Grade

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Động Đạt 1 – Thái Nguyên

21 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tỉ lệ thức ab=cd.\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}. Khẳng định đúng là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Từ đẳng thức 2.(−12)=3.(−8)2.\left( {- 12} \right) = 3.\left( {- 8} \right), ta có thể lập được đẳng thức nào?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài x và chiều rộng y là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức 3x6+9x5−3x6+5x−13x^{6} + 9x^{5} - 3x^{6} + 5x - 1 là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đa thức sau, đa thức một biến là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong hình sau, hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp nào?

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 50∘50{^\circ} thì số đo của góc ở đỉnh bằng:

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Biết AB=5cmAB = 5cm, MP=7cmMP = 7cm và chu vi của tam giác ABCABC bằng 22cm. Tính độ dài cạnh NPNP.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Trong hình vẽ bên, có điểm SS nằm giữa KK và R.R. So sánh AK;  AS;  ARAK;\,\, AS;\,\, AR ta được:

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng, sai?

    a

    Nghiệm của đa thức P(x)P(x) là giá trị của xx để P(x)P(x) có giá trị bằng 0

    b

    Hệ số tự do của đa thức −x7+5x5−12x−22- x^{7} + 5x^{5} - 12x - 22 là 22

    c

    Các biến trong biểu thức đại số 5x + 2y – 0,5z là x, y

    d

    Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x=2x = 2 thì y=−10y = - 10. Công thức liên hệ giữa yy và xx là: y=−20xy = - 20x

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây đúng, sai?

    a

    Cho tam giác ABC có B^=750;C^=450\widehat{B} = 75^{0};\widehat{C} = 45^{0}, thì BC<AB<ACBC \lt AB \lt AC

    b

    Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Suy ra BC=NPBC = NP

    c

    Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=50∘\widehat{A} = 50{^\circ}. Khi đó D^=50∘\widehat{D} = 50{^\circ}

    d

    Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Tìm xx biết: x9=255.\dfrac{x}{9} = \dfrac{25}{5}.
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Giá trị của biểu thức A=a3(5−2b)A = a^{3}\left( {5 - 2b} \right) khi a=−2; b=1a = - 2;\, b = 1.
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Kết quả thu gọn đơn thức −12x2.4x=...x3\dfrac{- 1}{2}x^{2}.4x = ...x^{3}
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền vào chỗ trống:
    Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3\dfrac{\boxed{}}{3} độ dài đường trung tuyến.
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Vận dụng

    1, Cho đa thức: P(x)=x4−7x2+x−2x3+4x2+6x−2P(x) = x^{4} - 7x^{2} + x - 2x^{3} + 4x^{2} + 6x - 2

    a) Thu gọn đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

    b) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của P(x)

    2, Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 14 và 3. Biết chiều dài lớn hơn hai lần chiều rộng là 32m.32m. Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA có trung tuyến ADAD.

    a) Chứng minh: ΔABD=ΔACD\Delta ABD = \Delta ACD.

    b) Gọi EE và FF là chân đường vuông góc của DD trên ABAB và ACAC. So sánh: DEDEvà DFDF

    0 từ
  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho đa thức bậc hai P(x)=ax2+bx+cP(x) = ax^{2} + bx + c. Trong đó a,ba,b và cc là những số với a≠0a \neq 0. Cho biết a+b+c=0a + b + c = 0. Giải thích tại sao x=1x = 1 là một nghiệm của P(x)P(x).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập