Grade

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lục Nam – Bắc Ninh

21 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho π2<a<π\dfrac{\pi}{2} \lt a \lt \pi. Khẳng định nào sau đây đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1u_{1} và công sai d. Số hạng thứ 20 của cấp số cộng này là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Bánh xe đạp có đường kính 100 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình cot⁡x=cot⁡π3\cot x = \cot\dfrac{\pi}{3} là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (α)(\alpha). Giả sử a∥ba \parallel b, b∥(α)b \parallel \left( \alpha \right). Khi đó:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) biết un=13n+2u_{n} = \dfrac{1}{3n + 2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)=2cos⁡x−3y = f(x) = 2\cos x - \sqrt{3}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a

    Hàm số đã cho có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

    b

    Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=±π3+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

    c

    Tập xác định của hàm số trên là R\mathbb{R}.

    d

    Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm trong đoạn [0;5π2]\left\lbrack {0;\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, K là trung điểm cạnh SB. Gọi E là điểm trên SC sao cho SESC=13\dfrac{SE}{SC} = \dfrac{1}{3} , gọi H là giao điểm của KE và (SAD).

    a

    Tỉ số HEHK=0,76\dfrac{HE}{HK} = 0,76.

    b

    Ta chứng minh được KE // BC.

    c

    Điểm E nằm trên mặt phẳng (SCD).

    d

    Ta chứng minh được (SAD) // BC.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tập giá trị của hàm số: y=5+4sin⁡3xcos⁡3xy = 5 + 4\sin 3x\cos 3x có dạng [a;b]\left\lbrack {a;b} \right\rbrack. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24)\left( {0 \leq t \lt 24} \right) cho bởi công thức h=3cos⁡(πt6+1)+12h = 3\cos\left( {\dfrac{\pi t}{6} + 1} \right) + 12. Trong một ngày có bao nhiêu lần để độ sâu của mực nước là 10,5 m.
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6 và tam giác SAB đều. Điểm M thuộc BC sao cho BM=13BCBM = \dfrac{1}{3}BC , K∈SAK \in SA sao cho AK=MBAK = MB. Mặt phẳng (P)(P) đi qua M và song song với SA và SB , cắt các cạnh của hình chóp tại các điểm tạo thành một đa giác, tính diện tích đa giác đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 30 bậc. Để xây xong bậc dưới cùng cần 100 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch để xây xong cầu thang đó?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    a) Cho cos⁡x=35\cos x = \dfrac{3}{5} với 0<x<9000 \lt x \lt 90^{0}. Tính giá trị của tan⁡x\tan x?

    b) Phương trình2cos⁡(x+π2)=1\sqrt{2}\cos\left( {x + \dfrac{\pi}{2}} \right) = 1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0≤x≤2π0 \leq x \leq 2\pi?

    0 từ
  20. 20Tự luận · Nhận biết

    Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right), biết u1=−5u_{1} = - 5, d = 2. Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

    0 từ
  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM, NN, KK là lượt là trung điểm của ABAB, SCSC và SDSD. II là giao điểm của ANAN và (SBD)\left( {SBD} \right). JJ là giao điểm của MNMN với (SBD)\left( {SBD} \right).

    a) Chứng minh rằng NK//(SAB)NK//\left( {SAB} \right).

    b) Tính tỉ số IBIJ\dfrac{IB}{IJ}?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập