Grade

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Kỳ Anh – Hà Tĩnh

21 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Với a là số thực dương tùy ý, a2026\sqrt[2026]{a} bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình 32x+3=3x3^{2x + 3} = 3^{x}là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=log⁡5(3x−6)y = \log_{5}\left( {3x - 6} \right) là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡4x<12\log_{4}x \lt \dfrac{1}{2} là tập nào sau đây?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.

    Góc giữa hai đường thẳng BA’ và CD bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Bấm vào hình để phóng to
  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right), SA = 2a.

    Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=12P(A) = \dfrac{1}{2} và P(B)=14P(B) = \dfrac{1}{4}. Xác suất của biến cố AB là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “ Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của A∩BA \cap B là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số f(x)=13x3−3x2+2026f(x) = \dfrac{1}{3}x^{3} - 3x^{2} + 2026. Số nghiệm của phương trình f’(x) = 0 là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Đạo hàm của hàm số y=3x+2x−1y = \dfrac{3x + 2}{x - 1} là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y = cosx. Đạo hàm cấp hai y’’ là

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a.

    a

    Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AC.

    b

    Hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) vuông góc với nhau.

    c

    Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 30o30^{o}.

    d

    Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a3a^{3}.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=−x3+3x2+1f(x) = - x^{3} + 3x^{2} + 1.

    a

    Phương trình f’(x) = 0 có hai nghiệm.

    b

    Hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=−x2+3x+1f'(x) = - x^{2} + 3x + 1.

    c

    f’’(0) = 0.

    d

    f(-1) = -3.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/ năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 6 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là T=A⋅(1+r)nT = A \cdot {(1 + r)}^{n}, trong đó A là tiền vốn, T là tiền vốn và lãi nhận được sau n năm, r là lãi suất/năm. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Đạo hàm của hàm số y=2sin⁡x+7cos⁡x−1y = 2\sin x + 7\cos x - 1 là y ′=acos⁡x+bsin⁡x +cy\,' = a\cos x + b\sin x\, + c. Với a,b,c∈Za,b,c \in {\mathbb{Z}}. Tính giá trị biểu thức P = a + b + c.
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Hai xạ thủ lần lượt bắn vào một bia một cách độc lập với nhau. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6 Tính xác suất để cả hai người đều bắn không trúng đích.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 60. Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDA’ bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Cho hàm số y=13x3+x2−3x+1y = \dfrac{1}{3}x^{3} + x^{2} - 3x + 1 có đồ thị là (C).

    a) Tính y’.

    b) Giải phương trình y’ = 0.

    c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -3x + 1.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), và khoảng cách từ A đến cạnh SB là a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}.

    a) Chứng minh rằng CD⊥(SAD)CD\bot\left( {SAD} \right).

    b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC).

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    Cho tập hợp gồm 22 số tự nhiên S = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập S vào 9 ô vuông của bảng 3x3 như hình vẽ (mỗi ô một số khác nhau).

    Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập