Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn tập cuối HK1 cánh diều 2024-2025 (Đề 1)
Địa lí
Trong ngành sản xuất lương thực, cây trồng chính của nước ta là
- A.
ngô.
- B.
lúa gạo.
- C.
lúa mì.
- D.
khoai.
Tỉnh trồng rau lớn nhất cả nước là
- A.
Kiên Giang.
- B.
Lâm Đồng.
- C.
Thái Bình.
- D.
Bình Dương.
Cây công nghiệp nào được trồng với diện tích lớn ở Tây Nguyên?
- A.
Mía.
- B.
Lạc.
- C.
Cà phê.
- D.
Dừa.
Trong chăn nuôi, nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất nước ta là
- A.
bò.
- B.
trâu.
- C.
gà.
- D.
lợn.
Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở
- A.
đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
- B.
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
- C.
đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
đồng bằng sông Cửu Long và duyên hải miền Trung.
Cơ cấu gí trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
- B.
giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi.
- C.
giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
- D.
giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay?
- A.
Chỉ đánh bắt các loài đặc sản.
- B.
Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.
- C.
Phân bố đồng đều giữa các vùng.
- D.
Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.
Cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của nước ta là
- A.
mía, lạc, đậu tương.
- B.
Mía, chè, đậu tương.
- C.
mía, đậu trương, đay.
- D.
Mía, lac, cói.
Hoạt động lâm sinh bao gồm
- A.
trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
- B.
trồng rừng, bảo vệ rừng và khai thác gỗ.
- C.
trồng rừng, bảo vệ rừng và chế biến gỗ.
- D.
trồng rừng, khoanh nuôi và khai thác lâm sản.
Tôm, cá nước ngọt được nuôi thả ở
- A.
sông, kênh rach, ao hồ.
- B.
sông, kênh rạch, rừng ngập mặn.
- C.
sông, ao hồ, đầm phá.
- D.
sông, kênh rạch, vũng vịnh.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
- A.
đất feralit
- B.
địa hình đa dạng
- C.
nguồn nước
- D.
khí hậu nhiệt đới
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
- A.
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
- B.
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
- C.
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
- D.
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?
- A.
Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
- B.
Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.
- C.
Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.
- D.
Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
- A.
Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.
- B.
Chăn nuôi theo hình thức trang trại áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật.
- C.
Tăng tỉ trong các sản phẩm thịt gia cầm, trứng, sữa.
- D.
Hiệu quả chăn nuôi đã đã ổn định và đạt chất lượng rất cao.
Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
- A.
Sơn La.
- B.
Hòa Bình.
- C.
Thác Bà.
- D.
Tri An.
Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tập trung phát triển các ngành công nghiệp
- A.
có tiềm năng và lợi thế trong nước.
- B.
có ý nghĩa đặc biệt quan trọng với tài nguyên và an ninh quốc phòng.
- C.
áp dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng lớn.
- D.
sử dụng nhiều lao động và áp dụng công nghệ cao.
Để phát huy tối đa lợi thế và tăng cường tính liên kết nội vùng và liên vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
- A.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?
- A.
Thủy điện.
- B.
Điện Mặt trời.
- C.
Luyện kim.
- D.
Khai thác dầu khí.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng.
- B.
giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
- C.
giảm tỉ trọng ngành cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử í nước thải, rác thải.
- D.
giảm tỉ trọng ngành sản xuất và phân phối điện, nước, khí đốt….
Cơ cấu công nghiệp theo ngành không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
- A.
Hội nhập với khu vực và quốc tế.
- B.
Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.
- C.
Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên.
- D.
Tiếp cận những công nghệ tiến.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?
- A.
Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
- B.
Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
- C.
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường.
Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay
- A.
hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.
- B.
phát triển rộng rãi khắp các vùng.
- C.
góp phần vào phát triển nhiệt điện.
- D.
có sản lượng đều nhau ở các năm.
Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của
- A.
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
- A.
nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
- B.
tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
- C.
tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
- D.
sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Than được khai thác nhiều nhất ở tỉnh nào của nước ta?
- A.
Ninh Bình.
- B.
Quảng Ninh.
- C.
Quảng Nam.
- D.
Bà Rịa – Vùng Tàu.
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC THAN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: triệu tấn)
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sản lượng khai thác | 44,8 | 41,7 | 44,6 | 48,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2022) Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sản lượng khai thác than của nước ta giai đoạn
2010 - 2021
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
| STT | Tiêu chí | 2010 | 2015 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản lượng điện (tỉ kWh) | 91,7 | 157,9 | 244,9 |
| 2 | Cơ cấu sản lượng điện (%) | |||
| - Thuỷ điện | 38,0 | 34,2 | 30,6 | |
| - Nhiệt điện | 56,0 | 63,8 | 56,2 | |
| - Năng lượng tái tạo | 0 | 0 | 12,3 | |
| - Nguồn khác | 6,0 | 2,0 | 0,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022 và Tập đoàn điện lực Việt Nam năm 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021?
- A.
Thuỷ điện chiếm tỉ trọng cao và tăng qua các năm.
- B.
Năng lượng tái tạo chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
- C.
Nhiệt điện chiếm tỉ trọng cao nhất.
- D.
Các nguồn khác ngày càng chiến tỉ trọng cao.
Cho bảng số liệu sau và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây
GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm GDP 2010 2015 2018 2020
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 421 253 489 989 535 022 565 987
Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 2 955 806
Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 689 470 631 629 411 705 470
(Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, năm 2022)
- A.
Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta tăng giảm không đều.
- B.
Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
- C.
Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.
- D.
Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.
Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị:%)
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Kinh tế Nhà nước | 29,3 | 22,8 | 20,7 | 21,2 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 43,0 | 50,6 | 50,5 | 50,0 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 15,2 | 17,5 | 20,0 | 20,0 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 12,5 | 9,1 | 8,8 | 8,8 |
- A.
Cơ cấu theo thành phần kinh tế không có sự chuyển dịch tích cực.
- B.
Cơ cấu thành phần kinh tế có sự chuyển dịch phù hợp với đường lối phát triển kinh tế thị trường.
- C.
Cơ cấu theo thành phần kinh tế có sự chuyển dịch mạnh mẽ.
- D.
Cơ cấu theo thành phần kinh thay đổi tỉ trọng đóng góp vào GDP của cả nước.
Cho thông tin sau:
Khu công nghệ cao có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của khoa học công nghệ và nền kinh tế nước ta, góp phần xây dựng năng lực nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực công nghệ cao, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động đầu tư nhằm thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong và ngoài nước, góp phần xây dựng các ngành công nghiệp công nghệ cao, làm động lực tăng trưởng và phát triển kinh tế, nâng cao trình độ công nghệ sản xuất và cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.
- A.
Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển.
- B.
Khu công nghệ cao đang hoạt động tập trung nhiều nhát ở Nam Trung Bộ.
- C.
Các khu công nghệ cao: Hòa Lạc, TPHồ Chí Minh, Đà Nẵng, Khu công sinh học Đồng Nai.
- D.
Khu công nghệ cao là nơi tập trung hoạt động công nghiệp gắn với đô thị lớn.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-tap-cuoi-hk1-canh-dieu-2024-2025-de-1-9662