Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa Lí 2025 bám sát đề minh họa (Đề 6)
Địa lí
Phần đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
- A.
Thái Lan.
- B.
Trung Quốc.
- C.
Ma-lai-xi-a.
- D.
Mi-an-ma.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
- A.
ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
- B.
ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
- C.
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
- D.
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do
- A.
có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.
- B.
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- C.
có nhiều đồng bằng phì nhiêu.
- D.
khí hậu phân hóa đa dạng.
Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là
- A.
Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí.
- B.
Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều.
- C.
Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu xảy ra trên biển.
- D.
Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu.
Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?
- A.
Ê Đê
- B.
Tày.
- C.
Kinh.
- D.
Mường.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
- A.
Phân bố đô thị đều theo vùng.
- B.
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
- C.
Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
- D.
Trình độ đô thị hóa cao.
Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
- A.
khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.
- B.
tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.
- C.
tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.
- D.
bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.
Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Hòa Bình.
- B.
Yaly.
- C.
Sơn La.
- D.
Thác Bà.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
- A.
Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
- B.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
- C.
Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
- D.
Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
Vùng nào dưới đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao nhất là động lực của ngành dịch vụ?
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Duyên hải miền Trung.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Đông Nam Bộ.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, nâng cao trình độ và mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?
- A.
Dân cư.
- B.
Thị trường.
- C.
Trình độ phát triển kinh tế
- D.
Chính sách.
Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng nhỏ trong hàng nhập khẩu chủ yếu là do
- A.
giá trị hàng hóa và thuế nhập khẩu rất cao.
- B.
phần lớn sản xuất trong nước đáp ứng được nhu cầu.
- C.
thị trường phân bố xa, khó khăn vận chuyển.
- D.
thị trường nhập khẩu hàng này khan hiếm.
Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
- A.
chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.
- B.
trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.
- C.
trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái.
- D.
chăn nuôi gia súc và trồng cây lương thực.
Ở nước ta, bão thường kèm theo
- A.
mưa lớn, gió mạnh.
- B.
cát bay, cát chảy.
- C.
đất nhiễm mặn, nhiễm phèn.
- D.
động đất, sóng thần.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
- A.
cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
- B.
lao động trình độ còn thấp.
- C.
thiếu nguyên liệu tại chỗ.
- D.
mật độ dân số cao nhất nước.
Đồng bằng sông Cửu Long phải sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên không phải do
- A.
phát huy các ưu đãi, thế mạnh về tự nhiên.
- B.
khắc phục các khó khăn, hạn chế về tự nhiên.
- C.
đẩy mạnh kinh tế phát triển nhanh, bền vững.
- D.
diện tích rộng, giáp với vùng Đông Nam Bộ.
Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
- A.
trình độ thâm canh.
- B.
điều kiện về địa hình.
- C.
truyền thống sản xuất.
- D.
đất đai và khí hậu.
Vấn đề cần quan tâm giải quyết nhất khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
- A.
xây dựng và củng cố hệ thống thủy lợi.
- B.
đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp.
- C.
nâng cao năng suất cây công nghiệp
- D.
hạn chế bớt tình trạng đốt rừng làm rẫy.
Cho biểu đồ Nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh:

- A)
Hà Nội có lượng mưa cao nhất vào tháng VIII.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Thành phố Hồ Chí Minh nhiệt độ cao nhất vào tháng IV.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có mưa nhiều vào mùa hạ.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sự phân mùa khí hậu của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều do sự phân hóa của nhiệt độ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho đoạn thông tin:
Lao động có việc làm năm 2023 đạt 51,3 triệu người, tăng 683,0 nghìn người (tương ứng tăng 1,35%) so với năm 2022. Số lao động có việc làm ghi nhận tăng ở cả khu vực thành thị và nông thôn cũng như ở nam giới và nữ giới, số lao động có việc làm ở khu vực thành thị là 19,0 triệu người, tăng 1,8% (tương ứng tăng 331,8 nghìn người), lao động ở khu vực nông thôn là 32,3 triệu người, tăng 1,1%; số lao động có việc làm ở nam giới đạt 27,3 triệu người, tăng 1,4% (tương ứng tăng 386,6 nghìn người), cao hơn mức tăng ở nữ 0,1 điểm phần trăm (1,4 % so với 1,3 %). (Nguồn: gso.gov.vn)
- A)
Số lao động có việc làm tăng cả về số lượng và tỉ lệ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Lao động có việc làm chỉ tăng ở khu vực thành thị.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Lao động có việc làm ở thành thị tăng nhanh hơn 0,7% so với khu vực nông thôn.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Thành thị có khả năng tạo ra nhiều việc làm hơn khu vực nông thôn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
| Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7828,0 | 7705,2 | 7469,9 | 7278,9 | 7238,9 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 45091,0 | 42738,9 | 43495,4 | 42764,8 | 43852,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
- A)
Sản lượng lúa của nước ta giảm liên tục qua các năm.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Sản xuất lúa ở nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng lớn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Diện tích trồng lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Năng suất lúa nước ta giai đoạn 2015 – 2021 tăng 3,0 tạ/ha.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010-2021
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 3945,9 | 4301,5 | 3963,7 | 3898,6 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 21,6 | 25,6 | 23,8 | 24,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022)
- A)
Diện tích và sản lượng lúa gạo tăng liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Diện tích lúa gạo tăng, sản lượng lúa gạo giảm.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Năng suất lúa gạo tăng là do đẩy mạnh thâm canh và mở rộng diện tích.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2021.
☐ Đúng ☐ Sai
| Địa điểm | Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất (0C) | Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhât (0C) |
|---|---|---|
| Hà Nội (Láng) | 16,9 (tháng 1) | 31,6 (tháng 6) |
| Năm | 1990 | 2000 | 2015 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 66,9 | 77,6 | 92,2 | 98,5 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-dia-li-2025-bam-sat-de-minh-hoa-de-6-9617