Grade

Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 30)

Đề thi tốt nghiệp Địa lí 12 gồm 24 câu (18 trắc nghiệm, 0 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập24 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xích đạo và nhiệt đới.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng sông Hồng.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bùng nổ dân số.

    Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng bùng nổ dân số.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chè

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kinh tế biển.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở Tây Nguyên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bô-xít.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây dược liệu nhằm mục đích chủ yếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, tăng thu nhập, phát huy thế mạnh.

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên nhằm mục đích:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tạo ra khu vực kinh tế quan trọng trên cơ sở phát triển bền vững.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về hàng xuất khẩu qua các cảng của nước ta giai đoạn 2018 - 2021:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khối lượng và tốc độ gia tăng về khối lượng.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Do nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của bán cầu Bắc nên Việt Nam.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có nền nhiệt cao và Tín phong bán cầu Bắc hoạt động.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Theo bảng số liệu sau:

    Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021

    Năm2010201520202021
    Diện tích gieo trồng (triệu ha)7,57,87,37,2
    Sản lượng (triệu tấn)40,045,142,743,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)

    Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    kết hợp.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Lũ quét xảy ra mạnh nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  19. Câu 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Năm 2021, dân số Việt Nam là 98,5 triệu người, tỉ gia tăng dân số là 0,93% và không đổi. Vậy dân số Việt Nam năm 2025 có bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả)
    Đáp án:
  20. Câu 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Năm 2023, thành phố Cần Thơ có diện tích là 1 440,4 km2, dân số 1 258,87 nghìn người. Vậy mật độ dân số trung bình ở thành phố Cần Thơ là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả thành số nguyên)
    (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)
    Đáp án:
  21. Câu 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2020, tổng số dân nước ta là 97,6 triệu người và sản lượng lương thực đạt 47,3 triệu tấn. Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2020 bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)
    Đáp án:
  22. Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Diện tích cây lâu năm của nước ta phân theo nhóm cây, giai đoạn 2010 - 2022
    (Đơn vị: Nghìn ha)
    Năm2010201520202022
    Cây lâu năm2 010,52 154,52 185,82 193,0
    Cây ăn quả779,7824,41 135,21 221,4
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
    Cho biết giai đoạn 2010 – 2022 tốc độ tăng trưởng của cây ăn quả cao hơn tốc độ tăng trưởng của cây lâu năm bao nhiêu lần? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
    Đáp án:
  23. Câu 23Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa đông xuân của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022
    Năm2010201520202022
    Diện tích (nghìn ha)3 085,93 168,03 024,02 992,3
    Sản lượng (nghìn tấn)19 216,621 091,719 874,419 976,0
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê,2023) Cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010? (làm tròn kết quá đến 1 chữ số thập phân)
    Đáp án:
  24. Câu 24Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2010 – 2020
    Năm201020152020
    Sản lượng (triệu tấn)40,045,142,7
    Năng suất (tạ/ha)53,357,858,5
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
    Cho biết diện tích lúa của nước ta năm 2020 giảm đi bao nhiêu nghìn ha so với năm 2010? (làm tròn kết quả)
    ---------------------------HẾT------------------------
    - Thí sinh không được sủ dụng tài liệu;
    - Giám thị không giải thich gì thêm.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.