Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề HSG tỉnh Thanh Hóa 2021-2022
Địa lí
Việc phân loại nguồn lực căn cứ vào
- A.
thời gian sử dụng và nguồn gốc.
- B.
nguồn gốc và giá trị sử dụng.
- C.
nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
- D.
vai trò và thời gian sử dụng.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp?
- A.
Đất đai.
- B.
Khí hậu.
- C.
Địa hình.
- D.
Sinh vật.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây có tác động trực tiếp đến sản xuất công nghiệp?
- A.
Địa hình.
- B.
Khoáng sản.
- C.
Thị trường.
- D.
Lao động.
Ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
- A.
Thông tin liên lạc.
- B.
Hoạt động đoàn thể.
- C.
Dịch vụ cá nhân.
- D.
Hành chính công.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
- A.
Trường Sơn Bắc.
- B.
Tây Bắc.
- C.
Đông Bắc.
- D.
Trường Sơn Nam.
Dân số đông và tăng nhanh đã tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta trong
- A.
giải quyết việc làm.
- B.
cải thiện cuộc sống.
- C.
mở rộng thị trường.
- D.
sử dụng lao động.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
| Thái Lan | Phi-lip-pin | In-đô-nê-xi-a | Việt Nam | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm trong nước (triệu USD) | 504993 | 330910 | 1042173 | 245171 |
| Số dân (triệu người) | 66,4 | 108,1 | 268,4 | 96,5 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước bình quân theo đầu người của một số nước Đông Nam Á năm 2019?
- A.
Thái Lan thấp hơn Việt Nam.
- B.
Việt Nam cao hơn Phi-lip-pin.
- C.
Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xia.
- D.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Thái Lan.
Cho biểu đồ:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ LỆ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số nước Đông Nam Á năm 2019?

- A.
Tỉ lệ dân nông thôn của Bru-nây cao hơn Việt Nam.
- B.
Tỉ lệ dân nông thôn của Việt Nam thấp hơn In-đô-nê-xi-a.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị của Bru-nây thấp hơn In-đô-nê-xi-a.
- D.
Tỉ lệ dân nông thôn của In-đô-nê-xi-a cao hơn Bru-nây.
Căn cứ vào Alat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình các tháng trong năm của sông Hồng là bao nhiêu m3/s?
- A.
2705,8 m3/s.
- B.
2750,8m3/s.
- C.
2575,8 m3/s.
- D.
2557,8 m3/s.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA NĂM 2019
| Bắc Ninh | Lạng Sơn | Thanh Hóa | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 65,5 | 48,4 | 238,0 | 189,2 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 403,8 | 203,4 | 1402,0 | 1143,1 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của một số tỉnh ở nước ta năm 2019?
- A.
Thanh Hóa cao hơn Bạc Liêu.
- B.
Bắc Ninh thấp hơn Bạc Liêu.
- C.
Thanh Hóa cao hơn Bắc Ninh.
- D.
Lạng Sơn thấp hơn Bắc Ninh.
Vị trí địa lí và hình thể của nước ta đã tạo nên
- A.
khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- B.
địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
- C.
tài nguyên khoáng sản phong phú.
- D.
sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
Vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta
- A.
có nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.
- B.
có nhiều đỉnh núi cao nhất cả nước.
- C.
hướng tây bắc - đông nam là chính.
- D.
gồm nhiều dãy núi chạy song song.
Hệ sinh thái chủ yếu ở vùng ven biển nước ta là
- A.
rừng ngập mặn và rừng thưa nhiệt đới.
- B.
rừng ngập mặn và rừng trên đất phèn.
- C.
rừng thưa khô rụng lá và xa van cây bụi.
- D.
rừng trên các đảo và cây bụi gai nhiệt đới.
Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do
- A.
địa hình nhiều đồi núi, đất feralit tơi xốp.
- B.
địa hình đồi núi bị cắt xẻ mạnh, mưa nhiều.
- C.
nền nhiệt cao, phong hóa diễn ra rất mạnh.
- D.
độ ẩm tương đối cao, mưa nhiều quanh năm.
Vai trò quan trọng của rừng ở nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là
- A.
cân bằng sinh thái và chống xói mòn.
- B.
điều hòa dòng chảy, cung cấp lâm sản.
- C.
bảo vệ tài nguyên đất, chống xói mòn.
- D.
cung cấp dược liệu, bảo vệ môi trường.
Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có
- A.
trình độ đô thị hóa rất thấp.
- B.
cơ sở hạ tầng đô thị đồng bộ.
- C.
số dân thành thị tăng nhanh.
- D.
rất nhiều thành phố cực lớn.
Tác động chủ yếu của công nghiệp chế biến nông sản đối với ngành nông nghiệp là
- A.
hình thành vùng chuyên canh, nâng cao giá trị nông sản.
- B.
tăng nhanh về sản lượng và làm thay đổi cơ cấu mùa vụ.
- C.
thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng nông sản.
- D.
cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp và tăng năng suất.
Đất feralit là loại đất chính ở nước ta do tác động chủ yếu của
- A.
nền nhiệt độ cao, địa hình nhiều đồi núi.
- B.
khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.
- C.
khí hậu nóng quanh năm, địa hình phân bậc.
- D.
địa hình rất đa dạng, chế độ mưa theo mùa.
Nước ta có hệ động, thực vật đa dạng chủ yếu do
- A.
nằm trong khu vực nhiệt đới, trên đường di lưu và di cư của nhiều loài sinh vật.
- B.
có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, trên đường di lưu và di cư của nhiều loài sinh vật.
- C.
đẩy mạnh công tác trồng rừng, có nhiều loài bản địa và loài di cư từ nơi khác đến.
- D.
lai tạo thêm rất nhiều loài mới, có thiên nhiên bốn mùa xanh tốt và giàu sức sống.
Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
- A.
bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.
- B.
gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.
- C.
vị trí gần hay xa biển, độ cao của các đỉnh núi và hướng của các dãy núi.
- D.
gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi.
Huế có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do tác động của
- A.
gió Tín phong, dải hội tụ nhiệt đới và tiếp giáp biển.
- B.
gió hướng đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
- C.
gió mùa Đông Bắc, frông và dòng biển nóng.
- D.
gió Tín phong, bão và địa hình núi đón gió từ biển.
Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
- A.
thiên nhiên trù phú, thềm lục địa thu hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.
- B.
tiếp giáp với vùng biển sâu, thềm lục địa mở rộng, thay đổi theo mùa.
- C.
thiên nhiên khắc nghiệt, bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.
- D.
thềm lục địa rộng và nông, phong cảnh thiên nhiên trù phú, diện tích rộng.
Thiên nhiên vùng đồi núi nước ta đa dạng là do tác động chủ yếu của
- A.
địa hình và hoạt động của gió.
- B.
độ cao địa hình và gió mùa.
- C.
hướng địa hình và khí hậu.
- D.
địa hình và gió đông bắc.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự suy thoái tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là
- A.
địa hình nhiều đồi núi, lớp phủ thực vật suy giảm, dân số đông và tăng nhanh.
- B.
khí hậu nhiệt đới gió mùa, địa hình cao, công nghiệp hóa và đô thị hóa nhanh.
- C.
địa hình đa dạng, nền nhiệt độ cao, tình trạng du canh du cư còn rất phổ biến.
- D.
diện tích rừng liên tục giảm, mưa nhỏ, việc canh tác và sử dụng đất chưa hợp lí.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng ven biển Trung Bộ nước ta chịu tác động mạnh nhất của bão là
- A.
lãnh thổ hẹp ngang và hướng di chuyển của bão.
- B.
lãnh thổ kéo dài và tần suất hoạt động của bão.
- C.
vị trí giáp biển và có địa hình núi lan ra sát biển.
- D.
tần suất bão mạnh và tác động của gió Tây Nam.
Ở miền núi nước ta dân cư phân bố thưa thớt chủ yếu do
- A.
nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.
- B.
nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.
- C.
có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.
- D.
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
- A.
tận dụng quỹ thời gian nông nhàn, phân công lại lao động.
- B.
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đa dạng hóa sản phẩm.
- C.
thay đổi phân công lao động, nâng cao thu nhập cho dân cư.
- D.
giải quyết việc làm, sử dụng hiệu quả quỹ thời gian lao động.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA- LAI- XI- A
GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: tỉ USD)
| 2010 | 2016 | 2017 | 2018 | |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 221,7 | 201,2 | 223,4 | 246,6 |
| Nhập khẩu | 181,1 | 181,1 | 201,5 | 221,4 |
| Tổng | 402,8 | 382,3 | 424,9 | 468,0 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Ma -lai -xi -a giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho biểu đồ về diện tích và dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô diện tích và dân số.
- B.
Tốc độ tăng diện tích và dân số.
- C.
Cơ cấu diện tích và dân số.
- D.
Thay đổi cơ cấu diện tích và dân số.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, ĐÔNG NAM BỘ
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2019
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Cả nước | Đồng bằng sông Hồng | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long | |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích | 33.123,6 | 2125,0 | 2351,9 | 4081,6 |
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ lệ diện tích đất của các vùng so với cả nước năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SỐ KHÁCH VẬN CHUYỂN THEO NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 - 2019.
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng số khách vận chuyển theo ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2019?

- A.
Đường bộ và đường sắt giảm, đường hàng không tăng.
- B.
Đường hàng không và đường bộ tăng, đường thủy giảm.
- C.
Đường sắt giảm, đường bộ và đường hàng không tăng.
- D.
Đường thủy và đường hàng không tăng, đường bộ giảm.
Sản xuất nông nghiệp đang được ưu tiên hàng đầu ở các nước đang phát triển và đông dân chủ yếu do
- A.
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị.
- B.
đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi, dân số tăng nhanh.
- C.
công nghiệp phát triển nhanh, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi.
- D.
dân số tăng nhanh, nhu cầu tiêu thụ lớn, lao động đông, công nghiệp hóa thấp.
Ngành dịch vụ tiêu dùng trên thế giới ngày càng phát triển là do tác động chủ yếu của
- A.
công nghiệp phát triển, đô thị hóa nhanh, nhu cầu việc làm tăng.
- B.
trình độ phát triển kinh tế, quá trình đô thị hóa, đặc điểm dân số.
- C.
mức độ tập trung dân cư, nhu cầu việc làm, đô thị hóa phát triển.
- D.
trình độ khoa học kĩ thuật, mức sống, năng suất lao động xã hội.
Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn chủ yếu là do
- A.
thiên tai xảy ra nhiều, địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật.
- B.
khí hậu nhiệt đới ẩm, mất rừng, hoạt động của con người.
- C.
địa hình dốc, mưa lớn theo mùa, lớp vỏ phong hóa dày.
- D.
địa hình nhiều núi, lượng mưa lớn, lớp phủ thực vật dày.
Địa hình ven biển nước ta đa dạng do tác động chủ yếu của
- A.
các dãy núi, áp thấp, bão và các vận động Tân kiến tạo.
- B.
sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.
- C.
đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.
- D.
thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và các cồn cát.
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn do tác động chủ yếu của
- A.
gió mùa Tây Nam, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.
- B.
Tín Phong bán cầu bắc, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
- C.
số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa, nằm cách xa vùng xích đạo.
- D.
vị trí gần chí tuyến, gió mùa mùa hạ, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
Những nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
- A.
địa hình, gió tây nam, vị trí địa lí và hình thể.
- B.
vị trí địa lí, địa hình, gió Tín phong và áp thấp.
- C.
gió đông bắc, bề mặt đệm, địa hình và dòng biển.
- D.
vị trí địa lí, lãnh thổ kéo dài, gió và địa hình.
Đất mùn thô tập trung nhiều ở các đỉnh núi cao của nước ta chủ yếu do
- A.
nghèo thực vật, nhiệt độ giảm, lượng mưa thấp, quá trình feralit yếu.
- B.
quá trình feralit rất yếu, mây mù quanh năm, khí hậu lạnh, rửa trôi giảm.
- C.
nhiệt độ giảm, khí hậu ẩm ướt, quá trình feralit yếu, tích lũy mùn tăng.
- D.
quá trình feralit diễn ra mạnh, nhiệt độ cao, lượng mưa lớn, nhiều thực vật.
Đồng bằng sông Hồng là vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta chủ yếu do
- A.
mưa trên diện rộng, địa hình thấp, có hệ thống đê bao, đô thị hóa phát triển.
- B.
địa hình thấp, sông ngòi dày đặc, mưa nhiều quanh năm, nhiều đô thị lớn.
- C.
mưa nhiều vào mùa mưa, có hệ thống đê bao, nhiều sông lớn, dân cư đông.
- D.
lượng mưa lớn, bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô, có đê bao, nhiều sông lớn.
Các đô thị ở nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do
- A.
cơ sở hạ tầng tốt, thị trường rộng, sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng.
- B.
thị trường rộng, mức sống rất cao, công nghiệp phát triển, có nhiều việc làm.
- C.
dân cư đông, trình độ lao động cao, có cơ sở hạ tầng tốt, dân cư phân bố đều.
- D.
có sức hút đầu tư lớn, thị trường đa dạng, lao động tăng nhanh, lịch sử lâu đời.
Cho biểu đồ về thu nhập bình quân đầu người ở nước ta theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2012 - 2019.
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu thu nhập bình quân theo đầu người.
- B.
Tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu người.
- C.
Sự thay đổi cơ cấu thu nhập bình quân theo đầu người.
- D.
Sự thay đổi giá trị thu nhập bình quân theo đầu người.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-hsg-tinh-thanh-hoa-2021-2022-9283