Grade

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh

22 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức P=3log⁡34+log⁡667P = 3^{\log_{3}4} + \log_{6}6^{7} bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; + \infty)?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số f(x) xác định trên R\mathbb{R} và thỏa mãn lim⁡x→5f(x)−f(5)x−5=3\lim\limits_{x\rightarrow 5}\dfrac{f(x) - f(5)}{x - 5} = 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 11. Xét biến cố A: “Chọn được số chia hết cho 3” và biến cố B: “Chọn được số chia hết cho 4”. Biến cố AB là biến cố nào sau đây?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Công thức nào sau đây đúng với mọi biến cố xung khắc A và B?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai biến cố A và B có P(A)=12P(A) = \dfrac{1}{2}, P(B)=13P(B) = \dfrac{1}{3}, P(AB)=112P\left( {AB} \right) = \dfrac{1}{12}. Khi đó, P(A∪B)P\left( {A \cup B} \right) bằng

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai biến cố độc lập A và B thoả mãn P(A)=14P(A) = \dfrac{1}{4}, P(B)=15P(B) = \dfrac{1}{5}. Khi đó, P(AB) bằng

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian, khẳng định nào dưới đây là đúng?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 6a, AD = 5a, AA’ = 4a. Khoảng cách giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (A’B’C’D’) bằng

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hàm số y=log⁡5(2x−1)y = \log_{5}\left( {2x - 1} \right).

    a

    Điều kiện để biểu thức log⁡5(2x−1)\log_{5}(2x - 1) xác định là 2x – 1 > 0.

    b

    Hàm số y=log⁡5(2x−1)y = \log_{5}\left( {2x - 1} \right) có tập xác định là khoảng (12;+∞)\left( {\dfrac{1}{2}; + \infty} \right).

    c

    Hàm số y=log⁡5(2x−1)y = \log_{5}\left( {2x - 1} \right) có đạo hàm là y′=1(2x−1)ln⁡5y' = \dfrac{1}{(2x - 1)\ln 5}.

    d

    Đồ thị hàm số y=log⁡5(2x−1)y = \log_{5}\left( {2x - 1} \right) có đúng hai tiếp tuyến có hệ số góc âm.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tứ diện đều ABCD có M là trung điểm của CD (tham khảo hình vẽ).

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Các đường thẳng AM, BM cùng vuông góc với đường thẳng CD.

    b

    Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng (MAB).

    c

    Mặt phẳng (MAB) vuông góc với mặt phẳng (BCD).

    d

    Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (BCD) bằng 60o60^{o}.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Người ta nuôi 50 con vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm. Biết rằng sau t giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn này là 50⋅2t50 \cdot 2^{t} con. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng vi khuẩn A trong phòng thí nghiệm đó là 3200 con?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hàm số f(x)=2x−1x+1f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 1}. Giá trị của f’(0) bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng AB’ và CC’ bằng bao nhiêu độ?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một người bắn hai viên đạn vào một tấm bia. Biết rằng xác suất người đó bắn trúng vòng tròn 10 là 0,15 và xác suất bắn trúng vòng tròn 9 là 0,2. Giả sử kết quả của lần bắn này không ảnh hưởng tới xác suất bắn trúng các vòng ở lần bắn khác. Xác suất để người này đạt 19 điểm bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Giải các phương trình và bất phương trình sau:

    a) ex=e6e^{x} = e^{6}.

    b) log⁡0,2x≥−1\log_{0,2}x \geq - 1.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Cho hàm số y=x2+3x−1y = x^{2} + 3x - 1.

    a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1x_{0} = 1.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a6SA = a\sqrt{6}, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

    a) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

    b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng SC và đường thẳng BD.

    0 từ
  22. 22Tự luận · Vận dụng

    Cho sáu chiếc thẻ khác nhau, gồm hai thẻ màu xanh, hai thẻ màu đỏ, một thẻ màu tím và một thẻ màu vàng. Xếp ngẫu nhiêu các thẻ đó vào ba hộp khác nhau sao cho mỗi hộp chứa đúng hai thẻ. Tính xác suất để không có hộp nào chứa hai thẻ cùng màu.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập