Grade

Địa lí 12 — Đề khảo sát HSG tỉnh Thanh Hóa 2022-2023

Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 60 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập40 câu60 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Các nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí địa lí.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    GIÁTRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 1990 - 2017

    (Đơn vị: tỉ USD)

    Năm1990200020102017
    Xuấtkhẩu32,8112,4231,4263,6
    Nhậpkhẩu31,994,3189,0197,4

    (Nguồn:https://www.gso.gov.vn)

    Nhậnxétnào saukhôngđúngvềcáncânxuất nhậpkhẩu củaMa-lai-xi-a, giaiđoạn1990 -2017?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cán cânxuất nhậpkhẩu xuhướng giảm.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ sau:

    DÂN SỐ CỦA PHI-LIP-PIN, XIN-GA-PO VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của các nước, giai đoạn 2010 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin tăng nhiều nhất.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Ở trên vùng núi của nước ta, từ độ cao nào sau đây quá trình hình thành đất Feralit bắt đầu ngừng trệ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trên 1600 – 1700m

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Vào đầu mùa hạ, khi hiệu ứng phơn nước ta mạnh lên, ảnh hưởng đến cả

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đồng bằng Bắc Bộ.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Mùa mưa ở Trung Bộ chậm vào thu đông là do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hoàn lưu gió mùa và địa hình.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Để phòng chống lũ quét, giải pháp quan trọng và bền vững là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phủ xanh đất trống đồi núi trọc, bảo vệ rừng đầu nguồn.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Loại cảnh quan bán hoang mạc trên lãnh thổ nước ta có ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ninh Thuận – Bình Thuận.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600 m

  13. Câu 13Một đáp án · Vận dụng

    Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năng lượng.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ sau:

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2008 - 2016

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam gso.gov.vn)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 2008 - 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu nào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya xuất hiện ở độ cao nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1600-1700m đến 2600m

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Việc điều tiết nước và quản lý tài nguyên nước ở nước ta còn khó khăn là do đặc điểm nào sau đây của sông ngòi?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phầnlớn lưu vực nằm bên ngoài lãnh thổ

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cảnh quan tiêu biểucho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng Nam Bộ được hình thành chủ yếu do tác động kết hợp của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trầm tích phù sa sông bồi dần, sự thay đổi của mực nước biển, sóng biển.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Chế độ nước sông ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lưu vực sông, địa hình, chế độ mưa, lớp phủ thực vật.

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    Khối khí từ vịnh Bengan vượt Trường Sơn di chuyển tới Bắc Trung Bộ theo hướng Tây Nam do nguyên nhân nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lực Côriôlit và áp thấp Bắc Bộ phát triển mạnh với tâm áp ở Đồng bằng sông Hồng.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Ảnh hưởng lớn nhất của các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc- Đông Nam đến khí hậu nuớc ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm cho khí hậu ở nước ta phân hóa theo chiều Đông - Tây.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    Năm20002004200620102018
    Diện tích (nghìn ha)7666,37445,37324,87489,47571,8
    Năng suất (tạ/ha)42,448,648,953,458,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về chỉ số giá tiêu dùng của nước ta, giai đoạn 1986 - 2017:

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Các nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển nông nghiệp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khoa học kĩ thuật, sở hữu ruộng đất, dân cư – lao động, thị trường

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô dân số, lao động.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Thiên nhiên giữa vùng núi Tây Bắc nước ta khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân hóa độ muối ở vùng biển nước ta chủ yếu do tác động kết hợp của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí địa lí, hoàn lưu khí quyển và sông ngòi

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phân hóa tổng số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc không đều trên lãnh thổ

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    So với một số nước trong khu vực và trên thế giới, tài nguyên khoáng sản nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phong phú về thể loại, có nhiều mỏ có trữ lượng và chất lượng tốt.

    So với một số nước trong khu vực và trên thế giới, tài nguyên khoáng sản nước ta Phong phú về thể loại, có nhiều mỏ có trữ lượng và chất lượng tốt.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Biện pháp để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Ở nước ta, trong đai nhiệt đới gió mùa, hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở vùng núi thấp có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, có mùa khô không rõ rệt

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    : Để cải thiện đáng kể điều kiện sống và môi trường ở các đô thị cần phải

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quy hoạch hoàn chỉnh và đồng bộ đô thị.

  36. Câu 36Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Đô thị lớn của nước ta tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyến biến tích cực

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cơ cấu dân số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số.

    Đặc điểm không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay là "Cơ cấu dân số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số". Vì hiện nay, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta đang trong thời kì quá độ dân số, có xu hướng già hóa, tốc độ gia tăng dân số cũng đang được kiềm chế chứ không còn trong giai đoạn bùng nổ dân số

  39. Câu 39Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

    (Đơn vị: Nghìn người)

    Quốc giaIn-đô-nê-xi-aMa-lai-xi-aPhi- lip- pinThái Lan
    Tổng số dân264,031,6105,066,1
    Dân số thành thị143,923,846.534,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số nông thôn của một số quốc gia năm 2016?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi Lip pin.

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

    TỉnhThái BìnhKom TumĐồng Tháp
    Diện tích (km2)1 5869 6743 384
    Dân số (nghìn người)1 7935351 993

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và số dân các tỉnh trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cột.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.