Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 Địa Lí bám sát đề minh họa (Đề 10)
Địa lí
Nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên
- A.
quanh năm có gió Tây hoạt động thổi xuyên suốt.
- B.
có khí hậu khác với các nước cùng vĩ độ.
- C.
có tài nguyên khoáng sản phong phú, sinh vật đa dạng.
- D.
nhận được lượng bức xạ lớn, nên nhiệt độ trung bình cao.
Bão ở nước ta thường gây thiệt hại lớn nhất cho vùng nào sau đây?
- A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đồng bằng ven biển miền Trung.
Mạng lưới đô thị nước ta rất đa dạng năm 2021 cả nước có 479 đô thị và chia thành các loại
- A.
đô thị đặc biệt và loại 1, 2,3.
- B.
đô thị đặc biệt và loại 1, 2,3,4,5
- C.
đô thi thuộc trung ương và loại 1,2,3,4.
- D.
đô thi thuộc trung ương và đô thị đặc biệt.
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
- A.
Có ít dân tộc ít người.
- B.
Gia tăng tự nhiên rất cao.
- C.
Dân tộc Hoa là đông nhất.
- D.
Có quy mô dân số lớn.
Vùng nào sau đây có diện tích cây chè nhiều nhất nước ta?
- A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
- A.
Điện tử.
- B.
Hóa chất.
- C.
Cơ khí.
- D.
Năng lượng.
Đặc điểm nào sau đây đúng đối với mạng lưới giao thông đường bộ nước ta hiện nay?
- A.
Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.
- B.
Các tuyến Đông – Tây là trục giao thông chính của nước ta.
- C.
Chưa hình thành các đầu mối giao thông quan trọng đầu mối của hai miền Nam- Bắc.
- D.
Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế- xã hội ở phía đông nước ta.
Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ?
- A.
Lao động.
- B.
Thị trường.
- C.
Ngành kinh tế.
- D.
Vị trí địa lí.
Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?
- A.
Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
- B.
Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.
- C.
Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
- D.
Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.
Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?
- A.
Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.
- B.
Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.
- C.
Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.
- D.
Kinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung tâm lớn.
Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?
- A.
Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.
- B.
Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.
- C.
Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.
- D.
Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế - xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?
- A.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.
- B.
Tỉ lệ dân cư thấp nên không gây sức ép tới vấn đề việc làm.
- C.
Mật độ trung tâm công nghiệp dày đặc nhất cả nước.
- D.
Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.
Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
- A.
Gió mùa Đông Bắc.
- B.
Tín phong bán cầu Bắc.
- C.
Gió phơn Tây Nam.
- D.
Gió mùa Tây Nam.
Cho biểu đồ
(Nguồn: gso.gov.vn)
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
NĂM 2015 VÀ 2020

- A.
Tỉ trọng của kinh tế Nhà nước tăng.
- B.
Tỉ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- C.
Tỉ trọng của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng.
Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không phải do yếu tố nào sau đây?
- A.
Lực lượng lao động dồi dào.
- B.
Năng suất làm việc cải thiện.
- C.
Trình độ lao động tăng lên.
- D.
Quá trình đô thị hóa chậm.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
- A.
khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.
- B.
đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.
- C.
đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.
- D.
khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.
Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
- A.
đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
- B.
khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
- C.
mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
- D.
nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng trồng lúa chất lượng cao chủ yếu nhằm
- A.
thích ứng biến đổi khí hậu, tạo năng suất cao.
- B.
phát huy các lợi thế, mở rộng hàng xuất khẩu.
- C.
tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi cơ cấu sản xuất.
- D.
đảm bảo an ninh lương thực, ổn định đời sống.
Cho thông tin sau:
Con người cần khai thác những thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa vào các hoạt động sản xuất, đặc biệt là sản xuất nông nghiệp. Đây là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển nền nông nghiệp toàn diện, sản xuất nông nghiệp hàng hoá để đáp ứng nhu cầu trong nước và tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu.
- A)
Thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa là nền nhiệt, ẩm dồi dào, đất đai màu mỡ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện để sản xuất nông nghiệp được tiến hành quanh năm theo hình thức thâm canh, tăng vụ.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho sản xuất nông nghiệp có năng suất cao, ổn định, ít rủi ro.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Nước ta có thể sản xuất ra các sản phẩm nông nghiệp đặc trưng của vùng ôn đới.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện
vận tải của Việt Nam, năm 2020
| Phương tiện vận tải | Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) | Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) |
|---|---|---|
| Đường sắt | 5 216,3 | 3 818,9 |
| Đường ô tô | 1 307 887,1 | 75 162,9 |
| Đường sông | 244 708,2 | 51 630,3 |
| Đường biển | 69 639,0 | 152 277,2 |
| Đường hàng không | 272,4 | 528,4 |
| Tổng số | 1627713 | 283417,7 |
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)
- A)
Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cự li vận chuyển trung bình của các phương tiện vận tải nước ta năm 2020.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Sản xuất lương thực là ngành giữ vai trò quan trọng nhất trong nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng chiếm khoảng 50% cả về diện tích gieo trồng và sản lượng lương thực có hạt của cả nước. Bình quân lương thực đầu người của vùng đạt 405,1 kg, gấp hơn 2,8 lần mức bình quân của cả nước.
- A)
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có năng suất lúa cao hơn trung bình của cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hiện nay Đồng bằng sông Cửu Long đã sản xuất được nhiều giống gạo có chất lượng tốt để xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Xây dựng thương hiệu nông sản ở Đồng bằng sông Cửu Long có ý nghĩa chủ yếu là nâng cao giá trị sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Giải pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là khai hoang vùng rừng ngập mặn, đẩy mạnh thâm canh ở vùng đất phèn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020

- A)
Diện tích của Mi –an-ma lớn hơn diện tích của Thái Lan.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Dân số của Thái Lan nhiều hơn của Mi-an –ma.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Dân số Thái Lan gấp Mi-an-ma 1,4 lần.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Diện tích của Mi-an-ma nhiều hơn Thái Lan 165,5 nghìn km2.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng nước | 1 270 | 1 070 | 910 | 1 060 | 1 880 | 4 660 | 7 630 | 9 040 | 6 580 | 4 070 | 2 760 | 1 690 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượng mưa | 0,1 | 0,9 | 105,2 | 327,0 | 319,5 | 225,4 | 565,0 | 228,3 | 409,2 | 352,7 | 313,3 | 71,9 |
| Năm | 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
| Năm Khu vực | 2012 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 4073,8 | 5191,3 | 8044,4 | 8479,7 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng diện tích rừng | 2874,4 | 2561,9 | 2565,0 | 2572,1 |
| Trong đó: Rừng tự nhiên | 2653,9 | 2246,0 | 2179,8 | 2104,1 |
| Vùng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ |
|---|---|---|
| Nuôi trồng | 204,182 | 109,654 |
| Khai thác | 541,564 | 1219,542 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2025-dia-li-bam-sat-de-minh-hoa-de-10-9603