Grade

Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 Địa Lí bám sát đề minh họa (Đề 10)

Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhận được lượng bức xạ lớn, nên nhiệt độ trung bình cao.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Bão ở nước ta thường gây thiệt hại lớn nhất cho vùng nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng ven biển miền Trung.

    Bão kèm theo mưa to gây ngập lụt các vùng đồng bằng đặc biệt là đồng bằng ven biển miền Trung.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Mạng lưới đô thị nước ta rất đa dạng năm 2021 cả nước có 479 đô thị và chia thành các loại

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đô thị đặc biệt và loại 1, 2,3,4,5

    Nước ta có 2 đô thị đặc biệt và các độ thị loại 1,2,3,4,5.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có quy mô dân số lớn.

    Quy mô dân số nước ta đứng thứ 15 thế giới, thứ 3 khu vực Đông Nam Á ( 2021).

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào sau đây có diện tích cây chè nhiều nhất nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung du miền núi Bắc Bộ.

    Vùng chuyên canh chè lớn nhất cả nước là vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng lượng.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây đúng đối với mạng lưới giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

    Hiện nay dưới sự huy động vốn nhà nước và nhân dân cùng làm hệ thống các tuyến đường bộ đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thị trường.

    Thị trường đa dạng sẽ thúc đẩy mở ra nhiều loại hình dịch vụ mới để đáp ứng nhu cầu.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

    Đồng bằng sông Hồng là vùng có nhiều điều kiện kinh tế xã hội thuận lợi để thu hút đầu tư nước ngoài đặc biệt là lao động đông đảo và chất lượng cao.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

    Hoàng Sa thuộc Đà Nẵng, Trường Sa thuộc Khánh Hòa.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế - xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.

    Đông Nam Bộ là nơi có nhiều điều kiện thuận lợi về kinh tế xã hội nên thu hút được lực lượng lao động đông đảo từ khắp cả nước về đây làm việc đặc biệt tập trung lao động có trình độ chuyên môn cao.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tín phong bán cầu Bắc.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ

    (Nguồn: gso.gov.vn)

    QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

    NĂM 2015 VÀ 2020

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

    Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài nhà nước giảm nhẹ từ 48% xuống còn 47,3%.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không phải do yếu tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quá trình đô thị hóa chậm.

    Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng mạnh mẻ của quá trình đô thị hóa nhanh gắn liền với công nghiệp hóa.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.

    Cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ góp phần khai thác thế mạnh của vùng biển, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi trước núi, vùng đồi núi ở phía tây để mang lại hiệu quả kinh tế và tạo tính liên tục theo không gian.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng trồng lúa chất lượng cao chủ yếu nhằm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi cơ cấu sản xuất.

    Lúa chất lượng cao sẽ có giá trị sản phẩm cao góp phần tăng hiệu quả kinh tế.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Con người cần khai thác những thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa vào các hoạt động sản xuất, đặc biệt là sản xuất nông nghiệp. Đây là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển nền nông nghiệp toàn diện, sản xuất nông nghiệp hàng hoá để đáp ứng nhu cầu trong nước và tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu.

    a

    Thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa là nền nhiệt, ẩm dồi dào, đất đai màu mỡ.

    b

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện để sản xuất nông nghiệp được tiến hành quanh năm theo hình thức thâm canh, tăng vụ.

    c

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho sản xuất nông nghiệp có năng suất cao, ổn định, ít rủi ro.

    d

    Nước ta có thể sản xuất ra các sản phẩm nông nghiệp đặc trưng của vùng ôn đới.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện

    vận tải của Việt Nam, năm 2020

    Phương tiện vận tảiKhối lượng vận chuyển (nghìn tấn)Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km)
    Đường sắt5 216,33 818,9
    Đường ô tô1 307 887,175 162,9
    Đường sông244 708,251 630,3
    Đường biển69 639,0152 277,2
    Đường hàng không272,4528,4
    Tổng số1627713283417,7

    (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)

    a

    Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

    b

    Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

    c

    Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cự li vận chuyển trung bình của các phương tiện vận tải nước ta năm 2020.

    d

    Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Sản xuất lương thực là ngành giữ vai trò quan trọng nhất trong nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng chiếm khoảng 50% cả về diện tích gieo trồng và sản lượng lương thực có hạt của cả nước. Bình quân lương thực đầu người của vùng đạt 405,1 kg, gấp hơn 2,8 lần mức bình quân của cả nước.

    a

    Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có năng suất lúa cao hơn trung bình của cả nước.

    b

    Hiện nay Đồng bằng sông Cửu Long đã sản xuất được nhiều giống gạo có chất lượng tốt để xuất khẩu.

    c

    Xây dựng thương hiệu nông sản ở Đồng bằng sông Cửu Long có ý nghĩa chủ yếu là nâng cao giá trị sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.

    d

    Giải pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là khai hoang vùng rừng ngập mặn, đẩy mạnh thâm canh ở vùng đất phèn.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020

    a

    Diện tích của Mi –an-ma lớn hơn diện tích của Thái Lan.

    b

    Dân số của Thái Lan nhiều hơn của Mi-an –ma.

    c

    Dân số Thái Lan gấp Mi-an-ma 1,4 lần.

    d

    Diện tích của Mi-an-ma nhiều hơn Thái Lan 165,5 nghìn km2.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu:
    Lưu lượng nước các tháng của sông Hồng tại trạm Sơn Tây
    (Đơn vị: m3/s)
    Tháng123456789101112
    Lưu lượng nước1 2701 0709101 0601 8804 6607 6309 0406 5804 0702 7601 690
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021)
    Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lưu lượng nước trung bình của sông Hồng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu sau:
    Lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2022 tại Cà Mau
    (Đơn vị: mm)
    Tháng123456789101112
    Lượng mưa0,10,9105,2327,0319,5225,4565,0228,3409,2352,7313,371,9
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
    Căn cứ vào bảng số liệu, tính lượng tổng mưa của Cà Mau (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021
    Năm1999200920192021
    Quy mô dân số (triệu người)76,586,096,598,5
    Tính tốc độ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 – 2021? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Cho bảng số liệu:
    Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực
    giai đoạn 2012 - 2021
    (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
    Năm Khu vực2012201520202021
    Tổng số4073,85191,38044,48479,7
    Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta từ 2012 đến 2021 tăng bao nhiêu %?( làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên ở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021
    (Đơn vị: nghìn ha)
    Năm2010201520202021
    Tổng diện tích rừng2874,42561,92565,02572,1
    Trong đó: Rừng tự nhiên2653,92246,02179,82104,1
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2021)
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên năm 2021 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ, năm 2023
    (Đơn vị: nghìn tấn)
    VùngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ
    Nuôi trồng204,182109,654
    Khai thác541,5641219,542
    (Nguồn: Niên giám thống kê 2023, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
    Tính tổng sản lượng thủy sản nuôi trồng của Duyên hải Nam Trung Bộ chênh lệch với Bắc Trung Bộ bao nhiêu nghìn tấn? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
    ………HẾT………..
    - Thí sinh không được sử dụng tài liệu
    - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.