Grade

Địa lí 12 — Đề ôn tập cuối HK1 cánh diều 2024-2025 (Đề 1)

Đề thi học kì Địa lí 12 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Cuối kỳ31 câu38 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong ngành sản xuất lương thực, cây trồng chính của nước ta là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh trồng rau lớn nhất cả nước là

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cây công nghiệp nào được trồng với diện tích lớn ở Tây Nguyên?

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong chăn nuôi, nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất nước ta là

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cơ cấu gí trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch theo hướng

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay?

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của nước ta là

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Hoạt động lâm sinh bao gồm

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Tôm, cá nước ngọt được nuôi thả ở

  12. Câu 12Một đáp án · Vận dụng

    Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tập trung phát triển các ngành công nghiệp

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Để phát huy tối đa lợi thế và tăng cường tính liên kết nội vùng và liên vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ cấu công nghiệp theo ngành không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Than được khai thác nhiều nhất ở tỉnh nào của nước ta?

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu

    SẢN LƯỢNG KHAI THÁC THAN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

    (Đơn vị: triệu tấn)

    Năm2010201520202021
    Sản lượng khai thác44,841,744,648,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2022) Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sản lượng khai thác than của nước ta giai đoạn

    2010 - 2021

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau:

    SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

    STTTiêu chí201020152021
    1Sản lượng điện (tỉ kWh)91,7157,9244,9
    2Cơ cấu sản lượng điện (%)
    - Thuỷ điện38,034,230,6
    - Nhiệt điện56,063,856,2
    - Năng lượng tái tạo0012,3
    - Nguồn khác6,02,00,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022 và Tập đoàn điện lực Việt Nam năm 2022)

    Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021?

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây

    GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020

    (Đơn vị: tỉ đồng)

    Năm GDP 2010 2015 2018 2020

    Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 421 253 489 989 535 022 565 987

    Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 2 955 806

    Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060

    Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 689 470 631 629 411 705 470

    (Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, năm 2022)

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010-2021

    (Đơn vị:%)

    Năm2010201520202021
    Kinh tế Nhà nước29,322,820,721,2
    Kinh tế ngoài Nhà nước43,050,650,550,0
    Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài15,217,520,020,0
    Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm12,59,18,88,8
  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho thông tin sau:

    Khu công nghệ cao có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của khoa học công nghệ và nền kinh tế nước ta, góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong và ngoài nước, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao, làm động lực tăng trưởng và phát triển kinh tế, nâng cao trình độ công nghệ sản xuất và cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.