Grade

Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 12)

Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 28 câu (18 trắc nghiệm, 4 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập28 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Ở nước ta, nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là khu vực ven biển

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bắc Trung Bộ.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong số các thành phố sau, thành phố nào là đô thị đặc biệt?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    TP. Hồ Chí Minh.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Lao động nước ta hiện nay

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tập trung chủ yếu ở nông thôn.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta năm 2020, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cây lương thực.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hòa Bình.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đường biển.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Du lịch biển đảo, gắn với di sản, tìm hiểu văn hoá biển, ẩm thực biển là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duyên hải Nam Trung Bộ.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Thế mạnh trong nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng có hai huyện đảo?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quảng Ninh

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cao su.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tín phong bán cầu Bắc.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về GDP của nước ta năm 2010 và năm 2018:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hội nhập quốc tế sâu rộng, kinh tế tăng trưởng nhanh.

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguồn nguyên liệu phong phú.

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Hạn chế về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mùa khô xảy ra trong nhiều tháng.

  19. Câu 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Từ đêm 16/12 trở đi, do tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh, các tỉnh miền Bắc, Thanh Hóa, Nghệ An khả năng xảy ra đợt rét đậm, rét hại trên diện rộng. Nhiệt độ thấp nhất ở vùng núi phía bắc có thể xuống dưới 100C, vùng núi cao xuống dưới 30C.

    (Nguồn: baochinhphu.vn)

    a

    Gió mùa Đông Bắc làm cho nhiệt độ cả nước hạ thấp.

    b

    Gió mùa Đông Bắc ảnh hưởng mạnh đến các tỉnh miền Bắc.

    c

    Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân duy nhất khiến cho vùng núi cao lạnh.

    d

    Ở cùng một thời điểm, nơi nào có độ cao cao hơn nơi đó lạnh hơn.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  20. Câu 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    a

    Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015-2021.

    b

    Số lượng trâu giảm không liên tục.

    c

    Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh, việc đẩy mạnh cơ giới hóa vào phục vụ sản xuất nông nghiệp.

    d

    Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng. cao.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  21. Câu 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình, Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa màu mỡ. Đây là điều kiện thuận lợi cho vùng phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm, trồng cây ăn quả và cây công nghiệp hàng năm. Khu vực ven biển có nhiều tiềm năng to lớn cho phát triển du lịch, thủy sản, giao thông vận tải biển.

    a

    Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

    b

    Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp và thủy sản.

    c

    Khu vực ven biển không thuận lợi cho phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

    d

    Đất đai và địa hình là yếu tố quyết định sự đa dạng cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  22. Câu 22Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu :

    Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế

    ở nước ta năm 2010 và 2021

    (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm Ngành công nghiệp20102021
    Khu vực kinh tế Nhà nước636,5846,7
    Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước843,64481,2
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài1 565,57 698,8
    Tổng3 045,613 026,8

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021.

    a

    Giá trị sản sản xuất công nghiệp khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh.

    b

    Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta thay đổi là do tác động của công cuộc mở cửa, hội nhập, phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

    c

    Giá trị sản sản xuất công nghiệp khu vực kinh tế nhà nước giảm.

    d

    Giá trị sản sản xuất công nghiệp khu vực kinh tế ngoài nhà nước tăng chậm hơn khu vực kinh tế nhà nước

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho bảng số liệu:
    Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: 0C)
    Tháng123456789101112
    Hà Nội (Láng)18,615,323,124,826,831,430,629,929,026,226,017,8
    Cà Mau27,127,928,028,728,628,727,927,827,427,726,726,6
    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2022)
    Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C)
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021
    (Đơn vị: triệu ha)
    Năm194320102021
    Tổng diện tích14,313,414,7
    - Rừng tự nhiên14,310,310,1
    - Rừng trồng0,03,14,6
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
    Từ năm 2010 đến năm 2021, diện tích rừng trồng tăng được bao nhiêu nghìn ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha).
    Đáp án:
  25. Câu 25Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người (niên giám thống kê năm 2022). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đNDLNDLơn vị của người/km2)
    Đáp án:
  26. Câu 26Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta,
    giai đoạn 2010 - 2021
    (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
    Năm201020152021
    Tổng876,01483,12125,2
    Nông nghiệp675,41111,11502,2
    Lâm nghiệp22,843,463,3
    Thủy sản177,8328,6559,7
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
    Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
    Đáp án:
  27. Câu 27Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Diện tích các loại cây hàng năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021
    (Đơn vị: Nghìn ha)
    NămCây lương thực có hạtCây công nghiệpCây hàng năm khác
    20159008,8676,82014,4
    20178806,8611,82079,5
    20198458,7520,62177,5
    20208222,6457,82190,7
    20218142,8425,92188,2
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
    Cho biết tốc độ tăng trưởng diện tích cây lương thực có hạt năm 2021 của nước ta giảm đi bao nhiêu % so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%)? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)
    Đáp án:
  28. Câu 28Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Tính đến năm 2022, số dân ở vùng Đông Nam Bộ là 18 810,8 nghìn người, trong đó dân số nông thôn là 6 312,6 nghìn người. Cho biết tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ so với toàn vùng là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.