Grade

Toán — Đề minh hoạ 2017 — lần 1

Đề gồm 30 câu trắc nghiệm về số phức, phù hợp ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Toán khối 12. Thời gian làm bài 90 phút, giúp bạn củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài tập dạng thông hiểu.

ToánLớp 12Luyện tập30 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức zz thỏa mãn (1+i)z=3−i(1+i)z = 3 - i. Hỏi điểm biểu diễn của zz là điểm nào trong các điểm M,N,P,QM, N, P, Q ở hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=2+5iz = 2 + 5i. Tìm số phức w=iz+z‾w = iz + \overline{z}.

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu z1,z2,z3z_1, z_2, z_3 và z4z_4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4−z2−12=0z^4 - z^2 - 12 = 0. Tính tổng T=∣z1∣+∣z2∣+∣z3∣+∣z4∣T = |z_1| + |z_2| + |z_3| + |z_4|.

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các số phức zz thỏa mãn ∣z∣=4|z| = 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(3+4i)z+iw = (3 + 4i)z + i là một đường tròn. Tính bán kính rr của đường tròn đó.

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tính thể tích VV của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', biết AC′=a3AC' = a\sqrt{3}.

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện ABCDABCD có các cạnh AB,ACAB, AC và ADAD đôi một vuông góc với nhau; AB=6aAB = 6a, AC=7aAC = 7a và AD=4aAD = 4a. Gọi M,N,PM, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,CD,DBBC, CD, DB. Tính thể tích VV của tứ diện AMNPAMNP.

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a\sqrt{2}a. Tam giác SADSAD cân tại SS và mặt bên (SAD)(SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 43a3\frac{4}{3}a^3. Tính khoảng cách hh từ BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian, cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=aAB = a và AC=3aAC = \sqrt{3}a. Tính độ dài đường sinh ℓ\ell của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABCABC xung quanh trục ABAB.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50 cm × 240 cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50 cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):

    Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.

    Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.

    Kí hiệu V1V_1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2V_2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số V1V2\frac{V_1}{V_2}.

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=1AB = 1 và AD=2AD = 2. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MNMN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần StpS_{tp} của hình trụ đó.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích VV của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x−z+2=0(P): 3x - z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9(S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z-1)^2 = 9. Tìm tọa độ tâm II và tính bán kính RR của (S)(S).

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y+2z+4=0(P): 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1;−2;3)A(1; -2; 3). Tính khoảng cách dd từ AA đến (P)(P).

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ\Delta có phương trình x−105=y−21=z+21\dfrac{x-10}{5} = \dfrac{y-2}{1} = \dfrac{z+2}{1}. Xét mặt phẳng (P):10x+2y+mz+11=0(P): 10x + 2y + mz + 11 = 0, mm là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của mm để mặt phẳng (P)(P) vuông góc với đường thẳng Δ\Delta.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1) và B(1;2;3)B(1;2;3). Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;1;1)I(2;1;1) và mặt phẳng (P):2x+y+2z+2=0(P): 2x + y + 2z + 2 = 0. Biết mặt phẳng (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu (S)(S).

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;2)A(1;0;2) và đường thẳng dd có phương trình: x−11=y1=z+12\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z+1}{2}. Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua AA, vuông góc và cắt dd.

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;2;0)A(1; 2; 0), B(0;1;1)B(0; 1; 1), C(2;1;1)C(2; 1; 1) và D(3;1;4)D(3; 1; 4). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền mm mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<ba < b), xung quanh trục OxOx.

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1f(x) = \sqrt{2x-1}.

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+10v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tích phân I=∫0πcos⁡3x⋅sin⁡x dxI = \int_0^{\pi} \cos^3 x \cdot \sin x\ dx.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tích phân I=∫1exln⁡x dxI = \int\limits_1^e x \ln x\, dx

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−xy = x^3 - x và đồ thị hàm số y=x−x2y = x - x^2.

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Kí hiệu (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−1)exy = 2(x-1)e^x, trục tung và trục hoành. Tính thể tích VV của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)(H) xung quanh trục OxOx.

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=3−2iz = 3 - 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zˉ\bar{z}.

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=1+iz_1 = 1 + i và z2=2−3iz_2 = 2 - 3i. Tính môđun của số phức z1+z2z_1 + z_2

Tất cả đề thi & luyện tập