Grade

Trắc nghiệm Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Toán 7

18 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập18 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số vô tỉ là số:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số nào sau đây là 1 số vô tỉ?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tính độ dài cạnh của hình vuông có diện tích là 0,49 ha.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Số a có căn bậc hai số học là 49\dfrac{4}{9}

    Tìm số a.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Bác Long cần lát nền 1 căn phòng có diện tích là 64 m2. Mỗi viên gạch bác định dùng để lát phòng có dạng hình vuông cạnh 40 cm. Biết mỗi viên gạch có giá 13 000 đồng. Tính số tiền bác cần dùng để mua gạch lát phòng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính: (−3)2.23+44.(34)2\sqrt {{{( - 3)}^2}} .\dfrac{2}{3} + \sqrt {{4^4}} .{\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^2}

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Người ta dự định trồng hoa xung quanh mảnh đất hình vuông có diện tích là 196 m2. Biết hai cây liên tiếp cách nhau 50 cm. Tính số cây hoa trồng được.

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị của 20−12:3\sqrt {20} - \sqrt {12} :\sqrt 3 rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh: 14+8\sqrt {14} + \sqrt 8 với 50\sqrt {50}

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn −3x+2=4\sqrt { - 3x + 2} = 4

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh A=7+15A = \sqrt 7 + \sqrt {15} và 7.7.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn 2x+3=25\sqrt {2x + 3} = 25

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx thỏa mãn 2x=6\sqrt {2x} = 6.

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Tìm x∈Qx \in \mathbb{Q} biết x2=225{x^2} = 225.

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Một bạn học sinh làm như sau 5=(1)25=(2)16+9=(3)16+9=(4)4+3=(5)75\mathop = \limits_{\left( 1 \right)} \sqrt {25} \mathop = \limits_{\left( 2 \right)} \sqrt {16 + 9} \mathop = \limits_{\left( 3 \right)} \sqrt {16} + \sqrt 9 \mathop = \limits_{\left( 4 \right)} 4 + 3\mathop = \limits_{\left( 5 \right)} 7 . Chọn kết luận đúng.

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    So sánh hai số 9.16\sqrt {9.16} và 9.16\sqrt 9 .\sqrt {16}

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Chọn câu đúng.

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Tính 49\sqrt {49}

Tất cả đề thi & luyện tập