Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 Địa Lí bám sát đề minh họa (Đề 8)
Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 27 câu (17 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Thông hiểu
Lãnh thổ nước ta
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có đường bờ biển dài từ bắc vào nam
Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam: - Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc - Là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời. - Hẹp ngang theo chiều Đông - Tây và kéo dài theo chiều Bắc - Nam. - Lãnh thổ tiếp giáp với biển Đông thông ra Thái Bình Bình Dương rộng lớn (diện tích biển Đông lớn gấp 3 lần diện tích đất liền). => Loại các đáp án A, B, D.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Biện pháp phòng chống bão ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Dự báo bão.
Một trong biện pháp phòng chống bão là dự báo trước.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Phổ biến lối sống thành thị.
Lối sống thành thị ngày càng phổ biến trong quá trình đô thị hóa.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Qui mô lớn và đang tăng.
Nguồn lao động nước ta 50,6 triệu người chiếm 51,3% nên có quy mô lớn mỗi năm tăng thêm khoảng 1 triệu lao động.
- Câu 5Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Các sự cố về môi trường.
Sự cố tràn dầu thường gây tình trạng ô nhiễm nghiêm trọng nên cần chú ý các sự cố về môi trường.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường không và đường biển.
Quá trình hội nhập khu vực và quốc tế nước ta cần đầu tư và phát triển đường biển và đường hàng không để thuận lợi trao đổi giữa các quốc gia.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Chủ yếu phục vụ khách quốc tế.
Ngành dụ lịch phục vụ khách trong nước và quốc tế có nhu cầu về du lịch.
- Câu 9Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
Đồng bằng sông Hồng là vùng ít tài nguyên khoáng sản.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tăng cường đánh bắt ở ven bờ, phòng chống thiên tai.
Thủy sản gần bờ hiện nay đã cạn kiệt không còn khả năng mở rộng khai thác.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây đúng với Đông Nam Bộ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Các vùng đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn.
Loại đất chính ở Đông nam Bộ là đất badan và đất xám phù sa cổ.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Nông nghiệp.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cho biểu đồ sau:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM 2017, 2020 VÀ 2021
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản lượng thịt bò tăng 723nghìn tấn.
Sản lượng thịt bò tăng 466,4 - 394,1 = 723 nghìn tấn.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Mới hình thành hệ thống chợ.
Chợ hình thành từ rất sớm trong lịch sử loài người.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển theo hướng sản xuất hàng hóa ở Bắc Trung Bộ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng, chế biến thủy sản.
Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng, chế biến thủy sản thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển theo hướng sản xuất hàng hóa ở Bắc Trung Bộ.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
Phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ là một trong những biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Câu 18Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho thông tin sau:
Tháng mưa cực đại ở Bắc Bộ là tháng VIII, ở Bắc Trung Bộ là tháng IX, ở Trung Trung Bộ và Nam Trung Bộ là tháng X - XI, ở Tây Nguyên và Nam Bộ lại là IX - X. Như vậy sự hoạt động của dải hội tụ nội chí tuyến là nguyên nhân gây mưa chính ở Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ, còn ở Trung Trung Bộ và Nam Trung Bộ có thêm mưa địa hình và mưa frông.
aBắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi.
bNguyên nhân tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc vào Nam là do sự lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới và bão.
cMùa mưa của vùng khí hậu Nam Trung Bộ đến muộn hơn so với cả nước chủ yếu do địa hình khuất gió.
dDải hội tụ hướng vĩ tuyến ở nước ta nằm giữa hai khối khí Bắc Ấn Độ Dương và chí tuyến bán cầu Nam.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai - Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho bảng số liệu sau:
GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2020
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm GDP 2010 2015 2018 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 421 253 489 989 535 022 565 987 Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 2 955 806 Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 689 470 631 629 411 705 470 (Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, năm 2022)
aGiá trị sản xuất của ngành dịch vụ ở nước ta tăng không liên tục.
bGiá trị sản xuất của ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
cGiá trị sản xuất của ngành dịch vụ năm 2020 chiếm hơn 44,3% tổng GDP nước ta.
dBiểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2020.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng - Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và của cả nước,
giai đoạn 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn con)
Năm 2018 2019 2020 2021 Trung du và miền núi phía Bắc 1391,2 1332,4 1293,9 1245,3 Cả nước 2486,9 2388,8 2332,8 2262,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
aĐàn trâu có xu hướng tăng liên tục.
bĐàn trâu của vùng chiếm tỉ trọng cao trong cả nước.
cVùng nuôi nhiều trâu vì phù hợp với điều kiện khí hậu.
dGiải pháp chủ yếu để phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng - Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho biểu đồ sau:
TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2019 - 2022
(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2022, NXB Thông kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng dân số của một số quốc gia đông nam á giai đoạn 2019 - 2022?
aTốc độ tăng dân số của Bru-nây luôn cao hơn Mi-an-ma.
bTốc độ tăng dân số của Mi-an-ma không thay đổi qua các năm.
cTốc độ tăng dân số của Phi-lip-pin ít hơn Mi-an-ma.
dTốc độ tăng dân số năm 2022 Bru-nây cao hơn Mi-an-ma 2,7%.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng - Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu: Số giờ nắng các tháng tại Hà Nội năm 2021(Đơn vị: giờ)
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2021, NXB thống kê Việt Nam, 2022)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số giờ nắng 79,2 76,0 22,6 71,6 197,4 169,8 207,3 163,4 134,8 188,0 98,7 106,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên tính tổng số giờ nắng của Hà Nội năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).Đáp án: - Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Quy Nhơn, năm 2021(Đơn vị: Giờ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số giờ nắng 108,4 203,9 260,0 260,7 312,0 270,5 224,1 283,6 184,4 142,1 78,9 101,9 Cho biết số giờ nắng trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2021 là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)Đáp án: - Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Năm 2010 2015 2019 2020 2021 2022 Tỉ lệ sinh 17,1 16,2 16,3 16,3 15,7 15,2 Tỉ lệ tử 6,8 6,8 6,3 6,06 6,4 6,1 Cho biết tỉ lệ sinh của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu ‰ so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)Đáp án: - Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ ở nước ta,giai đoạn 2010 - 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022)Năm 2010 2015 2020 2021 Khối lượng vận chuyển (triệu tấn) 587,0 882,6 1 282,1 1 303,3 Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km) 36,2 51,5 73,5 75,3 Tính cự li vận chuyển trung bình của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân của km)Đáp án: - Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Sản lượng lương thực có hạt của nước ta phân theo vùng, năm 2022(Đơn vị: triệu tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung Tây Nguyên Đông Nam Bộ Đồng bằng sông Cửu Long Sản lượng 5,1 6,2 7,7 2,5 1,8 23,7 Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng lương thực có hạt của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % cả nước? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)Đáp án: - Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Diện tích cây lâu năm của nước ta phân theo nhóm cây, giai đoạn 2010 - 2022(Đơn vị: Nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)Năm 2010 2015 2020 2022 Cây lâu năm 2 010,5 2 154,5 2 185,8 2 193,0 Cây ăn quả 779,7 824,4 1 135,2 1 221,4 Cho biết tốc độ tăng trưởng của cây ăn quả cao hơn tốc độ tăng trưởng của cây lâu năm bao nhiêu lần (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)Đáp án:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.