Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 17)
Địa lí
Vị trí địa lí nước ta nằm gần trung tâm
- A.
Tây Nam Á.
- B.
Đông Nam Á.
- C.
Đông Bắc Á.
- D.
Tây Bắc Á.
Ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là đất
- A.
fe-ra-lit.
- B.
phù sa.
- C.
cát biển.
- D.
phèn.
Đặc điểm chung về địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
- A.
núi thấp chiếm ưu thế.
- B.
núi hướng tây - đông.
- C.
cao nguyên bazan lớn.
- D.
các đồng bằng nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá Đông – Tây của thiên nhiên nước ta?
- A.
Tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
- B.
Sự phân hoá của sinh vật và các vành đai đất.
- C.
Sự phân hoá địa hình và các đai theo độ cao.
- D.
Sự phân hoá của sinh vật và mạng lưới sông.
Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là
- A.
nước đông dân.
- B.
đang trẻ hóa.
- C.
quy mô giảm.
- D.
tuổi thọ thấp.
: Dân cư nước ta phân bố
- A.
khá đồng đều giữa các khu vực.
- B.
ở nông thôn với mật độ cao.
- C.
khác nhau giữa các khu vực.
- D.
chỉ tập trung ở vùng ven biển.
Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là
- A.
lúa gạo.
- B.
cà phê.
- C.
thuốc lá.
- D.
đậu tương.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
- A.
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
- B.
Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
- C.
Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
- D.
Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
Nguồn nhiên liệu chủ yếu cho nhà máy nhiệt điện ở khu vực miền Nam là
- A.
than đá.
- B.
rác thải.
- C.
khí tự nhiên.
- D.
hạt nhân.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta?
- A.
Tăng tỉ trọng những sản phẩm cao cấp.
- B.
Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
- C.
Hình thành khu công nghiệp tập trung.
- D.
Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.
Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
- A.
Trường Sa.
- B.
Phú Quý.
- C.
Hoàng Sa.
- D.
Phú Quốc.
Hoạt động sản xuất muối ở nước ta có điều kiện phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển
- A.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
- A.
Phú Yên.
- B.
Khánh Hoà.
- C.
Ninh Thuận.
- D.
Quảng Ngãi.
Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây không phải là cây trồng chủ lực của vùng Đông Nam Bộ?
- A.
Hồ tiêu.
- B.
Cao su.
- C.
Điều.
- D.
Chè.
Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng ĐBSH?
- A.
Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.
- B.
Ít phát thải khí nhà kính.
- C.
Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.
- D.
Tăng cường liên kết nội, liên vùng.
Đông Nam Bộ tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài đã giúp công nghiệp của vùng
- A.
khôi phục các ngành truyền thống và tạo việc làm.
- B.
mở rộng khai thác tài nguyên, đẩy mạnh xuất khẩu.
- C.
phát triển theo chiều rộng, chống biến đổi khí hậu.
- D.
tăng cường nguồn lực về vốn, công nghệ tiên tiến.
Vùng ít chịu ảnh hưởng của bão nhất ở nước ta là:
- A.
Vùng Bắc Trung Bộ
- B.
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
- C.
Vùng Bắc Bộ
- D.
Vùng Nam Bộ
Cho bảng số liệu
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI NƯỚC TA 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 | |
|---|---|---|---|---|
| 0 – 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
| 15 – 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
| Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
Nguồn: Tổng điều tra dân số
Dân số nước ta chủ yếu tập trung ở độ tuổi
- A.
15 – 64
- B.
0 – 14
- C.
từ 65 trở lên
- D.
Đồng đều ở các nhóm tuổi
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (0c) | 18,6 | 15,3 | 23,4 | 24,8 | 26,8 | 31,4 | 30,6 | 29,9 | 29,0 | 26,2 | 26,0 | 17,8 |
| Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân | 95385,2 | 96484,0 | 97582,7 | 98506,2 |
| Số dân thành thị | 32636,9 | 33816,6 | 35867,2 | 36564,7 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp,lâm nghiệp, thủy sản | 421 253 | 489 989 | 535 022 | 565 987 |
| Công nghiệp,xây dựng | 904 775 | 1 77 887 | 2 561 274 | 2 955 806 |
| Dịch vụ | 1 113 126 | 2 190 376 | 2 955 777 | 3 365 060 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 300 869 | 470 631 | 629 411 | 705 470 |
| Năm Ngành công nghiệp | 2010 | 2021 |
|---|---|---|
| Khu vực kinh tế Nhà nước | 636,5 | 846,7 |
| Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước | 843,6 | 4 481,2 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 1 565,5 | 7 698,8 |
| Tổng | 3 045,6 | 13 026,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2025-bam-sat-de-minh-hoa-de-17-9642