Grade

Địa lí 12 — Đề HSG tỉnh Thanh Hóa 2021-2022

Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 41 câu trắc nghiệm, làm trong 90 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Luyện tập41 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Việc phân loại nguồn lực căn cứ vào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khí hậu.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Nhân tố tự nhiên nào sau đây có tác động trực tiếp đến sản xuất công nghiệp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khoáng sản.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thông tin liên lạc.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Bắc.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Dân số đông và tăng nhanh đã tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta trong

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mở rộng thị trường.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019

    Thái LanPhi-lip-pinIn-đô-nê-xi-aViệt Nam
    Tổng sản phẩm trong nước (triệu USD)5049933309101042173245171
    Số dân (triệu người)66,4108,1268,496,5

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước bình quân theo đầu người của một số nước Đông Nam Á năm 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xia.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ LỆ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

    CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số nước Đông Nam Á năm 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ lệ dân nông thôn của In-đô-nê-xi-a cao hơn Bru-nây.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình các tháng trong năm của sông Hồng là bao nhiêu m3/s?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2705,8 m3/s.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA NĂM 2019

    Bắc NinhLạng SơnThanh HóaBạc Liêu
    Diện tích (nghìn ha)65,548,4238,0189,2
    Sản lượng (nghìn tấn)403,8203,41402,01143,1

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của một số tỉnh ở nước ta năm 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lạng Sơn thấp hơn Bắc Ninh.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Vị trí địa lí và hình thể của nước ta đã tạo nên

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Hệ sinh thái chủ yếu ở vùng ven biển nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rừng ngập mặn và rừng trên đất phèn.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình đồi núi bị cắt xẻ mạnh, mưa nhiều.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò quan trọng của rừng ở nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bảo vệ tài nguyên đất, chống xói mòn.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    số dân thành thị tăng nhanh.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Tác động chủ yếu của công nghiệp chế biến nông sản đối với ngành nông nghiệp là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hình thành vùng chuyên canh, nâng cao giá trị nông sản.

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Đất feralit là loại đất chính ở nước ta do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta có hệ động, thực vật đa dạng chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, trên đường di lưu và di cư của nhiều loài sinh vật.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Huế có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do tác động của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gió hướng đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thềm lục địa rộng và nông, phong cảnh thiên nhiên trù phú, diện tích rộng.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Thiên nhiên vùng đồi núi nước ta đa dạng là do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình và hoạt động của gió.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự suy thoái tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình nhiều đồi núi, lớp phủ thực vật suy giảm, dân số đông và tăng nhanh.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng ven biển Trung Bộ nước ta chịu tác động mạnh nhất của bão là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lãnh thổ kéo dài và tần suất hoạt động của bão.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Ở miền núi nước ta dân cư phân bố thưa thớt chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giải quyết việc làm, sử dụng hiệu quả quỹ thời gian lao động.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA- LAI- XI- A

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

    (Đơn vị: tỉ USD)

    2010201620172018
    Xuất khẩu221,7201,2223,4246,6
    Nhập khẩu181,1181,1201,5221,4
    Tổng402,8382,3424,9468,0

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)

    Theo bảng số liệu trên để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Ma -lai -xi -a giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ về diện tích và dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2019

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quy mô diện tích và dân số.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, ĐÔNG NAM BỘ

    VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2019

    (Đơn vị: Nghìn ha)

    Cả nướcĐồng bằng sông HồngĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
    Diện tích33.123,62125,02351,94081,6

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ lệ diện tích đất của các vùng so với cả nước năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tròn.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SỐ KHÁCH VẬN CHUYỂN THEO NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2019.

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng số khách vận chuyển theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2019?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đường sắt giảm, đường bộ và đường hàng không tăng.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Sản xuất nông nghiệp đang được ưu tiên hàng đầu ở các nước đang phát triển và đông dân chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dân số tăng nhanh, nhu cầu tiêu thụ lớn, lao động đông, công nghiệp hóa thấp.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ phát triển kinh tế, quá trình đô thị hóa, đặc điểm dân số.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    địa hình dốc, mưa lớn theo mùa, lớp vỏ phong hóa dày.

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Địa hình ven biển nước ta đa dạng do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn do tác động chủ yếu của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa, nằm cách xa vùng xích đạo.

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Những nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí địa lí, lãnh thổ kéo dài, gió và địa hình.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Đất mùn thô tập trung nhiều ở các đỉnh núi cao của nước ta chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quá trình feralit rất yếu, mây mù quanh năm, khí hậu lạnh, rửa trôi giảm.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Đồng bằng sông Hồng là vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mưa trên diện rộng, địa hình thấp, có hệ thống đê bao, đô thị hóa phát triển.

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Các đô thị ở nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cơ sở hạ tầng tốt, thị trường rộng, sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về thu nhập bình quân đầu người ở nước ta theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2012 - 2019.

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự thay đổi cơ cấu thu nhập bình quân theo đầu người.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.