Grade

Toán — đề thi thử chuẩn cấu trúc số 01 (tốt nghiệp THPT 2025)

Đề thi gồm 22 câu trắc nghiệm và tự luận về Toán, tập trung ôn luyện kiến thức THPT Quốc gia với mức độ thông hiểu và vận dụng cao. Thời gian làm bài 90 phút, phù hợp cho học sinh lớp 12 chuẩn bị thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

ToánLớp 12Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đường thẳng SASA vuông góc với đáy (ABC)(ABC), SA=2aSA = 2a. Khoảng cách từ điểm SS đến đường thẳng ABAB bằng:

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn lim⁡x→2f(x)−f(2)x−2=3\lim\limits_{x \to 2} \frac{f(x) - f(2)}{x - 2} = 3. Kết quả đúng là:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên [−1;1][-1;1] bằng:

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC vuông tại BB. Đường thẳng vuông góc với đáy ABCABC. Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh aa. Khoảng cách từ A′A' đến mp (ABCD)(ABCD) bằng:

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Một nhóm học sinh gồm 2020 học sinh nam và 1010 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh trong nhóm đó tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC. Mặt bên SBCSBC là tam giác gì?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật chuyển động có phương trình s(t)=3cos⁡ts(t) = 3\cos t. Khi đó, vận tốc tức thời tại thời điểm tt của vật là:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡π4\cos x = \cos \frac{\pi}{4} là:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

    Thời gian (phút)[0; 20)[20; 40)[40; 60)[60; 80)[80; 100)
    Số học sinh5912106

    Mốt của mẫu số liệu trên là

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một bệnh nhân hằng ngày phải uống 150mg150mg thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu. Sau một ngày hàm lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể vẫn còn 6%6\% lượng thuốc của ngày hôm trước. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu còn trong cơ thể sau ngày đầu tiên uống thuốc là 9(mg)9(mg).

    b

    Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 2 là 159(mg)159(mg).

    c

    Lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 4 là 170(mg)170(mg).

    d

    Ước tính lượng thuốc kháng sinh đặc trị bệnh bạch hầu trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian 30 ngày là 159,57mg159,57mg.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho x,yx, y là các số thực thỏa mãn f(x,y)=log⁡4(x+y)+log⁡4(x−y)≥1f(x, y) = \log_4(x+y) + \log_4(x-y) \ge 1 (*). Các khẳng định sau đúng hay sai?

    a

    Điều kiện xác định của hàm số f(x,y)f(x, y) là

    {x+y>0x−y>0\begin{cases} x+y>0 \\ x-y>0 \end{cases}.

    b

    Với cặp số x,yx, y thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số f(x,y)f(x, y), ta có: f(x,y)=x2−y2f(x, y) = x^2 - y^2.

    c

    Cặp số {x=8y=16\begin{cases} x = 8 \\ y = 16 \end{cases} thỏa mãn f(x,y)=log⁡4(x+y)+log⁡4(x−y)≥1f(x, y) = \log_4(x + y) + \log_4(x - y) \ge 1.

    d

    Với P=2x−yP = 2x - y thì Pmin⁡=23P_{\min} = 2\sqrt{3}.

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD), biết SC=a3SC = a\sqrt{3}. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SB,SD,CD,BCSB, SD, CD, BC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 13SA.SABCD\frac{1}{3}SA.S_{ABCD}.

    b

    Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng thể tích của khối chóp S.ACDS.ACD.

    c

    Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a3a^3.

    d

    Thể tích của khối chóp AMNPQAMNPQ bằng a38\frac{a^3}{8}.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} có đồ thị như hình vẽ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)(-1;1).

    b

    Hàm số có f′(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)∪(1;+∞)f'(x) > 0 \ \forall x \in (-\infty;-1) \cup (1;+\infty).

    c

    Hàm số g(x)=f(x)+1g(x) = f(x) + 1 nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2).

    d

    Hàm số y=f(∣x∣)y = f(|x|) đồng biến trên (−1;0)(-1;0) và (1;+∞)(1;+\infty).

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Một thùng sách có 5 quyển sách Toán, 7 quyển sách Vật Lí và 4 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu nhiên 3 cuốn sách, tính xác suất để 3 cuốn sách được chọn không cùng một loại (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Một đoàn tàu gồm 3 toa đỗ ở sân ga. Có 5 hành khách bước lên tàu, mỗi hành khách độc lập với nhau chọn ngẫu nhiên 1 toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất 1 hành khách bước lên tàu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Một vật chuyển động theo quy luật s=s(t)=13t3−32t2+10t+2s = s(t) = \frac{1}{3}t^3 - \frac{3}{2}t^2 + 10t + 2 (với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó). Tính quãng đường mà vật đi được khi vận tốc đạt 20 m/s20\,m/s (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Một tấm ván hình chữ nhật ABCDABCD được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố sâu 2 m2\,m. Cho biết AB=1mAB = 1m, AD=3,5 mAD = 3,5\,m. Tính góc giữa đường thẳng BDBD và đáy hố. (Kết quả làm tròn đến độ).
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=BC=2AB = BC = 2 và CC′=4CC' = 4. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của cạnh BB′BB' và AA′AA'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng B′D′B'D' và MNMN bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho hai số thực x≥0;1≤y≤3x \ge 0; 1 \le y \le 3 thỏa mãn 2x−2y⋅(2x+1)=4y+2x+42^{x-2y} \cdot (2x+1) = 4y + 2x + 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2x−y−2−x−y2+2037P = 2^{x-y-2} - x - y^2 + 2037?
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập