AOC^=650\widehat {AOB} = \widehat {AOC} = {65^0},

    Số đo góc BOCBOC là

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai góc kề bù xOy^\widehat {xOy} và yOz^\widehat {yOz} sao cho xOy^=1200\widehat {xOy} = {120^0}. Gọi Ot là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}, vẽ tia Om trong góc yOz^\widehat {yOz} sao cho tOm^=900\widehat {tOm} = {90^0}.

    Tính yOm^\widehat {yOm}.

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai góc kề bù xOy^\widehat {xOy} và yOz^\widehat {yOz} sao cho xOy^=1200\widehat {xOy} = {120^0}. Gọi Ot là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}, vẽ tia Om trong góc yOz^\widehat {yOz} sao cho tOm^=900\widehat {tOm} = {90^0}.

    Tia OmOm là tia phân giác của góc nào?

  41. 41Một đáp án · Vận dụng

    Cho góc xOyxOy bằng 110∘110^\circ có tia OzOz là tia phân giác. Vẽ các tia Om;OnOm;On nằm trong góc xOyxOy sao cho xOm^=yOn^=30∘\widehat {xOm} = \widehat {yOn} = 30^\circ.

    Tính góc zOnzOn.

  42. 42Một đáp án · Vận dụng

    Cho góc xOyxOy bằng 110∘110^\circ có tia OzOz là tia phân giác. Vẽ các tia Om;OnOm;On nằm trong góc xOyxOy sao cho xOm^=yOn^=30∘\widehat {xOm} = \widehat {yOn} = 30^\circ.

    Chọn câu đúng.

Tất cả đề thi & luyện tập