Grade

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh

21 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Góc 72o72^{o} có số đo theo radian bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của cos⁡3π4\cos\dfrac{3\pi}{4} là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cos⁡α=−513\cos\alpha = \dfrac{- 5}{13}, với α∈(π;3π2)\alpha \in \left( {\pi;\dfrac{3\pi}{2}} \right). Khi đó giá trị của sin⁡α\sin\alpha là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) có số hạng tổng quát là un=2n+3n+1,∀n∈N∗u_{n} = \dfrac{2n + 3}{n + 1},\forall n \in {\mathbb{N}}^{*}. Số hạng đầu của dãy số là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right), biết un=3n−13n+1u_{n} = \dfrac{3n - 1}{3n + 1}. Dãy số (un)\left( u_{n} \right) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−sin⁡xy = 2 - \sin x. Khẳng định nào sau đây đúng

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB,ADAB,AD lần lượt lấy các điểm M,NM,N sao cho MNMN cắt BDBD tại II. Điểm II không thuộc mặt phẳng nào sau đây:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CDAB \parallel CD và AB=2CDAB = 2CD. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của SA,SBSA,SB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI,J theo thứ tự là trung điểm của AD,ACAD,AC. Điểm GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ)\left( {GIJ} \right) và (BCD)\left( {BCD} \right) là đường thẳng

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho sin⁡a=513,tan⁡b=34\sin a = \dfrac{5}{13},\tan b = \dfrac{3}{4}, với a,ba,b là các góc nhọn.

    a

    cos⁡a=713\cos a = \dfrac{7}{13}.

    b

    sin⁡2a=110169\sin 2a = \dfrac{110}{169}.

    c

    tan⁡a=512\tan a = \dfrac{5}{12}.

    d

    tan⁡(a+b)=5633\tan(a + b) = \dfrac{56}{33}.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,KI,K lần lượt là trung điểm của SB,SDSB,SD.

    a

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (SBD)\left( {SBD} \right).

    b

    Giao điểm của đường thẳng CDCD và mặt phẳng (OIA)\left( {OIA} \right) là điểm C.

    c

    Giao điểm JJ của SASA với (CKB)\left( {CKB} \right) thuộc đường thẳng đi qua KK và song song với CDCD.

    d

    CD∥IJCD \parallel IJ.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho sin⁡x=15, π2<x<π\sin x = \dfrac{1}{5},\,\dfrac{\pi}{2} \lt x \lt \pi. Biết sin⁡2x=a6b\sin 2x = \dfrac{a\sqrt{6}}{b} với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản và b>0b \gt 0. Giá trị của biểu thức P=a+bP = a + b bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Số nghiệm của phương trình cos⁡3x=0\cos 3x = 0 trên nửa khoảng [π6;37π6)\left\lbrack {\dfrac{\pi}{6};\dfrac{37\pi}{6}} \right) là bao nhiêu?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) với un=2nn2+1  u_{n} = \dfrac{2n}{n^{2} + 1}\,\,. Số 20101\dfrac{20}{101} là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho hai hình bình hành ABCDABCD và ABEFABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh ACAC lấy điểm MM và trên cạnh BFBF lấy điểm NN sao cho AMAC=BNBF=k\dfrac{AM}{AC} = \dfrac{BN}{BF} = k. Tìm kk để MN//DEMN//DE. Kết quả chính xác đến hàng phần trăm.
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Giải các phương trình sau:

    a) cosx=cosπ8\text{cos}x = c\text{os}\dfrac{\pi}{8}.

    b) 3tan⁡2x−3=0\sqrt{3}\tan 2x - 3 = 0.

    c) sin⁡3x−cos⁡2x=0\sin 3x - \cos 2x = 0.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDcó đáy ABCDABCDlà hình bình hành tâmOO. Gọi MM là trung điểm của SCSC.

    a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)\left( {SAD} \right) và (SBC)\left( {SBC} \right).

    b) Xác định giao điểm II của AMAM và mặt phẳng (SBD)\left( {SBD} \right) và tính tỉ số AIAM\dfrac{AI}{AM}.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA ở vĩ độ 40∘40^{{^\circ}} Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin⁡[π182(t−80)]+12d(t) = 3\sin\left\lbrack {\dfrac{\pi}{182}(t - 80)} \right\rbrack + 12 với t∈Zt \in {\mathbb{Z}} và 0<t≤3650 \lt t \leq 365. (Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2020). Hỏi vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập