Grade

Trắc nghiệm Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Toán 7

44 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập44 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tính: 23−−37\frac{2}{3} - \frac{{ - 3}}{7}

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính:

    −23+25:−35\frac{{ - 2}}{3} + \frac{2}{5}:\frac{{ - 3}}{5}

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tính:

    312−23:5−3−0,33\frac{1}{2} - \frac{2}{3}:\frac{5}{{ - 3}} - 0,3

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x biết:

    −0,12−2x=−125- 0,12 - 2x = - 1\frac{2}{5}

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tính:

    M=1120.68−4,2.2022+415.2022−68.(−0,45)M = \frac{{11}}{{20}}.68 - 4,2.2022 + 4\frac{1}{5}.2022 - 68.( - 0,45)

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x thỏa mãn:

    x+326=−512\frac{{x + \frac{3}{2}}}{6} = \frac{{ - 5}}{{12}}

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tính: 311+317−323+329711+717−723+729\frac{{\frac{3}{{11}} + \frac{3}{{17}} - \frac{3}{{23}} + \frac{3}{{29}}}}{{\frac{7}{{11}} + \frac{7}{{17}} - \frac{7}{{23}} + \frac{7}{{29}}}}

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:

    (2x + 7) . ( x – 1) < 0

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tính: (13−1).(14−1)....(12022−1)(\frac{1}{3} - 1).(\frac{1}{4} - 1)....(\frac{1}{{2022}} - 1)

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho P = 3 + 30 + 33 + 36 +…+ 3300.

    Tìm số x sao cho P - 3 = 5x

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Nếu x=ab; y=cd (b,d≠0,y≠0)x = \dfrac{a}{b};\,y = \dfrac{c}{d}\,\left( {b,d \ne 0}, y\ne 0 \right) thì x:yx:y bằng:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính 29.[−445:(15−215)+123]−(−527)\dfrac{2}{9}.\left[ {\dfrac{{ - 4}}{{45}}:\left( {\dfrac{1}{5} - \dfrac{2}{{15}}} \right) + 1\dfrac{2}{3}} \right] - \left( {\dfrac{{ - 5}}{{27}}} \right) ta được kết quả là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn (23x−49)(12+−37:x)=0 ?\left( {\dfrac{2}{3}x - \dfrac{4}{9}} \right)\left( {\dfrac{1}{2} + \dfrac{{ - 3}}{7}:x} \right) = 0\,?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức: A=23−25+21083−85+810+12.A = \dfrac{{\dfrac{2}{3} - \dfrac{2}{5} + \dfrac{2}{{10}}}}{{\dfrac{8}{3} - \dfrac{8}{5} + \dfrac{8}{{10}}}} + \dfrac{1}{2}.

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Tìm xx , biết: [(8 + x1000)  :  2]:  3  =  2.\left[ {\left( {{\rm{8}}{\kern 1pt} \, + {\kern 1pt} {\kern 1pt} \,\dfrac{{\rm{x}}}{{1000}}} \right)\,\,:\,\,2} \right]:\,\,3\,\, = \,\,2.

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Cho x1{x_1} là giá trị thỏa mãn 37+17:x=314\dfrac{3}{7} + \dfrac{1}{7}:x = \dfrac{3}{{14}} và x2{x_2} là giá trị thỏa mãn 57+27:x=1.\dfrac{5}{7} + \dfrac{2}{7}:x = 1. Khi đó, chọn câu đúng.

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức P=(−34+25):37+(35+−14):37P = \left( {\dfrac{{ - 3}}{4} + \dfrac{2}{5}} \right):\dfrac{3}{7} + \left( {\dfrac{3}{5} + \dfrac{{ - 1}}{4}} \right):\dfrac{3}{7} có giá trị là

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn 13x+25(x−1)=0\dfrac{1}{3}x + \dfrac{2}{5}\left( {x - 1} \right) = 0?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi x0{x_0} là giá trị thỏa mãn 57:x−25=13\dfrac{5}{7}:x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{3}. Chọn câu đúng.

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm số xx thoả mãn: x:(25−125)=1.x:\left( {\dfrac{2}{5} - 1\dfrac{2}{5}} \right) = 1.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết 23x=−18.\dfrac{2}{3}x = - \dfrac{1}{{8}}.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=−56.12−7.(−2115); B=16.9−8.(−1211)A = \dfrac{{ - 5}}{6}.\dfrac{{12}}{{ - 7}}.\left( {\dfrac{{ - 21}}{{15}}} \right);\,B = \dfrac{1}{6}.\dfrac{9}{{ - 8}}.\left( {\dfrac{{ - 12}}{{11}}} \right) . So sánh AA và BB.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Số nào sau đây là kết quả của phép tính 145:(−34)1\dfrac{4}{5}:\left( { - \dfrac{3}{4}} \right)

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính 32.47\dfrac{3}{2}.\dfrac{4}{7} là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính 511:1522\dfrac{5}{{11}}:\dfrac{{15}}{{22}} ta được kết quả là:

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính −67.2112- \dfrac{6}{7}.\dfrac{{21}}{{12}} là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu x=ab; y=cd (b,d≠0)x = \dfrac{a}{b};\,y = \dfrac{c}{d}\,\left( {b,d \ne 0} \right) thì tích x.yx.y bằng

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính: −23+43\dfrac{{ - 2}}{3} + \dfrac{4}{3} là:

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức 11.2+12.3+13.4+14.5+...+12018.2019\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + \dfrac{1}{{3.4}} + \dfrac{1}{{4.5}} + ... + \dfrac{1}{{2018.2019}} là

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi x0{x_0} là số thỏa mãn x.(2018+12018−2019−12019)=13+16−12.x.\left( {2018 + \dfrac{1}{{2018}} - 2019 - \dfrac{1}{{2019}}} \right) = \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{6} - \dfrac{1}{2}. Khi đó

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết 1112−(25+x)=23\dfrac{{11}}{{12}} - \left( {\dfrac{2}{5} + x} \right) = \dfrac{2}{3}

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nào dưới đây của xx thỏa mãn 37−x=14−(−35)\dfrac{3}{7} - x = \dfrac{1}{4} - \left( { - \dfrac{3}{5}} \right)

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức M=(23−14+2)−(2−52+14)−(52−13)M = \left( {\dfrac{2}{3} - \dfrac{1}{4} + 2} \right) - \left( {2 - \dfrac{5}{2} + \dfrac{1}{4}} \right) - \left( {\dfrac{5}{2} - \dfrac{1}{3}} \right).

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Tính nhanh (−2−13−15)−(23−65),\left( { - 2 - \dfrac{1}{3} - \dfrac{1}{5}} \right) - \left( {\dfrac{2}{3} - \dfrac{6}{5}} \right),ta được kết quả là:

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho các số hữu tỉ x=ab,y=cd  (a,b,c,d∈Z,b≠0,d≠0).x = \dfrac{a}{b},y = \dfrac{c}{d}\,\,(a,b,c,d \in Z,b \ne 0,d \ne 0). Tổng x+yx + y bằng:

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B=211−513+911−813B = \dfrac{2}{{11}} - \dfrac{5}{{13}} + \dfrac{9}{{11}} - \dfrac{8}{{13}}

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=13−[(−54)−(14+38)]A = \dfrac{1}{3} - \left[ {\left( { - \dfrac{5}{4}} \right) - \left( {\dfrac{1}{4} + \dfrac{3}{8}} \right)} \right]

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị biểu thức 25+(−43)+(−12)\dfrac{2}{5} + \left( { - \dfrac{4}{3}} \right) + \left( { - \dfrac{1}{2}} \right) là :

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Cho x+12=34x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{4}. Giá trị của x bằng:

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Tính 27+(−35)+35,\dfrac{2}{7} + \left( {\dfrac{{ - 3}}{5}} \right) + \dfrac{3}{5}, ta được kết quả là:

  41. 41Một đáp án · Vận dụng

    Số −314\dfrac{{ - 3}}{{14}} viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

  42. 42Một đáp án · Vận dụng

    2312\dfrac{{23}}{{12}} là kết quả của phép tính:

  43. 43Một đáp án · Vận dụng

    Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính −213+−1126\dfrac{{ - 2}}{{13}} + \dfrac{{ - 11}}{{26}}

  44. 44Một đáp án · Vận dụng

    Kết quả của phép tính 23+45\dfrac{2}{3} + \dfrac{4}{5} là:

Tất cả đề thi & luyện tập