Grade

Đề thi giữa học kì 2 Toán 11 - Đề số 1

17 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây
    đúng?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (A’B’C’D’) bằng

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Với a là số thực dương tùy ý, tích a2.a12{a^2}.{a^{\frac{1}{2}}} bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Đặt a=log⁡25a = {\log _2}5. Khi đó log⁡2532{\log _{25}}32 bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<(1125)−x{5^{x + 2}} \lt {\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^{ - x}} là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tập xác định D của hàm số log⁡2(x2−2x−3){\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right).

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức P=x2.x3P = {x^2}.\sqrt[3]{x}, x > 0.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho phương trình log⁡3(x+6)=log⁡3(x−1)+1{\log _3}\left( {x + 6} \right) = {\log _3}\left( {x - 1} \right) + 1 (*).

    a

    Điều kiện: x > 1.

    b

    Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim⁡x→a(x−3)=52\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \left( {x - 3} \right) = \frac{5}{2}.

    c

    Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng d1{d_1}: 2x – y – 8 = 0 với d2{d_2}: y = 0.

    d

    Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình x2−11x+9x−1=0\frac{{{x^2} - 11x + 9}}{{x - 1}} = 0.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD)SA \bot (ABCD). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.

    a

    SA⊥AOSA \bot AO.

    b

    AC⊥(SBD)AC \bot (SBD).

    c

    Đường thẳng AM không vuông góc với mặt phẳng (SBC).

    d

    Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN). Khi đó tứ giác AMNK có hai đường chéo vuông góc với nhau.

  15. 15Tự luận · Vận dụng

    Bác Minh có một khối gỗ có kích thước như hình vẽ. Biết ABCD, A’B’C’D’, A’B’BA, CDD’C’ là các hình chữ nhật, A’D’DA, B’C’CB là các hình thang vuông. Bác Minh muốn làm đẹp khối gỗ đó bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (P) đi qua C và song song với mặt phẳng (A’B’C’D’). Khi đó, bác Minh cần đặt mép BC của khối gỗ tạo với lưỡi cắt của máy cắt một góc bao nhiêu độ?

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi suất kép với lãi suất 8,4%/năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

    0 từ
  17. 17Tự luận · Thông hiểu

    Cho x=a2x = {a^2}, log⁡bx=8{\log _b}x = 8 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính log⁡ab2x{\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập