Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa Lí 2025 bám sát đề minh họa (Đề 5)
Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 23 câu (14 trắc nghiệm, 3 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Cảnh quan rừng thuộc đai ôn đới ẩm gió mùa trên núi phát triển trên độ cao từ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:2600m
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Nguyên nhân dẫn đến bùng nổ dân số ở nước ta những năm 50 của thế kỷ XX là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tỉ lệ sinh tăng nhanh, tỉ lệ tử giảm
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Ảnh hướng tiêu cực của đô thị hóa tới vấn đề xã hội là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vấn đề an ninh trật tự.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Ngành thủy sản của nước ta hiện nay
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có nhiều tiềm năng phát triển
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Đâu là biện pháp chính để tăng năng suất lúa ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tăng cường thâm canh.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Trung tâm công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Hai trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hà Nội, Huế.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Loại cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Bắc Trung Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lạc.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Nơi có trữ lượng dầu khí lớn nhất của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thềm lục địa phía Nam.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Khó khăn của vị trí địa lí nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới, ẩm, gió mùa của nước ta là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Sự phân hóa của khí hậu nước ta theo chiều Đông - Tây là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vị trí so với biển.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
khó khăn hàng đầu về tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:xâm nhập mặn.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Mô hình sản xuất nông nghiệp chính ở nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:kinh tế hộ gia đình.
- Câu 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho thông tin sau:
Nước ta nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương, phần đất liền tiếp giáp với 3 quốc gia. Trên biển, Việt Nam có chung Biển Đông với nhiều quốc gia khác. Nước ta nằm ở vị trí trung chuyển của các tuyến đường hàng hải và hàng không quốc tế, cũng như các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á.
aVùng biển nước ta tiếp giáp với Trung Quốc, Thái Lan, Lào.
bBiển Đông có ảnh hưởng lớn đến thiên nhiên nước ta.
cVùng biển nước ta gồm: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
dLãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ nên có sự đa dạng về khoáng sản.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai - Câu 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho thông tin sau:
Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 16°B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.
aGió mùa Tây nam đầu mùa gây mưa cho cả nước.
bGió mùa Đông Bắc gây ra mùa đông ở Miền Bắc và bị chặn lại ở dãy bạch Mã.
cgió tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
dGió mùa Tây nam là nguồn gốc gây ra hiện tượng phơn (khô nóng) vào mùa hè ở ven biển Bắc Trung Bô.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng - Câu 17Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC VẬN TẢI
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Trong nước Ngoài nước 1995 140709,9 136682,9 4027,0 2020 1621536,0 1593832,9 27703,1 ( Nguồn: Gso.gov.vn)
aKhu vực trong nước có khối lượng vận chuyển hàng hóa giảm.
bKhối lượng hàng hóa vận chuyển khu vực trong nước tăng nhiều hơn khu vực ngoài nước.
cKhu vực trong nước chiếm tỉ trọng lớn hơn trong cả hai năm trên.
dKhối lượng vận chuyển hàng hóa phản ánh sự triển ngành thương mại nước ta.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng - Câu 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểuVùng Bắc trung bộ năm 2010 có sản lượng thủy sản khai thác 240,9 nghìn tấn, năm 2021 là 512,2 nghìn tấn. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác năm 2010 của vùng. (Lấy năm 2010 = 100%, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)Đáp án:
- Câu 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểuNăm 2021, sản lượng lúa cả năm của Bắc Trung Bộ đạt 3 951,5 nghìn tấn, với dân số khoảng 11,2 triệu người. Bình quân lương thực đầu người của Bắc Trung Bộ là bao nhiêu kg/người? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).Đáp án:
- Câu 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho bảng số liệu sau:Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm ở nước ta (đơn vị: mm)
Hãy tính cân bằng ẩm của Huế (làm tròn đến hàng đơn vị của mm)?Địa điểm Lượng mưa Lương bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 TP.Hồ Chí Minh 1931 1686 Đáp án: - Câu 21Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu sau:Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta, giai đoạn 1979-1999
(Nguồn: Tổng cục thống kê năm 2021)Năm 1979 1989 2021 Tỉ suất sinh 32.2 31.3 18.6 Tỉ suất tử 7.2 8.4 7.3 Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta năm 2021 (làm tròn đến hai chữ số thập phân của %)?Đáp án: - Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010-2021Đơn vị: Nghìn tấn
Nguồn: niên giám thống kê các năm 2022)Năm Sản lượng 2010 2021 Thủy sản khai thác 240,9 512,2 Thủy sản nuôi trồng 97,1 183,9 Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác ở Bắc Trung Bộ năm 2021 tăng bao nhiêu % (phần trăm) so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của đơn vị %)Đáp án: - Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu sau:Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta (đơn vị: tỉ đồng)
Tính tỉ trọng ngành thủy sản trong tổng giá trị sản xuất năm 2000 (làm tròn đến một chữ số thập phân của %)?Ngành 2000 2005 Nông nghiệp 129140.5 183342.4 Lâm nghiệp 7673.9 9496.2 Thủy sản 26498.9 63549.2 Đáp án:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.