Grade

Trắc nghiệm Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác Toán 7

26 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập26 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho Δ\DeltaABC có AB = AC và MB = MC (M∈BCM \in BC).Chọn câu sai.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác MNPMNP có MN = MP. Gọi AA là trung điểm của NP.NP. Biết NMA^=200\widehat {NMA} = {20^0} thì số đo góc MPNMPN là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^+B^=1300,E^=550.\widehat A + \widehat B = {130^0},\widehat E = {55^0}. Tính các góc A^,C^,D^,F^.\widehat A,\widehat C,\widehat D,\widehat F.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho xOy^=500\widehat {xOy} = {50^0}, vẽ cung tròn tâm O bán kính bằng 2cm, cung tròn này cắt Ox, Oy lần lượt ở A và B. Vẽ các cung tròn tâm A và tâm B có bán kính 3cm, chúng cắt nhau tại điểm C nằm trong góc xOy. Tính xOC^\widehat {xOC} .

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau:

    Khẳng định đúng là:

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có AB<ACAB \lt AC . Gọi E∈ACE \in AC sao cho AB=CEAB = CE. Gọi OO là một điểm nằm ở trong tam giác sao cho OA=OC,OB=OE.OA = OC,OB = OE. Khi đó:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau. Tam giác bằng với tam giác DEA là:

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình dưới đây.

    Chọn câu sai.

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC=ΔMNP.\Delta ABC = \Delta MNP. Biết AC = 6 cm, NP = 8 cm và chu vi của tam giác MNP bằng 22cm. Tìm khẳng định sai:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Cho E^=46∘\widehat E = 46^\circ. Khẳng định đúng là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔMNP.\Delta ABC = \Delta MNP. Chọn câu sai.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=330\widehat A = {33^0}. Khi đó

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tam giác ABCABC và DEFDEF có AB=EF; BC=FD;AC=ED;AB = EF;\,BC = FD;AC = ED; A^=E^;B^=F^;D^=C^\widehat A = \widehat E;\widehat B = \widehat F;\widehat D = \widehat C. Khi đó

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=320,F^=780\widehat A = {32^0},\widehat F = {78^0}. Tính B^;E^.\widehat B;\widehat E.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔMNP.\Delta ABC = \Delta MNP. Biết AB=5cm,AB = 5cm, MP=7cmMP = 7cm và chu vi của tam giác ABCABC bằng 22cm.22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết rằng AB=6cm,AB = 6cm, AC=8cmAC = 8cm và EF=10cm.EF = 10cm. Chu vi tam giác DEFDEF là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔDEF.\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^+B^=1300,E^=550.\widehat A + \widehat B = {130^0},\widehat E = {55^0}. Tính các góc A^,C^,D^,F^.\widehat A,\widehat C,\widehat D,\widehat F.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔDEF=ΔMNP.\Delta DEF = \Delta MNP. Biết EF+FD=10cm,EF + FD = 10cm, NP−MP=2cm,NP - MP = 2cm, DE=3cm.DE = 3cm. Tính độ dài cạnh FD.FD.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng một tam giác có ba đỉnh là O,H,K.O,H,K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng: A^=O^,B^=K^.\widehat A = \widehat O,\widehat B = \widehat K.

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP trong đó A^=30∘;P^=60∘.\widehat A = 30^\circ ;\widehat P = 60^\circ . So sánh các góc N; M; P.N;\,M;\,P.

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tam giác ABDABD và CDBCDB có cạnh chung BD.BD. Biết AB=DCAB = DC và AD=CB.AD = CB. Phát biểu nào sau đây là sai:

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABDABD và tam giác IKHIKH có AB=KI,AD=KH,DB=IH.AB = KI,AD = KH,DB = IH.

    Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng:

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABDABD và tam giác IKHIKH có AB=KI,AD=KH,DB=IH.AB = KI,AD = KH,DB = IH.

    Nếu A^=60∘\widehat A = {60^ \circ }, thì số đo góc KK là:

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho đoạn thẳng AB=6cm.AB = 6cm. Trên một nửa mặt hẳng bờ ABAB vẽ tam giác ABCABC sao cho AC=4cm,AC = 4cm, BC=5cm,BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABDABD sao cho BD=4cm,BD = 4cm, AD=5cm.AD = 5cm. Chọn câu đúng.

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Trên đường thẳng xyxy lấy hai điểm A,BA,B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xyxy lấy hai điểm CC và C′C' sao cho AC=BC′;BC=AC′.AC = BC';BC = AC'.

    Chọn câu đúng.

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Trên đường thẳng xyxy lấy hai điểm A,BA,B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xyxy lấy hai điểm CC và C′C' sao cho AC=BC′;BC=AC′.AC = BC';BC = AC'.

    So sánh hai góc CAC′^; CBC′^\widehat {CAC'};\,\widehat {CBC'}?

Tất cả đề thi & luyện tập