Địa lí 12 — Đề khảo sát HSG cấp trường 2022-2023
Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 41 câu trắc nghiệm, làm trong 60 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Vận dụng
Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Quá trình phát triển của xã hội trong tương lai nông nghiệp sẽ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:luôn giữ vai trò quan trọng.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Sản xuất nông nghiệp ngày càng xích lại gần công nghiệp vì
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sử dụng nhiều máy móc vật tư, sản phẩm được chế biến nhiều hơn.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:công nghiệp hóa nông thôn
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Tiêu chuẩn nào sau đây được dùng làm căn cứ để phân loại công nghiệp thành hai ngành công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có hai giai đoạn sản xuất.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Năng suất lao động trong nông, công nghiệp cao.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Cơ cấu dân số trẻ đã đặt ra yêu cầu phát triển loại hình dịch vụ nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trường học, nhà trẻ.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A
(Đơn vị: Triệu USD)
Năm 2015 2017 2019 2020 In-đô-nê-xi-a 854953,1 1014090,4 1121139,1 1059146,1 Ma-lai-xi-a 298716,0 321384,1 364616,1 337286,9 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho biểu đồ về số lượt khách quốc tế đến Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po giai đoạn 2010 – 2019:
(Nguồn: Số liệu theo thống kê từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Quy mô số lượt khách quốc tế đến Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po giai đoạn 2010 – 2019.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 ( Đơn vị:triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Việt Nam Ma-lai-xi-a Dân số 273 97 32 Dân thành thị 153 37 25 Dân nông thôn 120 60 7 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có sự phân bậc khác nhau chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trải qua nhiều chu kì vận động khác nhau trong Tân kiến tạo và tác động ngoại lực
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông đến sớm chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:vị trí, hướng địa hình và địa hình đồi núi thấp kết hợp hoàn lưu gió mùa.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Điểm khác biệt rõ nét về địa hình vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có sự bất đối xứng rõ rệt giữa sườn Đông và sườn Tây.
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Giới hạn độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn so với miền Nam chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có nền nhiệt độ thấp hơn.
- Câu 16Một đáp án · Nhận biết
Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
- Câu 17Một đáp án · Nhận biết
Đất đai ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng chủ yếu cho
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Địa hình với các cánh cung núi mở ra về phía Bắc và phía Đông đã làm cho khí hậu vùng Đông Bắc có
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mùa đông đến sớm và kết thúc muộn.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Mùa mưa ở Trung Bộ nước ta chủ yếu do các nhân tố nào sau đây tạo nên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là rừng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mới phục hồi và rừng nghèo.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Tại sao ở vành đai ôn đới gió mùa núi cao lại chủ yếu có đất mùn thô?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nhiệt giảm, ẩm tăng, phong hóa yếu.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Thách thức lớn nhất mà môi trường đô thị nước ta đang phải đối mặt hiện nay là gì?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sự gia tăng lượng chất thải.
- Câu 25Một đáp án · Vận dụng cao
Hiện tượng thời tiết nào sau đây xảy ra khi áp thấp Bắc Bộ khơi sâu vào đầu mùa hạ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hiệu ứng phơn ở Đồng bằng Bắc Bộ.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Vùng ven biển Bắc Trung Bộ thường xảy ra hiện tượng cát bay, cát chảy chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình vuông góc với gió mùa Đông Bắc.
- Câu 27Một đáp án · Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng I ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:gió đông bắc, độ cao địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩ độ.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Việc khai thác khoáng sản ở vùng núi nước ta gặp khó khăn lớn nhất nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình chia cắt và hiểm trở.
- Câu 29Một đáp án · Thông hiểu
Vào mùa đông, vùng Tây Bắc duy thì thời tiết khô trong toàn mùa chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình khuất gió và nằm sâu trong lục địa.
- Câu 30Một đáp án · Thông hiểu
Hạn chế lớn nhất trong việc sử dụng đất đai ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi, ngập lụt, nhiễm mặn ở đồng bằng.
- Câu 31Một đáp án · Thông hiểu
Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở hạ tầng còn nghèo.
- Câu 32Một đáp án · Thông hiểu
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
- Câu 33Một đáp án · Thông hiểu
Nguyên nhân quan trọng nhất tạo ra sự khác biệt về mật độ dân số giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:trình độ phát triển kinh tế.
- Câu 34Một đáp án · Thông hiểu
Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm
Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp, xây dựng, mới được khuyến khích.
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có nhiều loại khác nhau.
- Câu 37Một đáp án · Vận dụng
Các thành phố, thị xã là các đô thị tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển.
- Câu 38Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng: Lưu lượng nước trung bình tháng của lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
(Đơn vị: m3/s)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Lưu lượng nước 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với lưu lượng nước trung bình các tháng của lưu vực sông Hồng ?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tháng cực đại vào tháng VIII.
- Câu 39Một đáp án · Vận dụng
Cho biểu đồ: Dân số thành thị và nông thôn nước ta
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
- Câu 40Một đáp án · Vận dụng
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, tổng cục thống kê)
Căn cứ biểu đồ trên, tổng sản lượng cá khai thác và nuôi trồng của Việt Nam năm 2019 là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:5925,64 nghìn tấn.
- Câu 41Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng sau: Sản lượng hải sản khai thác của nước ta
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2005 2008 2010 2012 2016 Tổng sản lượng 1 791,1 1 946,7 2 220,0 2 510,9 3 035,9 Trong đó: cá biển 1 367,5 1 475,8 1 662,7 1 818,9 2 242,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng hải sản khai thác nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.