Grade

Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Minh Hà – Hà Nội

22 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ diện ABCDABCD có GG là trọng tâm của tam giác ABCABC và KK là điểm thuộc cạnh ADAD sao cho KA=2KDK\text{A} = 2KD. Mặt phẳng (BCD)(BCD) song song với đường thẳng nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (DA′C′)\left( {DA'C'} \right) song song với mặt phẳng nào sau đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Một cấp số cộng có 88 số hạng. Số hạng đầu là 55, số hạng thứ tám là 4040. Khi đó công sai dd của cấp số cộng đó là bao nhiêu?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả khảo sát về số giờ tự học trong một ngày của 100 học sinh được cho ở biểu đồ sau:

    Có bao nhiêu phần trăm học sinh dành trên 3 giờ mỗi ngày để tự học?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình 3cot⁡2x=1\sqrt{3}\cot 2x = 1 có các nghiệm là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Khi thống kê điểm số môn Toán của một số học sinh lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau:

    Nhóm có giá trị đại diện bằng 77 là

    Bấm vào hình để phóng to
  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của cạnh SCSC, NN là trung điểm của SDSD. Khi đó hai đường thẳng ABAB và MNMN là hai đường thẳng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị tan⁡65π6\tan\dfrac{65\pi}{6} bằng

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Dãy số 2; 6; 18; 54; ...2;\, 6;\, 18;\, 54;\,... là một cấp số nhân có

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Giới hạn của dãy số −10n2+5n−3−9−8n2\dfrac{- 10n^{2} + 5n - 3}{- 9 - 8n^{2}} bằng

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai dãy số (un)(u_{n}) và (vn)(v_{n}) có lim⁡un=8\lim u_{n} = 8 và lim⁡vn=−2\lim v_{n} = - 2. Khi đó lim⁡(un+vn)\lim(u_{n} + v_{n}) bằng

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cô Lan tìm hiểu hàm lượng đạm (protein) trong một số loại thực phẩm phổ biến (trong đó có thịt bò) và thống kê dữ liệu trong bảng sau:

    Biết trong 100 g thịt bò có khoảng 26,0 g protein.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Có tất cả 30 loại thực phẩm được cô Lan tìm hiểu và thống kê trong bảng.

    b

    Hàm lượng protein trung bình của các loại thực phẩm trên là 15,4 g/100gam.

    c

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là 24,25 g/100 gam.

    d

    Thịt bò thuộc nhóm 25% thực phẩm giàu protein nhất trong các loại thực phẩm cô Lan đã tìm hiểu.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Gọi G là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi EE là trung điểm DCDC và MM là trung điểm BCBC. Trên cạnh SASA lấy điểm NN sao cho AN=23SAAN = \dfrac{2}{3}SA.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    AGAG cắt mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) tại MM.

    b

    Đường thẳng MEME cắt mặt phẳng (NBD)\left( {NBD} \right).

    c

    (NGD)//(SME)\left( {NGD} \right)\text{//}\left( {SME} \right).

    d

    Gọi II là giao điểm của đường thẳng ABABvà mặt phẳng (SME)\left( {SME} \right). Khi đó SISI cắt mặt phẳng (NOB)\left( {NOB} \right)

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một ruộng bậc thang có thửa ruộng thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 500 m so với mực nước biển, độ chênh lệch giữa thửa trên và thửa dưới trung bình là 1,2 m. Kí hiệu unu_{n} là chiều cao của thửa ruộng ở bậc thứ n so với mực nước biển (đơn vị là mét).

    a

    u1=500u_{1} = 500.

    b

    (un)\left( u_{n} \right) là một cấp số nhân với công bội q = 1,2.

    c

    Thửa ruộng ở bậc thứ 8 có chiều cao so với mực nước biển là 509,6 m.

    d

    Tổng chiều cao 50 thửa ruộng đầu tiên so với mực nước biển bằng 26470 m.

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) thỏa mãn: u2=34u_{2} = \dfrac{3}{4}, u3=−38u_{3} = \dfrac{- 3}{8}.

    a

    Số hạng đầu u1=−32u_{1} = - \dfrac{3}{2} và công bội q=12q = \dfrac{1}{2}.

    b

    (un)\left( u_{n} \right) là dãy số tăng.

    c

    Số hạng tổng quát là un=−32(−12)n−1 (n∈N∗).u_{n} = - \dfrac{3}{2}\left( {- \dfrac{1}{2}} \right)^{n - 1}\,\left( {n \in {\mathbb{N}}^{*}} \right).

    d

    Số hạng u5=−332u_{5} = - \dfrac{3}{32}.

  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) thỏa mãn: {u2−u3+u5=7u1+u6=12\left\{ \begin{array}{l} {u_{2} - u_{3} + u_{5} = 7} \\ {u_{1} + u_{6} = 12} \end{array} \right.. Số 99 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên.
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy ABCDABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi EE là trung điểm của cạnh SDSD, gọi FF là giao điểm giữa BEBE và mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right). Tính tỉ số BEEF\dfrac{BE}{EF}.
    Đáp án:
  19. 19Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Hình lăng trụ tứ giác có bao nhiêu cạnh bên?
    Đáp án:
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Khảo sát tiền lương tháng của các nhân viên của một văn phòng được ghi lại ở bảng sau:
    Tính mức lương mà nhiều người đạt được nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
    Đáp án:
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho giá trị của M=lim⁡(9n2−3n+7−3n)M = \lim\left( {\sqrt{9n^{2} - 3n + 7} - 3n} \right) là −ab- \dfrac{a}{b}(a,b∈N∗)\left( {a,b \in {\mathbb{N}}^{*}} \right) và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản hỏi a + b bằng bao nhiêu?
    Đáp án:
  22. 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho hình vuông V1V_{1} có cạnh bằng 2. Người ta chia mỗi cạnh hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để tạo thành hình vuông V2V_{2}. Từ hình vuông V2V_{2} lại làm tiếp tục như trên để có hình vuông V3V_{3}. Cứ tiếp tục quá trình như trên ta nhận được dãy các hình vuông V1, V2, V3, ...., Vn, ...V_{1},\, V_{2},\, V_{3},\,....,\, V_{n},\,... Gọi unu_{n} là chu vi của hình vuông của hình vuông VnV_{n}. Tính tổng chu vi của tất cả các hình vuông VnV_{n} khi quá trình chia lặp lại vô hạn lần (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập