Grade

Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Triệu Sơn 1 – Thanh Hóa

22 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho biết tan⁡α=12\tan\alpha = \dfrac{1}{2}. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=cos⁡xsin⁡x−1y = \dfrac{\cos x}{\sin x - 1} là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1x = 1?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Tính lim⁡n−1n3+3\lim\dfrac{n - 1}{n^{3} + 3}.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tính lim⁡x→1(3x2−2x+1)\lim\limits_{x\rightarrow 1}\left( {3x^{2} - 2x + 1} \right).

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có u1=9u_{1} = 9 và công sai d=2d = 2. Giá trị của u2u_{2} bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x = - \dfrac{1}{2} là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=2u_{1} = 2 và u2=−8u_{2} = - 8. Tìm công bội q.

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của một loại bóng đèn mới như sau

    Tuổi thọ (năm)[2;3,5)\lbrack 2;3,5)[3,5;5)\lbrack 3,5;5)[5;6,5)\lbrack 5;6,5)[6,5;8)\lbrack 6,5;8)
    Số bóng đèn8223515

    Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau

    Thời gian (phút)[0;20)\lbrack 0;20)[20;40)\lbrack 20;40)[40;60)\lbrack 40;60)[60;80)\lbrack 60;80)[80;100)\lbrack 80;100)
    Số học sinh5912106

    Giá trị đại diện của nhóm [20;40)\lbrack 20;40) là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi A′ ,  B′,  C′,  D′A'\,,\,\, B',\,\, C',\,\, D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA ,  SB,  SC,  SDSA\,,\,\, SB,\,\, SC,\,\, SD.

    Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với A′B′  ?A'B'\,\,?

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Thống kê số người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại ở bảng sau:

    Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Nhóm [30;40)\left\lbrack {30;40} \right) chứa trung vị của mẫu số liệu.

    b

    Cỡ mẫu là 43.

    c

    Giá trị trung bình của mẫu số liệu là x‾=33\overline{x} = 33 .

    d

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1≈23,96Q_{1} \approx 23,96.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, CD.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    BD // (MNP).

    b

    MN // BD.

    c

    Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp theo thiết diện là một hình bình hành.

    d

    NP // (SAB).

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)={x2−1x−1 ,  khi  x≠1   a−1,  khi  x=1y = f(x) = \left\{ \begin{array}{l} {\dfrac{x^{2} - 1}{x - 1}\,,\,\, khi\,\, x \neq 1\,} \\ {\,\, a - 1,\,\, khi\,\, x = 1} \end{array} \right. (a∈Ra \in {\mathbb{R}})

    a

    Hàm số đã cho liên tục trên khoảng (−∞;1)\left( {- \infty;1} \right).

    b

    Hàm số đã cho có tập xác định là R\mathbb{R}.

    c

    Với a=3a = 3 thì hàm số đã cho liên tục trên R\mathbb{R}.

    d

    lim⁡x→1+f(x)=lim⁡x→1−f(x)=1\lim\limits_{x\rightarrow 1^{+}}f(x) = \lim\limits_{x\rightarrow 1^{-}}f(x) = 1.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng: -1, 2, 5, 8, 11, 14, 17,... Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Cấp số cộng đã cho là một dãy số hữu hạn.

    b

    Cấp số cộng đã cho có số hạng đầu u1=−1u_{1} = - 1 và công sai d = 2.

    c

    Cấp số cộng đã cho có tổng của 100 số hạng đầu tiên là 1475.

    d

    Cấp số cộng đã cho có u5=−1+4du_{5} = - 1 + 4d.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một cái bánh có dạng hình chóp, đáy là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Giả sử đỉnh của bánh là S, đáy là hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh 55cm, SB=SDSB = SD. Gọi MMđiểm tùy ý trên đoạn AOAO với AM=x,  (x>0)AM = x,\,\,\left( {x \gt 0} \right). Người ta cắt cái bánh bằng dao với mặt cắt là mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua M, song song với SASA và BDBD, (α)(\alpha) cắt SO,SO,SB,SB,ABAB lần lượt tại N,N,P,P,QQ. Cho SA=5SA = 5cm. Tìm xx để diện tích tứ giác MNPQMNPQ lớn nhất (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần chục).
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một CLB Toán học tổ chức trò chơi sử dụng đồng xu để xếp thành một cái tháp. Nhóm đã sử dụng 60723 đồng xu để xếp một mô hình tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 3809 đồng xu và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 120120 đồng xu. Hỏi mô hình tháp có tất cả bao nhiêu tầng?
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Số lượng người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại theo bảng sau.
    Độ tuổi
    [10;20)\left\lbrack {10;20} \right) [20;30)\left\lbrack {20;30} \right) [30;40)\left\lbrack {30;40} \right) [40;50)\left\lbrack {40;50} \right) [50;60)\left\lbrack {50;60} \right) Số người66 1212 ?? ?? 22</td> </tr> </tbody> </table> Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi [40;50)\left\lbrack {40;50} \right), biết độ tuổi được dự báo thích xem phim đó nhiều nhất là 34 tuổi và tổng số người đi xem là 4646 người.
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho hai số thực aa và bb thỏa mãn lim⁡x→+∞(4x2−3x+2x+2−2ax+b)=0\lim\limits_{x\rightarrow + \infty}\left( {\dfrac{4x^{2} - 3x + 2}{x + 2} - 2ax + b} \right) = 0. Giá trị 2a−3b2a - 3b bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡2x=22\sin 2x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} trên đoạn [0;2π]\left\lbrack {0;2\pi} \right\rbrack (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm).
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có tất cả các số hạng đều dương, số hạng đầu u1=1u_{1} = 1 và tổng của 100100 số hạng đầu tiên bằng 24850. Khi đó
    S=1u2u1+u1u2+1u3u2+u2u3+...+1u2025u2024+u2024u2025S = \dfrac{1}{u_{2}\sqrt{u_{1}} + u_{1}\sqrt{u_{2}}} + \dfrac{1}{u_{3}\sqrt{u_{2}} + u_{2}\sqrt{u_{3}}} + ... + \dfrac{1}{u_{2025}\sqrt{u_{2024}} + u_{2024}\sqrt{u_{2025}}}=1a(1−1b)= \dfrac{1}{a}\left( {1 - \dfrac{1}{\sqrt{b}}} \right).
    Tính giá trị của biểu thức P=−2024a+bP = - 2024a + b.
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập