Grade

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường PT DTNT tỉnh Phú Yên

20 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập20 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC),SA\bot\left( {ABC} \right), tam giác ABC vuông tại B, kết luận nào sau đây sai?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu thức P=x54P = \sqrt[4]{x^{5}}, với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x−1=55^{2x - 1} = 5.

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC)SA\bot\left( {ABC} \right). Gọi AH là đường cao của tam giác SAB, thì khẳng định nào sau đây đúng:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng Δ\Delta được gọi là vuông góc với mp (P) nếu:

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Mệnh đề nào sau đây sai?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC). Góc giữa SC với (ABC) là góc giữa:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Với a và b là các số thực dương, a≠1a \neq 1. Biểu thức log⁡a(a2b)\log_{a}\left( {a^{2}b} \right) bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho aa là số thực dương khác 1. Tính I=log⁡aa3I = \log_{a}\sqrt[3]{a}.

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC)SA\bot\left( {ABC} \right), ΔABC\Delta ABC vuông cân tại A, AB = a. Góc giữa SC và (ABC) bằng 60ο60^{ο}. Tính theo a chiều cao của khối chóp S.ABC.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=log⁡3(3−2x)y = \log_{3}\left( {3 - 2x} \right) có tập xác định là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC)SA\bot\left( {ABC} \right) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu thức f(x)=log⁡3(5x−3)f(x) = \log_{3}\left( {5x - 3} \right). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Nghiệm của phương trình f(x) = 1 là x=65x = \dfrac{6}{5}.

    b

    f(95)−f(1)=1f\left( \dfrac{9}{5} \right) - f(1) = 1 .

    c

    Điều kiện để biểu thức f(x) có nghĩa là x > 0.

    d

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤2f(x) \leq 2 có đúng 2 số nguyên.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    (SC,(ABCD))=SCA^\left( {SC,(ABCD)} \right) = \widehat{SCA}.

    b

    (SAC)⊥(ABCD).(SAC)\bot(ABCD).

    c

    BC⊥(SAB)BC\bot\left( {SAB} \right).

    d

    Góc giữa (SBC) và (ABCD) là SCA^\widehat{SCA} .

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA=22SA = 2\sqrt{2}. Hỏi khoảng cách từ A đến SC là bao nhiêu?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tập nghiệm của bất phương trình 2100x≥42002^{100x} \geq 4^{200} có dạng [a;+∞)\left\lbrack {a; + \infty} \right). Khi đó a có giá trị là bao nhiêu?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA = a. Tính số đo góc giữa SD và (SAB) theo đơn vị “độ”.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho log⁡ab=2\log_{a}b = 2 và log⁡ac=3\log_{a}c = 3. Tính Q=log⁡a(b2c3)Q = \log_{a}\left( {b^{2}c^{3}} \right).
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Giải phương trình:

    a) 3x−2=193^{x - 2} = \dfrac{1}{9}.

    b) log⁡13(x−3)+log⁡32=0\log_{\dfrac{1}{3}}\left( {x - 3} \right) + \log_{3}2 = 0.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Một loại đèn đá muối có dạng khối chóp tứ giác đều (Hình 97). Tính theo a chiều cao của đèn đá muối đó, giả sử cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập