Grade

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Đồi Ngô – Bắc Ninh

24 câu hỏi toán lớp 7, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập24 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức đại số biểu thị tích của aa và bb là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đa thức sau, đa thức là đa thức một biến?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Bạn An vào của hàng mua 10 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá xx(nghìn đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền An phải trả cho của hàng (đơn vị: nghìn đồng)

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có AB=MNAB = MN, B^=N^\widehat{B} = \widehat{N}, cần thêm yếu tố nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=35o\widehat{B} = 35^{o}, số đo của C^\widehat{C} bằng

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Đa thức nào sau đây có nghiệm x=2x = 2?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho đa thức Q(x)=x3−2x2+3x−4Q(x) = x^{3} - 2x^{2} + 3x - 4. Hệ số cao nhất của Q(x)Q(x) là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu như sau: 1978; 2004; 1030; 2011. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức Q(x)=2x4−3x2+4x3−2x4+x−5Q(x) = 2x^{4} - 3x^{2} + 4x^{3} - 2x^{4} + x - 5là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC\Delta ABCcân tại A có A^=80o\widehat{A} = 80^{o}, số đo của B^\widehat{B} bằng

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp 7A”:

    Số học sinh tự học ở nhà với thời gian ít hơn 90 phút là

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính nhân (5y2−10y+15).(−25y)\left( {5y^{2} - 10y + 15} \right).\left( {- \dfrac{2}{5}y} \right) là

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho đoạn thẳng AB, M thuộc đường trung trực của AB. Biết MA = 6cm, độ dài MB bằng

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC=ΔKMN.\Delta ABC = \Delta KMN. Biết B^=50o;N^=60o,\widehat{B} = 50^{o};\widehat{N} = 60^{o}, số đo góc AA bằng

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép chia (−6x5−9x4+21x2):(3x2)\left( {- 6x^{5} - 9x^{4} + 21x^{2}} \right):\left( {3x^{2}} \right) là

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Tìm đa thức dư của đa thức C(x)=2x2−3x+2026C(x) = 2x^{2} - 3x + 2026 cho đa thức D(x)=x2−1D(x) = x^{2} - 1

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Cho đa thức A=2x2−3x−4A = 2x^{2} - 3x - 4. Tìm đa thức BB sao cho: A+B=2x2+3x+5.A + B = 2x^{2} + 3x + 5.

  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Cho A=(12x3).(−4x2)A = \left( {\dfrac{1}{2}x^{3}} \right).( - 4x^{2}). Bậc của đơn thức AA là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A có AB=5cmAB = 5cm và BC=6cmBC = 6cm thì chu vi ΔABC\Delta ABC bằng

  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho hai đa thức A(x)=3x2+4x−5A(x) = 3x^{2} + 4x - 5 và B(x)=2x2+3x+9B(x) = 2x^{2} + 3x + 9.

    a) Tìm đa thức M(x)M(x) sao cho M(x)=A(x)+B(x)M(x) = A(x) + B(x).

    b) Tính giá trị của M(x)M(x)tại x=2x = 2

    0 từ
  22. 22Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện các phép tính sau:

    a) 3x2.(2x2−4x+5)3x^{2}.(2x^{2} - 4x + 5).

    b) (x3+5x2+10x+8):(x+2)\left( {x^{3} + 5x^{2} + 10x + 8} \right):\left( {x + 2} \right)

    0 từ
  23. 23Tự luận · Vận dụng

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Trên cạnh BC lấy điểm DD sao cho BD=BABD = BA. Kẻ BH vuông góc với ADAD, tia BH cắt AC tại E.

    1) Chứng minh: ΔBHA=ΔBHD\Delta BHA = \Delta BHD.

    2) Chứng minh: EA=EDEA = ED

    3) Chứng minh: ED⊥BCED\bot BC

    0 từ
  24. 24Tự luận · Vận dụng

    Cho hai đa thức A(x)=x3−x2+(m+6)x−m2−3mA(x) = x^{3} - x^{2} + (m + 6)x - m^{2} - 3m (với m∈Rm \in {\mathbb{R}}) và B(x)=x−3B(x) = x - 3

    Tìm các giá trị của mm để A(x)A(x) chia hết cho B(x)B(x)

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập