Grade

Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa Lí 2025 bám sát đề minh họa (Đề 6)

Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Phần đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc.

    Phương pháp:

    Tính toán dựa vào công thức tính nhiệt độ trung bình năm.

    Nhiệt độ trung bình năm = Tổng nhiệt độ 12 tháng/12

    Cách giải:

    Nhiệt độ không khí trung bình năm 2022 tại trạm quan trắc Nha Trang là:

    (25,1 + 25,3 + …. + 24,8)/12 = 27,2°C

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu phân hóa đa dạng.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ dân thành thị tăng.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sơn La.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào dưới đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao nhất là động lực của ngành dịch vụ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Bộ.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trình độ phát triển kinh tế

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng nhỏ trong hàng nhập khẩu chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phần lớn sản xuất trong nước đáp ứng được nhu cầu.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Ở nước ta, bão thường kèm theo

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa lớn, gió mạnh.

    Phương pháp:

    Tính toán.

    Cách giải:

    Sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Cả tại trạm Dừa là:

    2277 – 1798 = 479 cm

    Sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã tại trạm Cẩm Thủy là: 1327 – 1120 = 207 cm

    => Năm 2022, sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Cả tại trạm Dừa cao hơn so  với sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã tại trạm Cẩm Thủy là: 479 – 207 =  272 cm.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thiếu nguyên liệu tại chỗ.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Cửu Long phải sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên không phải do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    diện tích rộng, giáp với vùng Đông Nam Bộ.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đất đai và khí hậu.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Vấn đề cần quan tâm giải quyết nhất khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xây dựng và củng cố hệ thống thủy lợi.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ Nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh:

    a

    Hà Nội có lượng mưa cao nhất vào tháng VIII.

    b

    Thành phố Hồ Chí Minh nhiệt độ cao nhất vào tháng IV.

    c

    Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có mưa nhiều vào mùa hạ.

    d

    Sự phân mùa khí hậu của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều do sự phân hóa của nhiệt độ.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho đoạn thông tin:

    Lao động có việc làm năm 2023 đạt 51,3 triệu người, tăng 683,0 nghìn người (tương ứng tăng 1,35%) so với năm 2022. Số lao động có việc làm ghi nhận tăng ở cả khu vực thành thị và nông thôn cũng như ở nam giới và nữ giới, số lao động có việc làm ở khu vực thành thị là 19,0 triệu người, tăng 1,8% (tương ứng tăng 331,8 nghìn người), lao động ở khu vực nông thôn là 32,3 triệu người, tăng 1,1%; số lao động có việc làm ở nam giới đạt 27,3 triệu người, tăng 1,4% (tương ứng tăng 386,6 nghìn người), cao hơn mức tăng ở nữ 0,1 điểm phần trăm (1,4 % so với 1,3 %). (Nguồn: gso.gov.vn)

    a

    Số lao động có việc làm tăng cả về số lượng và tỉ lệ.

    b

    Lao động có việc làm chỉ tăng ở khu vực thành thị.

    c

    Lao động có việc làm ở thành thị tăng nhanh hơn 0,7% so với khu vực nông thôn.

    d

    Thành thị có khả năng tạo ra nhiều việc làm hơn khu vực nông thôn.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021

    Năm20152017201920202021
    Diện tích (nghìn ha)7828,07705,27469,97278,97238,9
    Sản lượng (nghìn tấn)45091,042738,943495,442764,843852,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    a

    Sản lượng lúa của nước ta giảm liên tục qua các năm.

    b

    Sản xuất lúa ở nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng lớn.

    c

    Diện tích trồng lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

    d

    Năng suất lúa nước ta giai đoạn 2015 – 2021 tăng 3,0 tạ/ha.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010-2021

    Năm2010201520202021
    Diện tích (nghìn ha)3945,94301,53963,73898,6
    Sản lượng (triệu tấn)21,625,623,824,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022)

    a

    Diện tích và sản lượng lúa gạo tăng liên tục.

    b

    Diện tích lúa gạo tăng, sản lượng lúa gạo giảm.

    c

    Năng suất lúa gạo tăng là do đẩy mạnh thâm canh và mở rộng diện tích.

    d

    Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2021.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu :
    Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại Hà Nội năm 2021
    Địa điểmNhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất (0C)Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhât (0C)
    Hà Nội (Láng)16,9 (tháng 1)31,6 (tháng 6)
    (Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê 2022)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội (0C) (làm tròn đến một số thập phân).
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết năm 2021 ở nước ta, tổng số dân là 98,5 triệu người, sản lượng điện là 244,9 tỉ kWh. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kWh/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết ở nước ta năm 2021, trị giá xuất khẩu hàng hoá đạt 33169 triệu USD, trị giá nhập khẩu hàng hoá đạt 33299 triệu USD. Tỉnh cán cân xuất nhập khẩu nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu USD, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu :
    TỔNG SỐ DÂN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2021
    (Đơn vị: triệu người)
    Năm1990200020152021
    Tổng số dân66,977,692,298,5
    (Niên giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022)
    Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết dân số năm 2021 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết năm 2021, sản lượng cà phê của cả nước khoảng 1 838,0 nghìn tấn, trong đó các vùng khác đạt 89,8 nghìn tấn (trừ Tây Nguyên). Tính tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết năm 2021, tổng sản lượng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ là 518,3 nghìn tấn, trong đó sản lượng khai thác 374,1 nghìn tấn. Tính tỉ trọng sản lượng nuôi trồng trong tổng sản lượng thuỷ sản của vùng (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.