Grade

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình

22 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tan⁡α=3\tan\alpha = 3. Tính tan⁡(α−π3)\tan\left( {\alpha - \dfrac{\pi}{3}} \right).

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu sin⁡x+cos⁡x=13\sin x + \cos x = \dfrac{1}{3} thì sin⁡2x\sin 2x bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,J,KI,J,K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CD,ACBC,CD,AC. Gọi MM là giao điểm của BKBK và AI,NAI,N là giao điểm của DKDK và AJAJ. Khi đó IJ song song với đường thẳng

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x = - \dfrac{1}{2} là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số có các số hạng đầu là: 13; 132; 133; 134; 135; ...\dfrac{1}{3};\,\dfrac{1}{3^{2}};\,\dfrac{1}{3^{3}};\,\dfrac{1}{3^{4}};\,\dfrac{1}{3^{5}};\,... Số hạng tổng quát của dãy số này là?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) biết un=13n+2u_{n} = \dfrac{1}{3n + 2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các dãy số (un)\left( u_{n} \right) cho bởi số hạng tổng quát unu_{n} sau, dãy số nào bị chặn?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

    a

    sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin\left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.

    b

    sin⁡310.cos⁡120+cos⁡120.sin⁡310=sin⁡190.\sin 31^{0}.\cos 12^{0} + \cos 12^{0}.\sin 31^{0} = \sin 19^{0}.

    c

    Cho cos⁡x=45, x∈(−π2;0)\cos x = \dfrac{4}{5},\ x \in \left( {- \dfrac{\pi}{2};0} \right). Giá trị của sin⁡2x\sin 2x là −2425- \dfrac{24}{25}.

    d

    Cho sin⁡4αa+cos⁡4αb=1a+b\dfrac{\sin^{4}\alpha}{a} + \dfrac{\cos^{4}\alpha}{b} = \dfrac{1}{a + b}. Giá trị của biểu thức: A=sin⁡8αa3+cos⁡8αb3=1a3+b3A = \dfrac{\sin^{8}\alpha}{a^{3}} + \dfrac{\cos^{8}\alpha}{b^{3}} = \dfrac{1}{a^{3} + b^{3}}.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB // CDAB\,\text{//}\, CD và AB=2CDAB = 2CD, O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm SASA và SBSB.

    a

    AB // MCAB\,\text{//}\, MC.

    b

    Tứ giác CDMN là hình thang cân.

    c

    E là trung điểm của SC, G là trọng tâm của tam giác SBC, khi đó OG song song với DE.

    d

    Giao tuyến của (CDE) và (SAC) là đường thẳng EO.

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho phương trình lượng giác: 2sin⁡(x−π12)+3=02\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) + \sqrt{3} = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a

    Phương trình tương đương sin⁡(x−π12)=sin⁡(π3)\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) = \sin\left( \dfrac{\pi}{3} \right).

    b

    Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2π(k∈Z)x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi;x = \dfrac{7\pi}{12} + k2\pi(k \in {\mathbb{Z}}).

    c

    Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −π4- \dfrac{\pi}{4}.

    d

    Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π)\left( {- \pi;\pi} \right) là hai nghiệm.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tứ giác ABCDABCD có ACAC và BDBD giao nhau tại OO và một điểm SS không thuộc mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Trên đoạn SCSC lấy một điểm MM không trùng với SS và CC, K=AM∩SOK = AM \cap SO. Khi đó:

    a

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (ABC)\left( {ABC} \right).

    b

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (SBD)\left( {SBD} \right).

    c

    Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (ABM)\left( {ABM} \right) là điểm KK.

    d

    Giao điểm của đường thẳng SDSD với mặt phẳng (ABM)\left( {ABM} \right) là điểm NN thuộc đường thẳng AKAK.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Với mọi góc α\alpha, biểu thức A=cos⁡(α−π2)+sin⁡(α−π)A = \cos\left( {\alpha - \dfrac{\pi}{2}} \right) + \sin(\alpha - \pi) nhận giá trị bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Số giờ có ánh sáng của thành phố TT ở vĩ độ 40o40^{o} bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin⁡[π182(t−80)]+12d(t) = 3 \cdot \sin\left\lbrack {\dfrac{\pi}{182}(t - 80)} \right\rbrack + 12 với t∈Zt \in {\mathbb{Z}} và 0<t≤3650 \lt t \leq 365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố TT nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố TT có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi hai điểm EE và A′A' lần lượt là trọng tâm của tam giác BCDBCD và tam giác ACDACD. Gọi GG là giao điểm của hai đường thẳng AA′AA' và BEBE. Tính tỉ số GAGA′\dfrac{GA}{GA'}.
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình sin⁡(2x)+2=m\sin\left( {2x} \right) + 2 = m có nghiệm là [a ; b]\left\lbrack {a\,;\, b} \right\rbrack. Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Với mỗi số nguyên dương nn, lấy n+6n + 6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi unu_{n} là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số (un)\left( u_{n} \right). Tính u12u_{12}?
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho tứ diện ABCDABCD có MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, CDCD; PP là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho AP=2PCAP = 2PC. Mặt phẳng (MNP)\left( {MNP} \right)cắt tất cả các mặt của tứ diện và các giao tuyến đó tạo thành một đa giác có diện tích là StdS_{td}. Gọi SMNPS_{MNP} là diện tích tam giác MNPMNP. Tỉ số SMNPStd\dfrac{S_{MNP}}{S_{td}} bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập