Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 7 - Đề số 6

17 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tỉ lệ thức ab=cd.\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}. Khẳng định đúng là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Từ đẳng thức 2.(−15)=(−5).62.\left( {- 15} \right) = \left( {- 5} \right).6, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho x,yx,y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết x1,y1x_{1},y_{1} và x2,y2x_{2},y_{2} là các cặp giá trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Nếu ba số a; b; ca;\ b;\ ctương ứng tỉ lệ với 2;5;72;5;7ta có dãy tỉ số bằng nhau là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ k=−3.k = - 3. Hệ thức liên hệ của yy và xx là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức nào là đa thức một biến?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong hình vẽ bên, có điểm CC nằm giữa BB và DD. So sánh AB;AC;ADAB;AC;AD ta được

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Khi x=4x = 4 thì y=16y = 16 . Vậy hệ số tỉ lệ bằng

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm8cm và chiều rộng 6cm6cm là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Đường vuông góc kẻ từ H xuống đường thẳng m là:

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Thông hiểu

    a) Tìm x biết 6x=−45\dfrac{6}{x} = \dfrac{- 4}{5}.

    b) Tìm x;yx;y biết:x5=y3\dfrac{x}{5} = \dfrac{y}{3} và x+2y=33x + 2y = 33.

    c) Tìm a, b, c tỉ lệ với ba số 2; 3; -4 và a + b – c = 18.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 7C có nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh.

    0 từ
  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 8 và 5. Diện tích khu đất đó bằng 360m2360m^{2}. Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC cân tại A. Từ A kẻ AH vuông góc với BC tại H, trên đoạn thẳng AH lấy điểm M tùy ý (M khác A và H). Chứng minh rằng:

    a) BH = CH.

    b) BA > BM.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Chứng minh rằng AB+AC>2AMAB + AC \gt 2AM

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập