Sinh học 11 — Đề thi học kỳ 1 môn sinh 11 (Đề 7)
Đề thi học kì Sinh học 11 gồm 23 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Một gen ở sinh vật nhân sơ có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được sao mã từ gen trên cho 3 ribôxôm trượt qua để tổng hợp prôtêin. Số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình trên là:
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng:
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Cho các thành phần sau:
(1) mARN (2) tARN (3) enzim ADN – polimeraza (4) axit amin (5) ATP (6) ribôxôm
(7) ARN – polimeraza (8) chuỗi pôlipeptit (9) enzim gắn axit amin với tARN
Có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình dịch mã?
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Khi cây thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện bằng sự thay đổi màu sắc của :
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng trượt trượt trên 1 phân tử mARN được gọi là
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Khi quá trình tự sao của ADN ở sinh vật nhân sơ bắt đầu thì:
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Một phân tử ADN chứa 2800 nu, tổng hợp một phân tử ARN có A = 20%, G = 10%, X = 40%. Số nu loại A là:
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Một gen có 120 chu kì xoắn và có 3100 liên kết hiđrô. Gen này tự nhân đôi 3 lần tạo thành các gen con. Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình trên là:
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Sự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi ADN và phiên mã là:
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Lông hút có vai trò chủ yếu là:
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau. Các đoạn êxôn có kích thước bằng nhau và dài gấp 3 lần các đoạn intron. mARN trưởng thành mã hoá chuỗi pôlipeptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu). Chiều dài của vùng mã hoá của gen là
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Một gen tự sao 4 lần liên tiếp tạo thành các gen con. Mỗi gen con đều sao mã 5 lần. Số phân tử ARN được tạo ra là:
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit như sau : 3’ AXXGGGTTXGXAGTA .... 5’
5’ TGGXXXAAGXGTXAT.... 3’
Trình tự nucleotit của phân tử ARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là:
- Câu 20Một đáp án · Vận dụng
Năng suất kinh tế là:
- Câu 21Một đáp án · Vận dụng
Gen dài 1744,2 A⁰ chứa số nu là:
- Câu 22Một đáp án · Vận dụng
Phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có:
- Câu 23Một đáp án · Vận dụng
Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.