Grade

Trắc nghiệm Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Toán 7

27 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập27 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tính: (−37)3{\left( {\frac{{ - 3}}{7}} \right)^3}

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tính 94 . 35

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tính:

    8:(23−34)28:{\left( {\frac{2}{3} - \frac{3}{4}} \right)^2}

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x, biết: 27x . 34 = 95

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính A = 1 + 3 + 32 +…+ 32022

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Biết khối lượng của Mặt Trời là khoảng 1 988 550 . 1021 tấn, khối lượng của Trái Đất khoảng 0,6 . 1022 tấn. Khối lượng của Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khối lượng Trái Đất?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x biết: (2x+1)3 – 1 = -344

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức M=−x2+2x−1(2x)3M = \frac{{ - {x^2} + 2x - 1}}{{{{(2x)}^3}}} tại x = 3

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, ba,\,b và các số tự nhiên m, nm,\,n ta có

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Tính (23)3{\left( {\dfrac{2}{3}} \right)^3}

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ xx ta có

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính (17)2.72{\left( {\dfrac{1}{7}} \right)^2}{.7^2} là:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu sai.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Số x12{x^{12}} (với x≠0x \ne 0) không bằng số nào trong các số sau đây ?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Số 224{2^{24}} viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 88 là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Số xx sao cho 2x  =(22)5{2^x}\; = {\left( {{2^2}} \right)^5} là :

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Số aa thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:{\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^4} = {\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^3} là :

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (x+13)2+1100{\left( {x + \dfrac{1}{3}} \right)^2} + \dfrac{1}{{100}} đạt được là:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 20n  :  5n=4{20^n}\;:\;{5^n} = 4 thì :

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu thức A=27.9365.82A = \dfrac{{{2^7}{{.9}^3}}}{{{6^5}{{.8}^2}}}. Chọn khẳng định đúng.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của biểu thức 46.95+69.12084.312−611\dfrac{{{4^6}{{.9}^5} + {6^9}.120}}{{{8^4}{{.3}^{12}} - {6^{11}}}} là

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Tìm xx, biết (5x−1)6=729{\left( {5x - 1} \right)^6} = 729

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn (2x+1)3=−0,001{\left( {2x + 1} \right)^3} = - 0,001?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn 5n+5n+2=650{5^n} + {5^{n + 2}} = 650.

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho biết : 12+22+32+...+102=385{1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {10^2} = 385 . Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

    S=(122+142+162+182+202)−(12+32+52+72+92)S = \left( {{{12}^2} + {{14}^2} + {{16}^2} + {{18}^2} + {{20}^2}} \right) - \left( {{1^2} + {3^2} + {5^2} + {7^2} + {9^2}} \right)

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho A=1−34+(34)2−(34)3+(34)4−...−(34)2017+(34)2018A = 1 - \dfrac{3}{4} + {\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^2} - {\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^3} + {\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^4} - ... - {\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^{2017}} + {\left( {\dfrac{3}{4}} \right)^{2018}}. Chọn đáp án đúng.

Tất cả đề thi & luyện tập