Grade

Trắc nghiệm Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế Toán 7

10 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập10 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tính:

    59:(111−522)+74.(114−27)\frac{5}{9}:\left( {\frac{1}{{11}} - \frac{5}{{22}}} \right) + \frac{7}{4}.\left( {\frac{1}{{14}} - \frac{2}{7}} \right)

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x thỏa mãn 2x + 3 = -x + 6

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x biết:

    −2x+(−25)2=0,12- 2x + {\left( { - \frac{2}{5}} \right)^2} = 0,{1^2}

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tính 253012515\frac{{{{25}^{30}}}}{{{{125}^{15}}}}

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tính: T = [ (-43,57) . 40 – 40. 26,43] : [ -72 . 63,6 – 4,9 . 64]

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm x thỏa mãn: (−2x+52).(x2+4)=0\left( { - 2x + \frac{5}{2}} \right).\left( {{x^2} + 4} \right) = 0

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Với n nguyên dương, cho

    Q = 3n+3 + 3n+1 + 2n+2 + 2n+1

    Tìm khẳng định đúng nhất:

  8. 8Một đáp án · Vận dụng

    Tìm n biết:

    87+87+87+8737+37+37:27+2767+67+67+67+67+67=2n\frac{{{8^7} + {8^7} + {8^7} + {8^7}}}{{{3^7} + {3^7} + {3^7}}}:\frac{{{2^7} + {2^7}}}{{{6^7} + {6^7} + {6^7} + {6^7} + {6^7} + {6^7}}} = {2^n}

  9. 9Một đáp án · Vận dụng

    Tính: B=1,2.(313−2,2)−215.(−2+56)−20220B = 1,2.(3\frac{1}{3} - 2,2) - \frac{2}{{15}}.( - 2 + \frac{5}{6}) - {2022^0}

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

    M=3(2x+1)4+2M = \frac{3}{{{{(2x + 1)}^4} + 2}}

Tất cả đề thi & luyện tập