Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 17)
Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 23 câu (18 trắc nghiệm, 0 đúng/sai, 5 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Vị trí địa lí nước ta nằm gần trung tâm
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Nam Á.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là đất
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:fe-ra-lit.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm chung về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:núi thấp chiếm ưu thế.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá Đông – Tây của thiên nhiên nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nước đông dân.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
: Dân cư nước ta phân bố
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khác nhau giữa các khu vực.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:cà phê.
- Câu 8Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Nguồn nhiên liệu chủ yếu cho nhà máy nhiệt điện ở khu vực miền Nam là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khí tự nhiên.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trường Sa.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Hoạt động sản xuất muối ở nước ta có điều kiện phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Quảng Ngãi.
- Câu 14Một đáp án · Thông hiểu
Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây không phải là cây trồng chủ lực của vùng Đông Nam Bộ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Chè.
- Câu 15Một đáp án · Thông hiểu
Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng ĐBSH?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ít phát thải khí nhà kính.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Đông Nam Bộ tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài đã giúp công nghiệp của vùng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tăng cường nguồn lực về vốn, công nghệ tiên tiến.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Vùng ít chịu ảnh hưởng của bão nhất ở nước ta là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vùng Nam Bộ
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI NƯỚC TA 1999 - 2021
1999 2009 2019 2021 0 – 14 tuổi 33,1 24,5 24,3 24,1 15 – 64 tuổi 61,1 69,1 68,0 67,6 Từ 65 tuổi trở lên 5,8 6,4 7,7 8,3 Nguồn: Tổng điều tra dân số
Dân số nước ta chủ yếu tập trung ở độ tuổi
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:15 – 64
- Câu 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho bảng số liệu:NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2022)Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ (0c) 18,6 15,3 23,4 24,8 26,8 31,4 30,6 29,9 29,0 26,2 26,0 17,8 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ C).Đáp án: - Câu 20Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:Tổng số dân và số dân thành thị của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)Năm 2018 2019 2020 2021 Tổng số dân 95385,2 96484,0 97582,7 98506,2 Số dân thành thị 32636,9 33816,6 35867,2 36564,7 Cho biết tỉ trọng dân thành thị của nước ta năm 2021 ít hơn tỉ lệ dân nông thôn bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)Đáp án: - Câu 21Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu:GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2020(Đơn vị : tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)Năm 2010 2015 2018 2020 Nông nghiệp,lâm nghiệp, thủy sản 421 253 489 989 535 022 565 987 Công nghiệp,xây dựng 904 775 1 77 887 2 561 274 2 955 806 Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 869 470 631 629 411 705 470 Cho biết tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 so với năm 2010 cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ bao nhiêu % ? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)Đáp án: - Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho bảng số liệu sau:Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tếở nước ta năm 2010 và 2021(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)Năm Ngành công nghiệp 2010 2021 Khu vực kinh tế Nhà nước 636,5 846,7 Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước 843,6 4 481,2 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1 565,5 7 698,8 Tổng 3 045,6 13 026,8 Tỉ trọng giá trị sản xuất của khu vực kinh tế Nhà nước năm 2021 đã giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)Đáp án: - Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụngNăm 2021 dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 17,4 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 26,4%. Tính số dân nông thôn của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).Đáp án:
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.