Grade

Sinh học 9 — 400 câu trắc nghiệm sinh học 9 cả năm (Phần 3/7)

Đề ôn tập Sinh học (Khoa học tự nhiên) 9 gồm 44 câu trắc nghiệm, làm trong 53 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Khoa học tự nhiênLớp 9Luyện tập44 câu53 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Công phu, tốn kém nên khó áp dụng rộng rãi

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Chọn lọc hàng loạt là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dựa trên kiểu hình chọn ra một nhóm cá thể phù hợp nhất với mục tiêu chọn lọc để làm giống

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Chọn lọc cá thể là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lấy một số ít cá thể tốt, nhân lên riêng rẽ thành từng dòng , kiểm tra kiểu gen của mỗi cá thể, chọn cá thể phù hợp nhất với mục tiêu chọn lọc để làm giống

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Dưới đây là các bước cơ bản trong chọn giống lúa của một số nông dân:

    - Gieo trồng giống khởi đầu

    - Chọn những cây ưu tú để làm giống cho vụ sau

    - Hạt của mỗi cây được gieo trồng riêng thành từng dòng

    - So sánh năng suất, chất lượng của các dòng với nhau, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng để chọn ra dòng tốt nhất

    Các thao tác nêu trên là của phương pháp chọn lọc nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc cá thể

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Dưới đây là các bước cơ bản trong chọn giống lúa của một số nông dân:

    - Gieo trồng giống khởi đầu

    - Chọn những cây ưu tú và hạt thu hoạch chung để làm giống cho vụ sau

    - Gieo trồng các hạt giống được chọn

    - So sánh năng suất và chất lượng của giống được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng

    Các thao tác nêu trên là của phương pháp chọn lọc nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc hàng loạt một lần

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chọn lọc nào có hiệu quả nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc cá thể, kiểm tra đực giống qua đời con

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong thực tế chọn giống, người ta thường áp dụng các phương pháp chọn lọc cơ bản nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc cá thể, chọn lọc hàng loạt

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong chọn lọc hàng loạt, người ta dựa vào đặc điểm nào để chọn các tính trạng đáp ứng

    mục tiêu chọn giống?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kiểu hình chọn từ trong một nhóm cá thể

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Nông dân duy trì chất lượng giống lúa bằng cách chọn các cây tốt có bông và hạt tốt thu hoạch chung để làm giống cho vụ sau. Đó là phương pháp chọn lọc nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc hàng loạt

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong chăn nuôi vịt đẻ trứng, người ta chọn trong đàn những con cái có đặc điểm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đầu nhỏ, cổ dài, phía sau của thân nở

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Ở giống lúa A thuần chủng được tạo ra từ lâu , mới bắt đầu giảm độ đồng đều về chiều cao

    và thời gian sinh trưởng. Hỏi cần áp dụng phương pháp chọn lọc nào để khôi phục lại 2 đặc

    điểm tốt của giống lúa trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc hàng loạt một lần

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Ở giống lúa B thuần chủng được tạo ra từ lâu, có sai khác rõ rệt giữa các cá thể về độ đồng

    đều về chiều cao và thời gian sinh trưởng. Hỏi cần áp dụng phương pháp chọn lọc nào để khôi

    phục lại 2 đặc điểm tốt của giống lúa trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc hàng loạt nhiều lần

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động nào sau đây không có ở chọn lọc hàng loạt?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Con cháu của các cá thể chọn giữ lại được nhân lên theo từng dòng riêng rẽ

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Dưới đây là các bước cơ bản trong chọn giống cải củ: ( chương VI / bài 36 / mức 3)

    - Gieo trồng giống khởi đầu (vụ 1)

    - Chọn hạt của những cây ưu tú để làm giống cho vụ 2

    - Gieo trồng các hạt giống được chọn ở vụ 1

    - Chọn hạt của những cây ưu tú để làm giống cho vụ 3

    - Gieo trồng các hạt giống được chọn ở vụ 2

    - So sánh năng suất và chất lượng của giống được chọn ở vụ 2 với giống khởi đầu và giống đối chứng

    Các phương pháp nêu trên là của phương pháp chọn lọc nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc hàng loạt 2 lần

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình tạo các giống lúa như tài nguyên đột biến, tám thơm đột biến, các nhà khoa

    sử dụng phương pháp:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn lọc cá thể

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta đã rút ngắn thời gian tạo ra giống mới và tạo những đặc tính quý mà phương pháp chọn giống truyền thống chưa làm được là nhờ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vận dụng các quy luật di truyền - biến dị, sử dụng các kĩ thuật phân tử và tế bào.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở nước ta là ở lĩnh vực nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chọn giống lúa, ngô, đậu tương.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống cây trồng gồm các phương pháp nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá thể để tạo giống mới, phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí đột biến, chọn giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị hoặc đột biến xôma.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Các phương pháp được sử dụng trong chọn giống vật nuôi là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tạo giống mới, cải tạo giống địa phương, tạo giống ưu thế lai (giống lai F₁), nuôi thích nghi các giống nhập nội, ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào để tạo nguồn biến dị?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lai giống

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Con lai kinh tế được tạo ra giữa bò vàng Thanh Hoá và bò Hôn sten Hà Lan, chịu được khí hậu nóng, cho 1000 kg sữa/con/năm. Đây là thành tựu chọn giống vật nuôi thuộc lĩnh vực nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tạo giống ưu thế lai (giống lai F₁).

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiệm vụ của khoa học chọn giống là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cải tiến các giống hiện có, tạo ra các giống mới có năng suất cao.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong chọn giống vật nuôi, quá trình tạo giống mới đòi hỏi thời gian rất dài và kinh phí rất lớn nên người ta thường dùng các phương pháp nào sau đây:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cải tiến giống địa phương, nuôi thích nghi hoặc tạo giống ưu thế lai.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Giống dâu tam bội (3n) được tạo ra từ giống dâu tứ bội (4n) với giống dâu lưỡng bội (2n) nhờ phương pháp:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tạo giống đa bội thể.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong chọn giống cây trồng, phương pháp nào sau đây được xem là cơ bản?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lai hữu tính.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Công nghệ cấy chuyển phôi ở bò được ứng dụng vào thực tiễn:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giúp tăng nhanh đàn bò sữa hoặc bò thịt, giảm thời gian tạo giống bò.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Giống lợn ĐB Ỉ - 81 được tạo ra từ giống Đại bạch và giống Ỉ-81 nhờ phương pháp:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lai khác giống tạo giống mới.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Giống táo đào vàng được tạo ra bằng cách:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xử lí đột biến đỉnh sinh trưởng cây non của giống táo Gia Lộc.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Giống lúa DT₁₇ được tạo ra từ giống lúa DT₁₀ có năng suất cao với giống lúa OM₈₀ có hạt gạo dài, trong, cho cơm dẻo nhờ phương pháp:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng

  31. Câu 31Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố sinh thái là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

    Phương pháp giải:

    Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

    Lời giải chi tiết:

    C. Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh , nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh và nhóm nhân tố con người.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ở điểm cực thuận.

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Giới hạn sinh thái là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.

  36. Câu 36Một đáp án · Nhận biết

    Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

    Phương pháp giải:

    Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi: Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

    Lời giải chi tiết:

    A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

  37. Câu 37Một đáp án · Thông hiểu

    Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có vùng phân bố rộng.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Khi nào các yếu tố đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một môi trường?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khi đó là nơi sinh sống của sinh vật.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khi các yếu tố của môi trường tác động lên đời sống sinh vật.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2⁰C đến 44⁰C, điểm cực thuận là 28⁰C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5⁰C đến 42⁰C, điểm cực thuận là 30⁰C. Nhận định nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

  42. Câu 42Một đáp án · Vận dụng

    Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết.

  43. Câu 43Một đáp án · Vận dụng

    Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào? ( chương I / bài 42 / mức 1) ( Mức 2)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

  44. Câu 44Một đáp án · Vận dụng

    Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.