Grade

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Bắc Yên Thành – Nghệ An

19 câu hỏi toán lớp 11. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập19 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của giới hạn lim⁡x→−3x2+16x+1\lim\limits_{x\rightarrow - 3}\dfrac{\sqrt{x^{2} + 16}}{x + 1} là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho các mệnh đề sau:

    (I)(I) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.

    (II)\left( {II} \right) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

    (III)\left( {III} \right) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

    (IV)\left( {IV} \right) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.

    Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1=3u_{1} = 3, công sai d = -2 thì số hạng thứ 5 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Điều tra về thu nhập của công nhân xí nghiệp X (đơn vị: nghìn đồng/tháng), người ta ghi được bảng tần số ghép lớp sau đây:

    Hỏi mốt của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm nào?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Một hình chóp đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:

  9. 9Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho phương trình lượng giác 2cos⁡x=32\cos x = \sqrt{3}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    Phương trình có nghiệm x=±π6+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

    b

    Trong đoạn [0;5π2]\left\lbrack {0;\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack phương trình có 4 nghiệm.

    c

    Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;5π2]\left\lbrack {0;\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack bằng 25π6\dfrac{25\pi}{6}.

    d

    Trong đoạn [0;5π2]\left\lbrack {0;\dfrac{5\pi}{2}} \right\rbrack phương trình có nghiệm nhỏ nhất bằng π6\dfrac{\pi}{6}.

  10. 10Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)={x2−3x+1khix<0x2+1khix≥0f(x) = \begin{cases} {x^{2} - 3x + 1} & {\text{khi}} & x \lt 0 \\ \sqrt{x^{2} + 1} & {\text{khi}} & x \geq 0 \end{cases}. Khi đó:

    a

    Giới hạnlim⁡x→2f(x)=−1\lim\limits_{x\rightarrow 2}f(x) = - 1.

    b

    Giới hạnlim⁡x→0−f(x)=−1\lim\limits_{x\rightarrow 0^{-}}f(x) = - 1.

    c

    Giới hạnlim⁡x→0+f(x)=1\lim\limits_{x\rightarrow 0^{+}}f(x) = 1.

    d

    Giới hạnlim⁡x→0f(x)=1\lim\limits_{x\rightarrow 0}f(x) = 1.

  11. 11Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD, biết đường thẳng chứa cạnh ABAB cắt đường thẳng chứa cạnh CDCD tại EE. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a

    SASA là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SAD)(SAD).

    b

    Đường thẳng SESE không nằm trong mặt phẳng (SAB)(SAB).

    c

    Đường thẳng SESE nằm trong mặt phẳng (SCD)(SCD).

    d

    SESE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD).

  12. 12Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Giới hạn lim⁡n→+∞−3n2+5n−49n2−1=ab\lim\limits_{n\rightarrow + \infty}\dfrac{- 3n^{2} + 5n - 4}{9n^{2} - 1} = \dfrac{a}{b} (ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản, với a nguyên, b nguyên dương). Tính giá trị 10a + b.
    Đáp án:
  13. 13Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=−2u_{1} = - 2 và công bội q=3q = 3. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số nhân?
    Đáp án:
  14. 14Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tìm giá trị của tham số mm để hàm số f(x)={x2−x−2x−2 khi  x≠2m+1 khi  x=2f(x) = \left\{ \begin{matrix} \dfrac{x^{2} - x - 2}{x - 2} & {\text{~khi}\,\ x \neq 2} \\ {m + 1} & {\text{~khi}\,\ x = 2} \end{matrix} \right. liên tục tại điểm x0=2x_{0} = 2.
    Đáp án:
  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau:
    Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra (kết quả làm tròn lấy 1 chữ số thập phân) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
    Đáp án:
  16. 16Tự luận · Thông hiểu

    Tính các giới hạn:

    a) lim⁡x→−12x2+5x+3x+1\lim\limits_{x\rightarrow - 1}\dfrac{2x^{2} + 5x + 3}{x + 1}.

    b) lim⁡x→−∞4x2−3x+12x2−1\lim\limits_{x\rightarrow - \infty}\dfrac{4x^{2} - 3x + 1}{2x^{2} - 1}.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA.

    a) Chứng minh rằng: SB // (MNP).

    b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (MNP).

    0 từ
  18. 18Tự luận · Vận dụng

    Để tích lũy tiền cho chi phí học đại học của con gái, cô Hoa quyết định đầu mỗi tháng gửi 500 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất theo tháng là 0,5%, tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc. Hỏi cô ấy tích lũy được bao nhiêu tiền vào thời điểm gửi khoản tiền lần thứ 180 (vào đầu tháng thứ 180)?

    0 từ
  19. 19Tự luận · Vận dụng

    Từ sảnh tầng 3 của dãy nhà D trường THPT Bắc Yên Thành với độ cao 10,5 m so với mặt sân, một học sinh khối 11 thả một quả bóng cao su xuống sân trường. Giả sử cứ sau mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nẩy lên một độ cao bằng 38\dfrac{3}{8} độ cao mà quả bóng đạt được trước đó. Hãy tính tổng quãng đường bóng di chuyển kể từ lúc được thả cho đến lúc bóng không nẩy lên nữa.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập