Đề thi học kì 1 Toán 11 - Đề số 1
22 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Hàm số nào sau đây có tập xác định ?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="y = \frac{1}{{{{\sin }^2}x + 1}}">$y = \frac{1}{{{{\sin }^2}x + 1}}$</span></p>
Phương pháp giải:
Tìm tập xác định của từng hàm số.
Lời giải chi tiết:
Hàm số xác định .
Hàm số xác định .
Hàm số xác định .
Hàm số xác định với mọi giá trị của x.
- 2Một đáp án · Thông hiểu
Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng bằng
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="- {30^o}">$- {30^o}$</span></p>
Phương pháp giải:
.
Lời giải chi tiết:
.
Xét
.
Suy ra k = -1 hoặc k = 0.
Với k = -1, ta được .
Với k = 0, ta được .
Vậy tổng các nghiệm là .
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho dãy số . Tính ?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{u_{n + 1}} = {2024^{n + 1}}">${u_{n + 1}} = {2024^{n + 1}}$</span></p>
Phương pháp giải:
Thay n + 1 vào n.
Lời giải chi tiết:
Ta có .
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai d = -5. Khi đó –32 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho?
Đáp án: <p>8</p>
Phương pháp giải:
Công thức số hạng tổng quát: .
Lời giải chi tiết:
-32 là số hạng thứ n của cấp số cộng. Ta có .
- 5Một đáp án · Nhận biết
Cho dãy số là cấp số nhân có số hạng đầu , công bội q = 2. Tổng ba số hạng đầu của cấp số nhân là
Đáp án: <p>7</p>
Phương pháp giải:
Công thức tổng n số hạng đầu của cấp số nhân: .
Lời giải chi tiết:
Áp dụng công thức tổng số hạng của cấp số nhân ta có: .
- 6Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="\lim {q^n} = 0">$\lim {q^n} = 0$</span> <span data-type="math-inline" data-latex="\left( {\left| q \right| \gt 1} \right)">$\left( {\left| q \right| \gt 1} \right)$</span></p>
Phương pháp giải:
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số.
Lời giải chi tiết:
Ta có nên B sai.
- 7Một đáp án · Nhận biết
Hàm số gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Đáp án: <p>x = 2</p>
Phương pháp giải:
Tìm điểm mà tại đó hàm số không xác định
Lời giải chi tiết:
Hàm số có tập xác định là , suy ra hàm số gián đoạn tại x = 2.
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Đáp án: <p>Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất</p>
Phương pháp giải:
Sử dụng kiến thức về vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng.
Lời giải chi tiết:
B sai vì hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau. Khi đó chúng có vô số điểm chung và chung nhau vô số đường thẳng.
- 9Một đáp án · Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án: <p>MN//(ABCD)</p>
Phương pháp giải:
Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó song song với một đường thuộc mặt phẳng đó.
Lời giải chi tiết:
Vì MN là đường trung bình của tam giác SAC nên MN//AC.
Mà AC thuộc mặt phẳng (ABCD) suy ra MN//(ABCD).
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E là trung điểm của SA. Mặt phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng OE?
Đáp án: <p>(SAC)</p>
Phương pháp giải:
Mặt phẳng cần tìm chứa cả hai điểm O và E.
Lời giải chi tiết:
Ta có nên .
- 11Một đáp án · Nhận biết
Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
Bấm vào hình để phóng to Đáp án: <p>157</p>
Phương pháp giải:
Giá trị đại diện của nhóm là trung bình cộng của đầu mút trái và đầu mút phải nhóm đó.
Lời giải chi tiết:
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là .
- 12Một đáp án · Nhận biết
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
Bấm vào hình để phóng to Đáp án: <p>[40;60)</p>
Phương pháp giải:
Nhóm chứa trung vị là nhóm chứa giá trị chính giữa của mẫu số liệu.
Lời giải chi tiết:
Cỡ mẫu: n = 5 + 9 + 12 + 10 + 6 = 42.
Trung vị của mẫu số liệu trên là .
Mà , .
Vậy nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là [40;60).
- 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho phương trình .
aPhương trình đã cho được viết lại như sau: .
bTa có .
cPhương trình đã cho đưa về dạng .
dNghiệm của phương trình đã cho là và .
Đáp án đúng: <p>Phương trình đã cho được viết lại như sau: <span data-type="math-inline" data-latex="{\sin ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) = {\cos ^2}\left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)">${\sin ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) = {\cos ^2}\left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)$</span>.</p> · <p>Ta có <span data-type="math-inline" data-latex="\cos (2x + \pi ) = - \cos 2x">$\cos (2x + \pi ) = - \cos 2x$</span>.</p> · <p>Phương trình đã cho đưa về dạng <span data-type="math-inline" data-latex="\cos \left( {4x + \frac{\pi }{2}} \right) = \cos 2x">$\cos \left( {4x + \frac{\pi }{2}} \right) = \cos 2x$</span>.</p>
Phương pháp giải:
a) Sử dụng công thức .
b) Sử dụng công thức .
c) Sử dụng công thức hạ bậc , .
d) Sử dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
.
Lời giải chi tiết:
a) Đúng. Ta có:
.
b) Đúng. .
c) Đúng. Ta có:
.
d) Sai. Ta có:
.
- 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Biết và .
aGiá trị của a = 2.
bGiá trị của b = 4.
ca; 2; b lập thành một cấp số cộng.
da; b; 16 lập thành một cấp số nhân.
Đáp án đúng: <p>Giá trị của b = 4.</p> · <p>a; b; 16 lập thành một cấp số nhân.</p>
Phương pháp giải:
Sử dụng các quy tắc tìm giới hạn của dãy số.
Lời giải chi tiết:
a) Sai. Ta có: .
Suy ra a = 1.
b) Đúng. Ta có: .
c) Sai. 1; 2; 4 không lập thành một cấp số cộng.
d) Đúng. 1; 4; 16 lập thành một cấp số nhân với số hạng đầu là 1, công bội bằng 4.
- 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy P sao cho BP = 2PD.
Bấm vào hình để phóng to aGọi . Ba điểm I, N, P thẳng hàng.
bMN//(ABD).
cGiao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD) là đường thẳng PQ song song với AB, với Q thuộc AD.
dTứ giác MNPQ là hình bình hành.
Đáp án đúng: <p>MN//(ABD).</p> · <p>Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD) là đường thẳng PQ song song với AB, với Q thuộc AD.</p>
Phương pháp giải:
Sử dụng các điều kiện, tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song.
Lời giải chi tiết:
a) Sai. Xét trong mặt phẳng (BCD):
Vì NP không song song với CD nên giả sử NP giao CD tại O.
Khi đó nên .
Vậy . Vì suy ra I, N, P thẳng hàng.
b) Đúng. Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN//AB.
c) Đúng. Ta có suy ra giao tuyến của (MNP) và (ABD) là đường thẳng qua P và song song với AB, MN.
Theo giả thiết, PQ//AB nên PQ chính là giao tuyến cần tìm.
d) Sai. Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên (1).
Theo giả thiết, BP = 2PD nên suy ra .
Xét tam giác ABD có PQ//AB:
(hệ quả định lý Thales).
Suy ra (2).
Từ (1) và (2) suy ra .
Vậy MNPQ không phải hình bình hành.
- 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu
Trong một đề tài nghiên cứu về bệnh A, người ta ghi lại tuổi của bệnh nhân mắc bệnh này, số liệu thống kê được trình bày trong bảng sau:
Bấm vào hình để phóng to aCỡ mẫu là n = 50.
bNhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [55;65).
cTrung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm [25;35).
dTrung vị của mẫu số liệu gần bằng 37,14.
Đáp án đúng: <p>Cỡ mẫu là n = 50.</p> · <p>Trung vị của mẫu số liệu gần bằng 37,14.</p>
Phương pháp giải:
a) Cỡ mẫu bằng tổng tần số trong bảng số liệu.
b) Nhóm chứa mốt có tần số lớn nhất trong bảng số liệu.
c) Trung vị là giá trị chính giữa trong các giá trị sắp xếp theo thứ tự không giảm.
d) Công thức tính trung vị: .
Lời giải chi tiết:
a) Đúng. n = 10 + 12 + 14 + 9 + 5 = 50.
b) Sai. Nhóm chứa mốt là [35;45).
c) Sai. Ta có nên trung vị là .
d) Đúng. .
- 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểuHằng ngày mức nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mức nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày (t > 0) bởi công thức . Mực nước của kênh cao nhất khi t bằng bao nhiêu?Đáp án:Đáp án:
- 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểuMột rạp hát có 18 hàng ghế xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 16 ghế, hàng thứ hai có 20 ghế, hàng thứ ba có 24 ghế,... cứ thế cho đến hàng cuối cùng. Hỏi tổng số ghế có trong rạp là bao nhiêu?Đáp án:Đáp án:
- 19Điền vào chỗ trống · Vận dụngTính giới hạn . Viết kết quả dưới dạng số thập phân.Đáp án:Đáp án:
- 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCho hàm số . Tìm giá trị của a để hàm số liên tục tại (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).Đáp án:Đáp án:
- 21Điền vào chỗ trống · Vận dụngCho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có O là giao điểm của AC và BD, AC = 6, BD = 8; tam giác SBD là tam giác đều. Gọi I là điểm nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AI = x (0 < x < 3), (P) là mặt phẳng đi qua điểm I và song song với mặt phẳng (SBD). Diện tích của hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của mặt phẳng (P) với các mặt của hình chóp S.ABCD bằng . Tính giá trị của biểu thức P = a + b.Đáp án:Đáp án:
- 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểuPhỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:Hãy cho biết 75% học sinh khối 11 ngủ nhiều nhất bao nhiêu giờ?Đáp án:Đáp án: